# Khớp nối 3 chấu jaw Lovejoy, JAC CR, 0,38 đến 35.500 Nm

> Khớp nối 3 chấu (jaw, hoa mai) Lovejoy L35 đến SW 350, JAC CR 050 đến 90100, 75 mã, mô-men 0,38 đến 35.500 Nm. Có CO/CQ, giao toàn quốc.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-jaw/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Khớp nối 3 chấu jaw Lovejoy, JAC CR, KCP với bảng tra 75 mã theo vật liệu đệm NBR, polyurethane, Hytrel, mô-men 0,38 đến 35.500 Nm.

Khớp nối 3 chấu (khớp nối jaw, khớp nối hoa mai) là khớp hai moay-ơ có vấu cài vào một đệm hoa mai spider đàn hồi. Dãy Lovejoy/Rathi đi từ L35 (0,38 Nm) đến SW 350 (4.308 Nm với đệm NBR, 10.770 Nm với Hytrel), dãy JAC CR từ CR 050 đến CR 90100 (0,4 đến 790 kgf.m).

![Khớp nối jaw 3 chấu: Hai nửa chấu nhôm tách rời với đệm sao đỏ ở giữa](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-jaw-3-chau-hai-nua-chau-nhom-tach-roi-voi-dem-sao-1024x768.jpg)

Khớp nối jaw 3 chấu — Hai nửa chấu nhôm tách rời với đệm sao đỏ ở giữa.

![Khớp nối jaw 3 chấu: Khớp nối chấu nhôm bạc đứng thẳng, đệm đỏ và rãnh kẹp trục](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-jaw-3-chau-khop-noi-chau-nhom-bac-dung-thang-dem-1024x768.jpg)

Khớp nối chấu nhôm bạc đứng thẳng, đệm đỏ và rãnh kẹp trục.

![Khớp nối jaw 3 chấu: Khớp nối chấu nhôm đệm đỏ chụp cận cạnh lỗ lắp trục](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-jaw-3-chau-khop-noi-chau-nhom-dem-do-chup-can-canh-1024x768.jpg)

Khớp nối chấu nhôm đệm đỏ chụp cận cạnh lỗ lắp trục.

![Khớp nối jaw 3 chấu: Nửa khớp jaw đen với cao su sao cam đặt trước mặt](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-jaw-3-chau-nua-khop-jaw-den-voi-cao-su-sao-cam-dat-1024x768.jpg)

Nửa khớp jaw đen với cao su sao cam đặt trước mặt.

![Khớp nối jaw 3 chấu: Khớp nối jaw nhôm lỗ then với cao su sao vàng ở giữa](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-jaw-3-chau-khop-noi-jaw-nhom-lo-then-voi-cao-su-1024x768.jpg)

Khớp nối jaw nhôm lỗ then với cao su sao vàng ở giữa.

![Khớp nối jaw 3 chấu: Ba khớp nối chấu nhôm nhỏ cùng các miếng đệm đỏ rời](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-jaw-3-chau-ba-khop-noi-chau-nhom-nho-cung-cac-1024x768.jpg)

Ba khớp nối chấu nhôm nhỏ cùng các miếng đệm đỏ rời.

## Khớp nối 3 chấu là gì, khác Rotex và BoWex thế nào

[Khớp nối Rotex](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-rotex/) của KTR dùng vòng T-PUR vấu cong khác kiểu, [BoWex](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-bowex/) dùng răng nylon, [khớp nối xích](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-xich/) dùng xích, nên đệm không lắp lẫn. Khớp jaw thuộc nhóm [khớp nối vấu](https://congnghieptranquyet.com/khop-noi-truc/khop-noi-vau/) của kho.

## Các loại khớp nối 3 chấu theo dòng Lovejoy, JAC và KCP

- **Lovejoy L:** loại tiêu chuẩn L35 đến L295, vấu thẳng, lỗ trục 10 đến 95 mm.
- **Lovejoy SW, SWQ, SWS, RRS:** vòng tháo theo hướng kính, không dời máy; có đoạn đệm.
- **Lovejoy H, HR:** mô-men lớn, lỗ trục đến 340 mm.
- **JAC CR:** khớp 3 chấu Hàn Quốc, CR 050 đến CR 90100.
- **KCP Jaw:** khớp jaw của Korea Coupling.
- **Rathi RFC:** khớp vòng cao su tương đương [cao su khớp nối HRC](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/cao-su-khop-noi-hrc/), 31,5 đến 3.150 Nm.

