# Khớp nối chữ thập (khớp các đăng) UJ Tech, góc gập 6 đến 35 độ

> Khớp nối chữ thập UJ Tech từ UD10 (61 Nm) đến UH750 (2.940 kNm), góc gập 6 đến 35 độ. Bảng tra 81 mã UL, UT, UK, UH, UD, Rotex DKM, báo giá theo mã.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-chu-thap/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Khớp nối chữ thập (khớp các đăng) UJ Tech, KCP, Rotex DKM: mô-men 61 Nm đến 2.940 kNm, góc gập 6 đến 35 độ.

Khớp nối chữ thập (người mua còn gõ khớp các đăng, khớp nối đa năng, universal joint) truyền mô-men giữa hai trục lệch góc nhờ thập tự và ổ bi hoặc chốt. Dãy UJ Tech chạy từ UD10 (mô-men tĩnh 61 Nm) đến UH750 (2.940 kNm), góc gập tối đa 6 đến 35 độ.

![Khớp nối chữ thập: Một khớp các đăng đơn thép nghiêng góc, đầu trục có lỗ then](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-chu-thap-mot-khop-cac-dang-don-thep-nghieng-goc.jpg)

Khớp nối chữ thập — Một khớp các đăng đơn thép nghiêng góc, đầu trục có lỗ then.

![Khớp nối chữ thập: Chữ thập khớp các đăng bốn ổ bi xanh xám có núm bơm mỡ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-chu-thap-chu-thap-khop-cac-dang-bon-o-bi-xanh-xam.jpg)

Chữ thập khớp các đăng bốn ổ bi xanh xám có núm bơm mỡ.

![Khớp nối chữ thập: Chữ thập thép bốn đầu cốc kim loại nhìn từ trên xuống](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-chu-thap-chu-thap-thep-bon-dau-coc-kim-loai-nhin.jpg)

Chữ thập thép bốn đầu cốc kim loại nhìn từ trên xuống.

![Khớp nối chữ thập: Trục các đăng đôi bằng inox dài, hai đầu khớp gập góc](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-chu-thap-truc-cac-dang-doi-bang-inox-dai-hai-dau-1024x768.jpg)

Trục các đăng đôi bằng inox dài, hai đầu khớp gập góc.

![Khớp nối chữ thập: Khớp chữ thập sơn đen bóng đặt trên nền trắng, lỗ trục phía trước](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-chu-thap-khop-chu-thap-son-den-bong-dat-tren-nen-1024x768.jpg)

Khớp chữ thập sơn đen bóng đặt trên nền trắng, lỗ trục phía trước.

![Khớp nối chữ thập: Khớp chữ thập đen nhỏ có hai ổ bi lộ ra trên nền xám](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-chu-thap-khop-chu-thap-den-nho-co-hai-o-bi-lo-ra-1024x768.jpg)

Khớp chữ thập đen nhỏ có hai ổ bi lộ ra trên nền xám.

## Khớp nối chữ thập là gì, khác trục cardan và khớp vấu thế nào

Khớp nối chữ thập là khớp ngắn: hai càng nối nhau qua thập tự, cho hai trục lệch góc mà vẫn truyền mô-men. Khác [trục cardan](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/truc-cardan/) dài dòng SWC, khớp này không có ống trượt kéo dài. Khác [khớp nối rotex](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-rotex/), nó chịu góc lệch 6 đến 35 độ, còn khớp vấu chỉ bù lệch góc 1 độ qua vòng đệm.

Khớp nối chữ thập thuộc nhóm [khớp nối cardan](https://congnghieptranquyet.com/khop-noi-truc/khop-noi-cardan/) trong danh mục [khớp nối trục](https://congnghieptranquyet.com/khop-noi-truc/).

