# Khớp nối mềm cao su mặt bích DN32 đến DN600, PN10-PN16

> Khớp nối mềm cao su mặt bích DN32 đến DN600, 1 cầu và 2 cầu, EPDM -35 đến +120 °C, PN10-PN16. Có CO, CQ, nhận đặt theo bản vẽ.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-mem-cao-su/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Khớp nối mềm cao su mặt bích 1 cầu, 2 cầu DN32 đến DN600, EPDM, NBR, bích JIS 10K, có CO, CQ.

Khớp nối mềm cao su (khớp giãn nở cao su, ống nối mềm cao su, rubber expansion joint) là đoạn ống ngắn cao su gia cường sợi nylon và vòng thép, hai đầu mặt bích, lắp giữa bơm và đường ống. Cỡ DN32 đến DN600, áp PN10 đến PN16, nhiệt -35 đến +120 °C tùy loại cao su.

![Khớp nối mềm cao su: Khớp nối mềm cao su nghiêng góc, mặt bích xanh dương đậm](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-nghieng-goc-mat-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su — Khớp nối mềm cao su nghiêng góc, mặt bích xanh dương đậm.

![Khớp nối mềm cao su: Thân khớp nối mềm cao su đen có ghi cỡ DN150](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-mem-cao-su-than-khop-noi-mem-cao-su-den-co-ghi-co-1024x768.jpg)

Thân khớp nối mềm cao su đen có ghi cỡ DN150.

![Khớp nối mềm cao su: Khớp nối mềm cao su hai quả cầu EPDM dựng đứng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-hai-qua-cau-epdm-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su hai quả cầu EPDM dựng đứng.

![Khớp nối mềm cao su: Khớp nối mềm cao su mặt bích inox sáng nhìn thấy lòng ống](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-mat-bich-inox-sang-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su mặt bích inox sáng nhìn thấy lòng ống.

![Khớp nối mềm cao su: Khớp nối mềm cao su hai quả cầu mặt bích sơn xanh dương nghiêng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-hai-qua-cau-mat-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su hai quả cầu mặt bích sơn xanh dương nghiêng.

![Khớp nối mềm cao su: Khớp nối mềm cao su cầu đơn thân đen với mặt bích thép sơn xanh](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-cau-don-than-den-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su cầu đơn thân đen với mặt bích thép sơn xanh.

## Khớp nối mềm cao su là gì, khác khớp nối trục thế nào

Khớp này hút rung, giảm ồn, bù lệch trục và giãn nở nhiệt cho đường ống. Khớp này không nối trục động cơ với bơm như [khớp nối trục](https://congnghieptranquyet.com/khop-noi-truc/), và mềm hơn khớp giãn nở inox, loại chịu tới +427 °C. Ống nhỏ DN15 đến DN80 dùng [khớp nối mềm cao su nối ren](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-mem-cao-su-noi-ren/) (rắc co). Kho có dòng Elaflex và khớp Trung Quốc, kèm CO, CQ, thuộc nhóm [khớp nối mềm](https://congnghieptranquyet.com/khop-noi-mem/).

## Các loại khớp nối mềm cao su theo số cầu và cao su

- **1 cầu và 2 cầu:** 1 cầu dài 95 đến 260 mm; 2 cầu dài 175 đến 350 mm, bù lớn hơn.
- **Theo cao su:** EPDM cho nước, NBR cho dầu, CR cho nước biển, NR cho bùn, FKM cho dầu nóng, CSM cho axit và kiềm.
- **Theo kiểu đầu nối:** bích thép mạ kẽm, bích inox SS304 hoặc SS316, đai siết, thanh giằng, côn giảm 50x32 đến 600x500.
- **Khuôn ép và quấn tay:** khuôn ép có sẵn DN32 đến DN600; quấn tay làm cỡ đặc biệt theo bản vẽ.

## Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su

Khớp 1 cầu bù nén 9 đến 25 mm, khớp 2 cầu bù nén 25 đến 40 mm; áp PN10 đến PN16, chân không -0,8 bar.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Nén, khớp 1 cầu (DN32 đến DN600) | 9 đến 25 mm |
| Giãn, khớp 1 cầu | 6 đến 16 mm |
| Lệch ngang, khớp 1 cầu; góc | 9 đến 22 mm; 15° |
| Chuyển vị 2 cầu DN32 đến DN80 (nén/giãn/lệch; góc) | 25/15/20 mm; 30° |
| Chuyển vị 2 cầu DN100 đến DN150 | 30/20/25 mm |
| Chuyển vị 2 cầu DN200 đến DN600 | 40/25/30 mm |
| Chiều dài 1 cầu | 95 mm (DN32) đến 260 mm (DN600) |
| Chiều dài 2 cầu | 175 mm (DN32 đến DN80); 225 mm (DN100 đến DN150); 325 mm (DN200 đến DN300); 350 mm (DN350 đến DN600) |
| Áp làm việc | PN10, PN16; 2 cầu 16 bar tới DN300, 10 bar từ DN350 đến DN600 |
| Chân không | -0,8 bar |
| Nhiệt độ làm việc, EPDM | -35 đến +120 °C (tùy hãng, có hãng ghi -10 đến +105 °C) |
| Nhiệt độ làm việc, NBR | -30 đến +120 °C |
| Thân | EPDM hoặc NBR gia cường sợi nylon, vòng thép cacbon |
| Bích kho nhập | JIS 10K (JIS B 2220), thép cacbon mạ kẽm; EN 1092-1 PN10/PN16 hoặc ASME B16.5 Class 150 đặt riêng |

## Bảng tra mác và kiểu khớp nối mềm cao su

Bảng 22 dòng: 13 dòng Elaflex (Đức) và 9 kiểu xuất xứ Trung Quốc, nhiệt độ -50 đến +130 °C, cỡ từ DN25.