## Thông số kỹ thuật khớp nối 3 chấu

Mô-men Lovejoy L từ 0,38 Nm (L35) đến 1.279 Nm (L295) với đệm NBR; Hytrel gấp khoảng 2,5 lần.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Lovejoy L: dải mô-men NBR** | 0,38 Nm (L35) đến 1.279 Nm (L295) |
| **Lovejoy SW: dải mô-men NBR** | 21,1 Nm (SW 95) đến 4.308 Nm (SW 350) |
| **Hytrel so với NBR** | Khoảng 2,5 lần (L 100: 46,4 Nm NBR, 116 Nm Hytrel) |
| **Polyurethane so với NBR** | Khoảng 1,5 lần (L 100: 69,6 Nm) |
| **Đệm NBR** | -40 đến +100 °C, 80A, lệch góc 1° |
| **Đệm urethane** | -34 đến +71 °C, 55D |
| **Đệm Hytrel** | -51 đến +121 °C, 55D, lệch góc 1/2° |
| **Lovejoy L 100** | Lỗ tối đa 35 mm; Ø ngoài 65 mm; dài toàn bộ 88 mm |
| **JAC CR 2035** | 32 kgf.m (khoảng 314 Nm); lỗ 19 đến 38 mm; L 92 mm; nặng 2,5 kg |
| **JAC CR 90100** | 790 kgf.m (khoảng 7.747 Nm); lỗ 65 đến 110 mm; nặng 39 kg |
| **Lovejoy HR-407 (Hytrel)** | Khoảng 35.500 Nm (372 kW tại 100 vòng/phút); lỗ 85 đến 155 mm |
| **Rathi RFC: tốc độ** | 8.300 vòng/phút (RFC 7, 31,5 Nm) đến 2.080 vòng/phút (RFC 28, 3.150 Nm) |

## Bảng tra khớp nối 3 chấu theo mã và vật liệu đệm

Bảng tóm gom 75 mã thành 8 dòng, theo dải mô-men tính trên mọi vật liệu đệm và lỗ trục tối đa.

| Dòng | Số mã | Dải mô-men (Nm) | Lỗ trục tối đa (mm) |
| --- | --- | --- | --- |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | 13 | 3,9 đến 7.747,3 | 11 đến 110 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | 16 | 0,4 đến 3.197,5 | 10 đến 95 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | 14 | 21,1 đến 10.770 | 28 đến 115 |
| **Lovejoy RRS** | 2 | 21,1 đến 222,5 | 28 đến 42 |
| **Lovejoy SWQ** | 6 | 524 đến 4.297 | 80 đến 125 |
| **Lovejoy SWS** | 6 | 532 đến 10.770 | 75 đến 115 |
| **Lovejoy HR** | 10 | 5.348 đến 169.035 | 105 đến 340 |
| **Rathi RFC (vòng cao su)** | 8 | 31,5 đến 3.150 | Không công bố |

Bảng chi tiết 75 mã, mô-men 0,38 đến khoảng 35.500 Nm theo ba vật liệu đệm; mô-men dãy HR quy đổi từ công suất tại 100 vòng/phút nên là ước tính.