## Các loại khớp nối chữ thập theo kết cấu và hãng

- **UJ Tech ổ bi UL, UT, UK, UH, UE:** UL58 đến UL200 chịu 150 đến 12.000 Nm; UT100 đến UT390 từ 2,4 đến 320 kNm; UK225 đến UK550 từ 56 đến 900 kNm; UH300 đến UH750 từ 190 đến 2.940 kNm.
- **UJ Tech chữ thập chốt UC, UD, UP:** cỡ nhỏ UC06 đến UC50 và UD10 đến UD50, góc gập 30 độ; UP có trục trượt.
- **UJ Tech UB, khớp đồng tốc (CVJ):** UB75 đến UB300, góc gập 10 đến 18 độ.
- **KCP Universal Joints:** khớp đa chiều của Korea Coupling.
- **Rotex DKM, khớp kép vòng đệm:** bù lệch hướng kính đến 1,48 mm, cỡ 19 đến 90.

## Thông số kỹ thuật khớp nối chữ thập UJ Tech và Rotex DKM

Mô-men tĩnh Tcs của khớp nối chữ thập đi từ 61 Nm (UD10) đến 2.940 kNm (UH750), mô-men mỏi Tdw luôn nhỏ hơn Tcs.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| UL58 đến UL200, mô-men tĩnh Tcs | 150 đến 12.000 Nm |
| UL58 đến UL200, mô-men mỏi Tdw | 110 đến 4.500 Nm |
| UL, góc gập tối đa | 16 đến 35 độ tùy cỡ |
| UT100 đến UT390, mô-men tĩnh | 2,4 đến 320 kNm |
| UK225 đến UK550, mô-men tĩnh và góc | 56 đến 900 kNm; góc 10 đến 15 độ |
| UH300 đến UH750, mô-men tĩnh và góc | 190 đến 2.940 kNm; góc 6 đến 10 độ |
| UE20 đến UE60 | Tcs 150 đến 3.800 Nm; Tdw 110 đến 1.600 Nm; góc 25 độ |
| UD10 đến UD50 | Tcs 61 đến 4.300 Nm; Tdw 20 đến 1.419 Nm; góc 30 độ |
| UL100, trục trượt | hành trình 60 mm; Lz min 345 mm; ổ bi 27x81,75 |
| Tiêu chuẩn DIN theo cỡ UL | DIN 473.10 đến 473.30 (UL58 đến UL75); 287.00 đến 287.20 (UL90 đến UL120); 587.15 đến 587.35 (UL150 đến UL200) |
| Rotex DKM, mô-men (cỡ 19 đến 90) | 10 đến 3.600 Nm (92/98 ShA) |
| Rotex DKM, lệch hướng kính và lệch góc | 0,45 đến 1,48 mm tại 1.500 vòng/phút; lệch góc 1 độ |

## Bảng tra mã khớp nối chữ thập UL, UT, UK, UH, UE, UD, UP, DKM

Bảng có 81 mã của 8 dòng, chia theo nhóm ổ bi, chữ thập chốt và khớp kép. Mô-men tĩnh từ 10 Nm (Rotex DKM 19) đến 2.940.000 Nm (UH750); góc gập UJ Tech 6 đến 35 độ.

| Nhóm | Dòng | Số mã | Mô-men tĩnh Tcs (Nm) | Góc gập tối đa (độ) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **UL** | UJ Tech UL (ổ bi) | 11 | 150 đến 12.000 | 16 đến 35 |
| **UT** | UJ Tech UT (ổ bi) | 11 | 2.400 đến 320.000 | 15 đến 35 |
| **UK** | UJ Tech UK (ổ bi) | 9 | 56.000 đến 900.000 | 10 đến 15 |
| **UH** | UJ Tech UH (ổ bi) | 11 | 190.000 đến 2.940.000 | 6 đến 10 |
| **UE** | UJ Tech UE (ổ bi) | 7 | 150 đến 3.800 | 25 |
| **UD** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 11 | 61 đến 4.300 | 30 |
| **UP** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | 11 | Không công bố | Không công bố |
| **DKM** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 10 | 10 đến 3.600 | 1 |

Bảng chi tiết xếp theo dòng UL, UT, UK, UH, UE, UD, UP và DKM; mô-men tính bằng Nm, góc bằng độ.