| Mác / kiểu | Hãng | Vỏ / lớp lót | Nhiệt độ (°C) | Cỡ (DN) | Chiều dài (mm) | Dùng cho |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **VITEX** | Elaflex | vỏ ECO / lót FKM liền khối | -15 đến +110 (tạm +130) | 25-200 | BL130 | xăng dầu có trên 50% hợp chất thơm, biodiesel, axit khoáng, dầu nóng |
| **ROTEX** | Elaflex | vỏ EPDM / lót EPDM chịu nước nóng | -40 đến +130 (tạm +150) | 25-1000 | BL130-300 | nước nóng sưởi, nước làm mát, khí nóng; 10 bar ≤100 °C, 6 bar ≤110 °C |
| **ERV-R Red Band** | Elaflex | vỏ EPDM / lót butyl-EPDM | -40 đến +100 (tạm +120) | 25-1000 | BL130-300 | nước, nước uống (DVGW W 270, ACS), nước thải, nước biển, nước làm mát |
| **ERV-CR** | Elaflex | vỏ + lót CR (chloroprene) | -25 đến +90 (tạm +100) | 25-1000 | BL130, 200, 250, 260, 300 | nước bể bơi, nước biển, nước thải yếu, dầu bôi trơn, mỡ |
| **ERV-BR** | Elaflex | vỏ + lót BR/NR | -50 đến +70 (tạm +90) | 25-300 | BL130 | bùn, hỗn hợp rắn-lỏng, bột mịn (muội than), mài mòn |
| **ERP Red Spot** | Elaflex | vỏ EPDM / lót butyl-EPDM | -40 đến +90 (tạm +120) | 25-150 | BL130 (bích PN10) | hệ thống vệ sinh, nước nóng lạnh, bể bơi, nước uống |
| **ERV-G Yellow Band** | Elaflex | vỏ CR / lót NBR | -20 đến +90 (tạm +100) | 25-1000 | BL130-300 | sản phẩm dầu mỏ ≤50% thơm, nhiên liệu (ethanol tới 85%), khí đốt trừ LPG |
| **ERV-GS Yellow Steel** | Elaflex | vỏ CR / lót NBR, cáp thép | -20 đến +90 (tạm +100) | 25-600 | BL130, 150, 175, 200, 250 | dầu, dầu thuỷ lực, nước làm mát có phụ gia dầu, nước biển |
| **ERV-GS HNBR** | Elaflex | vỏ CR / lót HNBR, cáp thép | -35 đến +100 (tạm +120) | 25-600 | BL130, 150, 175, 200, 250 | như Yellow Steel, chống lão hoá tốt hơn |
| **ERV-G LT Yellow Band LT** | Elaflex | vỏ CR / lót NBR | -40 đến +90 (tạm +100) | 25-300 | BL130 | diesel, dầu đốt, dầu hoả, xăng ở nhiệt độ thấp |
| **ERV-OR Orange Band** | Elaflex | vỏ CR / lót NBR | -20 đến +90 (tạm +100) | 25-150 | BL130 (bích DIN 2635 PN40) | LPG theo EN 589, xe bồn và trạm nạp |
| **ERV-GR Green Band** | Elaflex | vỏ + lót CSM | -20 đến +100 (tạm +110) | 25-700 | BL130, 200, 250, 260 | hoá chất, axit, kiềm, nước thải hoá chất, khí nén lẫn dầu tới 90 °C |
| **ERV-W White Band** | Elaflex | vỏ CR / lót NBR xám nhạt | -20 đến +90 (tạm +100) | 25-600 | BL130, 200, 250 | thực phẩm kể cả dầu mỡ (BfR XXI, FDA 21CFR 177.2600); không phải nước uống |
| **Cầu đơn (1 cầu), bích thép** | Trung Quốc | EPDM / NBR / CR / NR gia cường nylon | EPDM -35 đến +120; NBR -30 đến +120 | 32-600 | 95-260 (DN32 đến DN600) | nước, bơm, chống rung; nén 9 đến 25, giãn 6 đến 16, lệch 9 đến 22 mm, 15° |
| **Cầu đôi (2 cầu), bích thép** | Trung Quốc, châu Âu | EPDM / NBR | như cầu đơn | 40-800 | 165-400 | đầu bơm, hút/xả; giãn 30-35, nén 50-60, lệch 45 rồi 35 mm, 35° rồi 30° |
| **Có thanh giằng (tie rod)** | Trung Quốc | EPDM / NBR | như cầu đơn | 32-600 | 95-260 | đường ống chịu đẩy dọc trục; chịu 0,6-2,5 MPa (đối thủ ghi) |
| **Đai siết (clamp), không bích** | Trung Quốc | cao su + đai inox | như cầu đơn | 50-2000 | 180 (DN50-150), 200 (từ DN200) | nối nhanh; giãn 7-25, nén 10-26, lệch 10-26 mm, 15° |
| **Côn giảm (reducer)** | Trung Quốc | NR, EPDM, NBR, FKM, PTFE, CR | như cầu đơn | 50x32 đến 600x500 | 180-240 | đổi cỡ ống; giãn 20-28, nén 30-38, lệch 40-45 mm, 30-35° |
| **Bích đầy (full face)** | Trung Quốc | cao su | như cầu đơn | 32-3000 (đối thủ ghi) | 95-260 (bảng DN32-600) | mặt bích che kín, chống bám bẩn bích |
| **Bích nhựa PVC/CPVC** | Trung Quốc | cao su + bích nhựa | như cầu đơn | 32-600 | 95-260 | đường ống hoá chất nhựa |
| **Bích inox SS304/SS316** | Trung Quốc | EPDM + bích inox | như cầu đơn | 32-600 | 95-260 | môi trường ẩm, nước biển, thực phẩm |
| **Quấn tay (thủ công)** | Trung Quốc | cao su đặc biệt | như cầu đơn | 32-600 và ngoại cỡ | 95-260 | cỡ lớn hoặc đặc biệt; gửi bản vẽ |

## Báo giá khớp nối mềm cao su

Giá phụ thuộc loại cao su, DN, số cầu, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi DN, môi chất, nhiệt độ và áp qua Zalo để nhận báo giá.