| Dòng | Mã | Mô-men NBR (Nm) | Polyurethane (Nm) | Hytrel (Nm) | Lỗ tối đa (mm) | Ø ngoài (mm) | Dài toàn bộ / ghi chú (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 050 | 3,9 | Không công bố | Không công bố | 11 | 25 | 35 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 070 | 9,8 | Không công bố | Không công bố | 14 | 35 | 50 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 090 | 9,8 | Không công bố | Không công bố | 22 | 40 | 66 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 0010 | 24,5 | Không công bố | Không công bố | 19 | 48 | 65 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 0020 | 33,3 | Không công bố | Không công bố | 24 | 58 | 72 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 2035-A | 117,7 | Không công bố | Không công bố | 28 | 68 | 90 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 2035 | 313,8 | Không công bố | Không công bố | 38 | 78 | 92 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 3545 | 637,4 | Không công bố | Không công bố | 45 | 98 | 106 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 4560 | 882,6 | Không công bố | Không công bố | 60 | 118 | 120 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 6070 | 1.225,8 | Không công bố | Không công bố | 75 | 135 | 125 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 7080 | 2.873,3 | Không công bố | Không công bố | 100 | 160 | 177 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 8090 | 5.099,5 | Không công bố | Không công bố | 110 | 200 | 255 |
| **JAC CR (Hàn Quốc)** | CR 90100 | 7.747,3 | Không công bố | Không công bố | 110 | 230 | 270 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L35 | 0,38 | Không công bố | Không công bố | 10 | 16 | 21 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L50 | 2,8 | 4,2 | 7 | 16 | 27 | 42 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L70 | 4,9 | 7,4 | 12,3 | 20 | 35 | 51 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L75 ALU | 9,8 | 14,7 | 24,5 | 22 | 45 | 55 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L75 IRON | 9,8 | 14,7 | 24,5 | 22 | 45 | 55 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 95 | 21,1 | 31,7 | 52,8 | 28 | 54 | 63 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 99 | 46,4 | 69,6 | 116 | 30 | 65 | 72 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 100 | 46,4 | 69,6 | 116 | 35 | 65 | 88 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 110 | 89 | 133,5 | 222,5 | 42 | 85 | 108 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 150 | 141 | 211,5 | 352,5 | 48 | 96 | 115 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 190 | 190 | 285 | 475 | 60 | 115 | 133 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 225 | 265 | 397,5 | 662,5 | 65 | 127 | 153 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 226 | 327 | 490,5 | 817,5 | 70 | 137 | 178 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 276 | 532 | 798 | 1.330 | 75 | 157 | 200 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 280 | 782 | 1.173 | 1.955 | 80 | 192 | 200 |
| **Lovejoy L (Rathi)** | L 295 | 1.279 | 1.918,5 | 3.197,5 | 95 | 237 | 238 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 95 | 21,1 | 31,7 | 52,8 | 28 | 65 | 63 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 99 | 46,4 | 69,6 | 116 | 30 | 78 | 72 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 100 | 46,4 | 69,6 | 116 | 35 | 78 | 88 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 110 | 89 | 133,5 | 222,5 | 42 | 96 | 108 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 150 | 141 | 211,5 | 352,5 | 48 | 111 | 115 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 190 | 190 | 285 | 475 | 60 | 129 | 133 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 225 | 265 | 397,5 | 662,5 | 65 | 142 | 153 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 226 | 327 | 490,5 | 817,5 | 70 | 153 | 178 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 276 | 532 | 798 | 1.330 | 75 | 173 | 200 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 280 | 782 | 1.173 | 1.955 | 80 | 208 | 200 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 295 | 1.279 | 1.918,5 | 3.197,5 | 95 | 253 | 238 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 2955 | 2.132 | 3.198 | 5.330 | 105 | 253 | 264 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 300 | 3.047 | 4.570,5 | 7.617,5 | 105 | 272 | 283 |
| **Lovejoy SW (Rathi)** | SW 350 | 4.308 | 6.462 | 10.770 | 115 | 323 | 309 |
| **Lovejoy RRS** | RRS 95 | 21,1 | 31,7 | 52,8 | 28 | 65 | DBSE 90, 100, 140 |
| **Lovejoy RRS** | RRS 110 | 89 | 133,5 | 222,5 | 42 | 96 | DBSE 90, 100, 140, 180 |
| **Lovejoy SWQ** | SWQ 276 | 524 | Không công bố | Không công bố | 80 | 173 | TL 260, 300 |
| **Lovejoy SWQ** | SWQ 280 | 783 | Không công bố | Không công bố | 80 | 208 | TL 260, 300 |
| **Lovejoy SWQ** | SWQ 295 | 1.279 | Không công bố | Không công bố | 105 | 253 | TL 280, 320 |
| **Lovejoy SWQ** | SWQ 2955 | 2.139 | Không công bố | Không công bố | 105 | 253 | TL 290, 330 |
| **Lovejoy SWQ** | SWQ 300 | 3.046 | Không công bố | Không công bố | 115 | 272 | TL 300, 340 |
| **Lovejoy SWQ** | SWQ 350 | 4.297 | Không công bố | Không công bố | 125 | 323 | TL 320, 360 |
| **Lovejoy SWS** | SWS 276 | 532 | 798 | 1.330 | 75 | 173 | 300 |
| **Lovejoy SWS** | SWS 280 | 782 | 1.173 | 1.955 | 80 | 208 | 300 |
| **Lovejoy SWS** | SWS 295 | 1.279 | 1.919 | 3.198 | 95 | 253 | 320 |
| **Lovejoy SWS** | SWS 2955 | 2.132 | 3.198 | 5.330 | 105 | 253 | 330 |
| **Lovejoy SWS** | SWS 300 | 3.047 | 4.571 | 7.618 | 105 | 272 | 375 |
| **Lovejoy SWS** | SWS 350 | 4.308 | 6.462 | 10.770 | 115 | 323 | 395 |
| **Lovejoy HR** | HR-307 | 5.348 | 8.022 | 13.370 | 105 | 266 | 253 |
| **Lovejoy HR** | HR-357 | 7.162 | 10.696 | 17.858 | 115 | 292 | 281 |
| **Lovejoy HR** | HR-367 | 9.932 | 14.898 | 24.830 | 130 | 317 | 306 |
| **Lovejoy HR** | HR-407 | Không công bố | 21.296 | 35.526 | 155 | 349 | 341 |
| **Lovejoy HR** | HR-457 | Không công bố | 28.841 | 47.941 | 185 | 400 | 364 |
| **Lovejoy HR** | HR-509 | Không công bố | 34.189 | 57.014 | 190 | 412 | 383 |
| **Lovejoy HR** | HR-609 | Không công bố | 50.328 | 83.754 | 225 | 461 | 442 |
| **Lovejoy HR** | HR-709 | Không công bố | 70.479 | 117.465 | 265 | 524 | 497 |
| **Lovejoy HR** | HR-809 | Không công bố | Không công bố | 146.115 | 295 | 592 | 561 |
| **Lovejoy HR** | HR-911 | Không công bố | Không công bố | 169.035 | 340 | 661 | 646 |
| **Rathi RFC (vòng cao su)** | RFC 7 | 31,5 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | tối đa 72 Nm; 8.300 vòng/phút |
| **Rathi RFC (vòng cao su)** | RFC 9 | 80 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | tối đa 180 Nm; 6.740 vòng/phút |
| **Rathi RFC (vòng cao su)** | RFC 11 | 160 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | tối đa 360 Nm; 5.110 vòng/phút |
| **Rathi RFC (vòng cao su)** | RFC 13 | 315 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | tối đa 720 Nm; 4.400 vòng/phút |
| **Rathi RFC (vòng cao su)** | RFC 15 | 600 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | tối đa 1.500 Nm; 3.820 vòng/phút |
| **Rathi RFC (vòng cao su)** | RFC 18 | 950 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | tối đa 2.350 Nm; 3.180 vòng/phút |
| **Rathi RFC (vòng cao su)** | RFC 23 | 2.000 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | tối đa 5.000 Nm; 2.540 vòng/phút |
| **Rathi RFC (vòng cao su)** | RFC 28 | 3.150 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | tối đa 7.200 Nm; 2.080 vòng/phút |