| Mã | Dòng | Mô-men tĩnh Tcs (Nm) | Mô-men mỏi Tdw (Nm) | Góc gập tối đa (độ) | Kích thước chính (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **UL58** | UJ Tech UL (ổ bi) | 150 | 110 | 24 | Lz min 262 |
| **UL65** | UJ Tech UL (ổ bi) | 250 | 150 | 24 | Lz min 262 |
| **UL75(6h)** | UJ Tech UL (ổ bi) | 400 | 300 | 24 | Lz min 319 |
| **UL75(4h)** | UJ Tech UL (ổ bi) | 550 | 400 | 16 | Lz min 295 |
| **UL90** | UJ Tech UL (ổ bi) | 1.100 | 400 | 24 | Lz min 345 |
| **UL100** | UJ Tech UL (ổ bi) | 1.250 | 700 | 24 | Lz min 345 |
| **UL120** | UJ Tech UL (ổ bi) | 2.700 | 1.000 | 35 | Lz min 430 |
| **UL150** | UJ Tech UL (ổ bi) | 5.000 | 1.800 | 30 | Lz min 480 |
| **UL160** | UJ Tech UL (ổ bi) | 6.500 | 2.700 | 30 | Lz min 480 |
| **UL180** | UJ Tech UL (ổ bi) | 10.000 | 4.000 | 35 | Lz min 583 |
| **UL200** | UJ Tech UL (ổ bi) | 12.000 | 4.500 | 35 | Lz min 648 |
| **UT100** | UJ Tech UT (ổ bi) | 2.400 | 700 | 24 | Lz min 310 |
| **UT120** | UJ Tech UT (ổ bi) | 5.000 | 1.600 | 24 | Lz min 425 |
| **UT150** | UJ Tech UT (ổ bi) | 10.000 | 4.000 | 35 | Lz min 590 |
| **UT160** | UJ Tech UT (ổ bi) | 10.000 | 4.000 | 35 | Lz min 590 |
| **UT180** | UJ Tech UT (ổ bi) | 12.000 | 4.500 | 35 | Lz min 630 |
| **UT225** | UJ Tech UT (ổ bi) | 43.000 | 13.000 | 24 | Lz min 700 |
| **UT250** | UJ Tech UT (ổ bi) | 80.000 | 40.000 | 15 | Lz min 960 |
| **UT285** | UJ Tech UT (ổ bi) | 120.000 | 58.000 | 15 | Lz min 1055 |
| **UT315** | UJ Tech UT (ổ bi) | 160.000 | 80.000 | 15 | Lz min 1165 |
| **UT350** | UJ Tech UT (ổ bi) | 225.000 | 110.000 | 15 | Lz min 1270 |
| **UT390** | UJ Tech UT (ổ bi) | 320.000 | 160.000 | 15 | Lz min 1420 |
| **UK225** | UJ Tech UK (ổ bi) | 56.000 | 28.000 | 15 | Lz min 890 |
| **UK250** | UJ Tech UK (ổ bi) | 80.000 | 40.000 | 15 | Lz min 1010 |
| **UK285** | UJ Tech UK (ổ bi) | 112.000 | 56.000 | 15 | Lz min 1090 |
| **UK315** | UJ Tech UK (ổ bi) | 160.000 | 80.000 | 15 | Lz min 1240 |
| **UK350** | UJ Tech UK (ổ bi) | 224.000 | 112.000 | 15 | Lz min 1310 |
| **UK390** | UJ Tech UK (ổ bi) | 315.000 | 158.000 | 10 | Lz min 1430 |
| **UK435** | UJ Tech UK (ổ bi) | 450.000 | 225.000 | 10 | Lz min 1620 |
| **UK480** | UJ Tech UK (ổ bi) | 630.000 | 315.000 | 10 | Lz min 1820 |
| **UK550** | UJ Tech UK (ổ bi) | 900.000 | 450.000 | 10 | Lz min 2035 |
| **UH300** | UJ Tech UH (ổ bi) | 190.000 | 65.000 | 10 | Ø D 300 |
| **UH350** | UJ Tech UH (ổ bi) | 300.000 | 110.000 | 10 | Ø D 350 |
| **UH400** | UJ Tech UH (ổ bi) | 445.000 | 170.000 | 8 | Ø D 400 |
| **UH425** | UJ Tech UH (ổ bi) | 536.000 | 209.000 | 8 | Ø D 425 |
| **UH450** | UJ Tech UH (ổ bi) | 634.000 | 250.000 | 8 | Ø D 450 |
| **UH500** | UJ Tech UH (ổ bi) | 847.000 | 347.000 | 8 | Ø D 500 |
| **UH550** | UJ Tech UH (ổ bi) | 1.180.000 | 470.000 | 6 | Ø D 550 |
| **UH600** | UJ Tech UH (ổ bi) | 1.500.000 | 620.000 | 6 | Ø D 600 |
| **UH650** | UJ Tech UH (ổ bi) | 1.890.000 | 786.000 | 6 | Ø D 650 |
| **UH700** | UJ Tech UH (ổ bi) | 2.353.000 | 980.000 | 6 | Ø D 700 |
| **UH750** | UJ Tech UH (ổ bi) | 2.940.000 | 1.240.000 | 6 | Ø D 750 |
| **UE20** | UJ Tech UE (ổ bi) | 150 | 110 | 25 | Ø D 43 |
| **UE25** | UJ Tech UE (ổ bi) | 250 | 150 | 25 | Ø D 54 |
| **UE30** | UJ Tech UE (ổ bi) | 400 | 240 | 25 | Ø D 62 |
| **UE35** | UJ Tech UE (ổ bi) | 550 | 400 | 25 | Ø D 69 |
| **UE40** | UJ Tech UE (ổ bi) | 1.100 | 400 | 25 | Ø D 96 |
| **UE50** | UJ Tech UE (ổ bi) | 1.800 | 700 | 25 | Ø D 99 |
| **UE60** | UJ Tech UE (ổ bi) | 3.800 | 1.600 | 25 | Ø D 114 |
| **UD10** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 61 | 20 | 30 | Ø D 19 |
| **UD12** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 100 | 33 | 30 | Ø D 23 |