## Đặt khớp nối mềm cao su theo DN và tiêu chuẩn bích

Đo đường kính vòng bu lông, đếm số lỗ bích, ghi DN rồi chụp khớp cũ gửi qua Zalo. Kho giao toàn quốc, xuất hóa đơn VAT. Nhận đặt theo bản vẽ: ngoại cỡ, côn giảm, bích inox, lót PTFE; dung sai chiều dài theo Elaflex BL +5/-0 mm.

## Cách chọn khớp nối mềm cao su theo môi chất và độ lệch

Chọn cao su theo môi chất và nhiệt độ trước, rồi đến số cầu và bích.

- **Môi chất:** nước và nước nóng dùng EPDM; dầu và xăng dầu dùng NBR.
- **Số cầu:** lệch dưới 22 mm, nén dưới 25 mm dùng 1 cầu; bù lớn hoặc hút rung bơm dùng 2 cầu.
- **Áp và bích:** khớp 2 cầu từ DN350 chỉ 10 bar; bích JIS 10K và DIN PN10 khác lỗ bu lông, không lắp lẫn.
- **Đẩy dọc trục:** lắp thêm thanh giằng.

## Lỗi thường gặp ở khớp nối mềm cao su và cách xử lý

Năm hiện tượng thường gặp, từ chọn sai cao su đến lệch tiêu chuẩn bích.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Khớp bị phồng, nứt sợi hoặc nổ ở bích | Chạy quá nhiệt độ cao su (EPDM +120 °C, NBR +120 °C theo fleet) hoặc quá áp 16 bar, hoặc kéo giãn quá hành trình giãn (1 cầu giãn chỉ 6-16 mm) | Đo nhiệt, áp thực; đổi cao su đúng môi chất (ROTEX cho nước nóng tới +130 °C); lắp thanh giằng; không kéo khớp để bù sai lệch lắp |
| Cao su trương, mềm nhão sau vài tháng trong đường dầu | Dùng EPDM cho dầu khoáng hoặc nước làm mát có phụ gia dầu | Đổi sang NBR (hoặc CR, Yellow Steel cho nước làm mát có dầu); Elaflex ghi rõ ERV-R EPDM không hợp dầu khoáng |
| Rò ở mặt bích sau khi siết | Bích đối tiếp lệch tiêu chuẩn (JIS 10K lắp với DIN/ANSI), siết lệch hoặc thêm gioăng thừa | Kiểm đường kính vòng bu lông và số lỗ trước khi lắp; siết bu lông chéo; không thêm gioăng dày nếu hãng không yêu cầu |
| Bơm vẫn rung truyền vào ống | Dùng khớp 1 cầu ngắn cho bơm lớn, không có giá đỡ ống ngay sau khớp | Chuyển sang 2 cầu (nén 50-60 mm), cố định ống hai bên khớp, lắp đúng chiều dài L |
| Vỏ ngoài nứt lão hoá khi đặt ngoài trời | Ozone, tia UV với cao su không chống ozone | Dùng EPDM, CR hoặc CSM chống ozone, thời tiết; Elaflex ghi vỏ EPDM chịu ozone |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Elaflex và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: JIS B 2220, EN 1092-1, ASME B16.5.

## Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm cao su

### Khớp nối mềm cao su chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?

EPDM chịu -35 đến +120 °C, NBR -30 đến +120 °C, áp PN10 đến PN16; khớp 2 cầu 16 bar tới DN300.

### Khớp 1 cầu và 2 cầu khác nhau thế nào, chọn cái nào?

DN100 dài 150 mm bù nén 19 mm với 1 cầu, dài 225 mm bù nén 30 mm với 2 cầu. Hút rung bơm chọn 2 cầu, chỗ chật chọn 1 cầu.

### Bích JIS 10K và DIN PN10 có lắp lẫn được không?

Không. Cùng chiều dài L nhưng khác đường kính vòng bu lông. Kho nhập chính bích JIS 10K, DIN PN10 hoặc PN16 đặt riêng.