Mô-men JAC CR đổi từ kgf.m sang Nm (nhân 9,80665). Mã L và SW cùng số nhưng khác Ø ngoài, nên đo Ø ngoài trước khi chọn.

## Báo giá khớp nối 3 chấu

Giá phụ thuộc dòng, mã cỡ, vật liệu đệm, số bộ và yêu cầu CO/CQ. Gửi mã trên moay-ơ, đường kính trục và ảnh khớp cũ qua Zalo để nhận báo giá.

## Đặt khớp nối 3 chấu theo mã và cỡ trục

Đọc mã in trên moay-ơ (L 100, SW 190, CR 2035), đo đường kính trục, rãnh then và Ø ngoài rồi gửi ảnh qua Zalo. Kho khoét lỗ và gia công rãnh then trong dải lỗ của cỡ, có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Thay riêng đệm thì xem [đệm hoa mai](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dem-hoa-mai/).

## Cách chọn khớp nối 3 chấu theo mô-men và vật liệu đệm

- Chọn cỡ có mô-men ở cột vật liệu đệm đã chọn lớn hơn mô-men truyền nhân hệ số tải.
- Đường kính trục không vượt lỗ trục tối đa của cỡ (L 100: 35 mm).
- Tải va đập chọn đệm NBR; urethane và Hytrel không khuyến nghị cho máy dừng chạy liên tục.
- Cần tháo vòng không dời máy: chọn SW hoặc RRS.

## Lỗi thường gặp ở khớp nối 3 chấu và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Vòng nát | Quá tải hoặc lệch trục | Căn trục, tăng cỡ hoặc đổi vật liệu đệm |
| Rơ | Vòng mòn | Thay spider |
| Nhầm mã | L và SW cùng số nhưng khác Ø ngoài | Đo Ø ngoài (L 95: 54 mm; SW 95: 65 mm) |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7), DIN 6885-1 (rãnh then).

## Câu hỏi thường gặp về khớp nối 3 chấu

### Lovejoy L 100 chịu bao nhiêu Nm?

46,4 Nm với đệm NBR, 69,6 Nm với polyurethane, 116 Nm với Hytrel; lỗ trục tối đa 35 mm.

### JAC CR 4560 bao nhiêu Nm?

90 kgf.m, khoảng 883 Nm, lỗ trục tối đa 60 mm.

### Khớp L và SW khác nhau thế nào?

Có khác ở Ø ngoài và cách tháo: cùng mô-men, SW lớn hơn và tháo vòng theo hướng kính, không dời máy.

### Đệm nào chịu nhiệt cao nhất?

232 °C với đệm đồng (tốc độ tối đa 250 vòng/phút); đệm Hytrel chịu 121 °C.

### Cỡ lớn nhất trong bảng tra là bao nhiêu?

HR-911 có lỗ trục tối đa 340 mm; ở dãy SW, SW 350 chịu 4.308 Nm với đệm NBR.