| **UD14** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 140 | 46 | 30 | Ø D 26 |
| **UD16** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 230 | 76 | 30 | Ø D 30 |
| **UD20** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 390 | 129 | 30 | Ø D 36 |
| **UD25** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 750 | 248 | 30 | Ø D 44 |
| **UD30** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 1.100 | 363 | 30 | Ø D 50 |
| **UD35** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 1.800 | 594 | 30 | Ø D 59 |
| **UD40** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 2.700 | 891 | 30 | Ø D 67 |
| **UD45** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 3.500 | 1.155 | 30 | Ø D 75 |
| **UD50** | UJ Tech UD (chữ thập chốt) | 4.300 | 1.419 | 30 | Ø D 83 |
| **UP12** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 23; Lz 224; hành trình 30 |
| **UP14** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 26; Lz 238; hành trình 30 |
| **UP16** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 30; Lz 348; hành trình 100 |
| **UP18** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 32; Lz 362; hành trình 100 |
| **UP20** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 36; Lz 454; hành trình 100 |
| **UP25** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 44; Lz 501; hành trình 100 |
| **UP30** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 49; Lz 535; hành trình 100 |
| **UP35** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 59; Lz 572; hành trình 100 |
| **UP40** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 67; Lz 632; hành trình 100 |
| **UP45** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 75; Lz 652; hành trình 100 |
| **UP50** | UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt) | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Ø D 83; Lz 702; hành trình 100 |
| **Rotex DKM 19** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 10 (92 ShA) / 17 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 40; L 92; lệch hướng kính 0,45 |
| **Rotex DKM 24** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 35 (92 ShA) / 60 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 55; L 112; lệch hướng kính 0,59 |
| **Rotex DKM 28** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 95 (92 ShA) / 160 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 65; L 128; lệch hướng kính 0,66 |
| **Rotex DKM 38** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 190 (92 ShA) / 325 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 80; L 158; lệch hướng kính 0,77 |
| **Rotex DKM 42** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 265 (92 ShA) / 450 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 95; L 174; lệch hướng kính 0,84 |
| **Rotex DKM 48** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 310 (92 ShA) / 525 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 105; L 192; lệch hướng kính 0,91 |
| **Rotex DKM 55** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 410 (92 ShA) / 685 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 120; L 218; lệch hướng kính 1,01 |
| **Rotex DKM 65** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 625 (92 ShA) / 940 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 135; L 252; lệch hướng kính 1,17 |
| **Rotex DKM 75** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 1.280 (92 ShA) / 1.920 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 160; L 286; lệch hướng kính 1,33 |
| **Rotex DKM 90** | KTR Rotex DKM (khớp kép) | 2.400 (92 ShA) / 3.600 (98 ShA) | Không công bố | 1,0 | Ø DH 200; L 330; lệch hướng kính 1,48 |

Số sau chữ cái là đường kính mặt bích hoặc đường kính ngoài: UH300 có Ø D 300 mm, UD30 có Ø D 50 mm. Tcs là mô-men tĩnh, Tdw là mô-men mỏi theo chu kỳ: UD30 có Tdw 363 Nm so với Tcs 1.100 Nm.

## Báo giá khớp nối chữ thập theo mã và mô-men

Giá khớp nối chữ thập phụ thuộc dòng và mã, số lượng, yêu cầu CO/CQ. Gửi mã in trên thân khớp hoặc ảnh khớp cũ qua Zalo, kho báo giá theo từng mã.

## Đặt khớp nối chữ thập theo mã, cỡ trục hoặc công suất

Đọc mã in trên thân khớp (UL100, UD30), đo đường kính ngoài D và chiều dài lắp (UL100: Lz min 345 mm), đo hai đầu trục rồi gửi ảnh qua Zalo. Kích thước đặc biệt làm theo yêu cầu; có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn khớp nối chữ thập theo mô-men, góc gập và chiều dài

Mô-men làm việc phải nhỏ hơn Tdw khi chạy liên tục, nhỏ hơn Tcs khi chỉ tải tĩnh: UL100 có Tdw 700 Nm, Tcs 1.250 Nm. Góc làm việc phải nhỏ hơn góc gập tối đa của cỡ (UL100: 24 độ). Cần bù chiều dài thì chọn dòng có trục trượt (UL, UT, UK, UH, UP; UL100 trượt 60 mm); cần đồng tốc thì chọn UB.

## Lỗi thường gặp ở khớp nối chữ thập và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Rung theo vòng quay | Góc gập lớn, hai khớp không cùng pha | Lắp hai khớp cùng pha, giảm góc gập |
| Mòn ổ bi | Thiếu mỡ, mô-men vượt Tdw | Bôi mỡ, chọn cỡ lớn hơn |
| Kẹt trục trượt | Bụi bám, thiếu mỡ | Vệ sinh, bôi mỡ ống trượt |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 473.

## Câu hỏi thường gặp về khớp nối chữ thập

### Khớp nối chữ thập UL100 chịu bao nhiêu Nm?

UL100 có Tcs 1.250 Nm, Tdw 700 Nm và góc gập tối đa 24 độ.

### Cỡ lớn nhất của dòng UH là bao nhiêu?

UH750 chịu 2.940 kNm ở góc gập 6 độ.

### Góc gập cho phép của khớp nối chữ thập là bao nhiêu?

Từ 6 độ (UH550 trở lên) đến 35 độ (UL120, UL180, UL200).

### Rotex DKM khác khớp nối chữ thập thế nào?

DKM dùng vòng đệm Rotex bù lệch hướng kính đến 1,48 mm; khớp chữ thập dùng thập tự và ổ bi.
