# Gioăng trương nở Multi-Swell 3760 và 3760-U, chịu −73 đến 205°C

> Gioăng trương nở Garlock Multi-Swell 3760 chịu −73 đến 205°C, áp 34,5 bar, nở trong dầu và nước; bản 3760-U đạt NSF 61. Cắt theo bản vẽ.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-truong-no-multi-swell/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Tấm gioăng trương nở Garlock Multi-Swell 3760 và 3760-U, chịu −73 đến 205°C, áp tối đa 34,5 bar, cắt theo bản vẽ.

Gioăng trương nở Multi-Swell (còn gọi gioăng giãn nở, Garlock 3760) là tấm gioăng sợi aramid kết dính cao su, nở ra ở mép trong khi hút nước, dầu hoặc xăng. Tấm chịu từ −73 đến +205°C, áp tối đa 34,5 bar; bản 3760-U đạt NSF 61 cho nước uống.

![Gioăng cao su trương nở: Cuộn dây cao su trương nở đen cuốn nhiều vòng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-cao-su-truong-no-cuon-day-cao-su-truong-no-den-cuon-1024x768.jpg)

Gioăng cao su trương nở — Cuộn dây cao su trương nở đen cuốn nhiều vòng.

![Gioăng cao su trương nở: Cuộn dây cao su trương nở màu đỏ xếp chồng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-cao-su-truong-no-cuon-day-cao-su-truong-no-mau-do-1024x768.jpg)

Cuộn dây cao su trương nở màu đỏ xếp chồng.

![Gioăng cao su trương nở: Cuộn dây cao su trương nở màu hồng đỏ nền trắng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-cao-su-truong-no-cuon-day-cao-su-truong-no-mau-hong-1024x768.jpg)

Cuộn dây cao su trương nở màu hồng đỏ nền trắng.

![Gioăng cao su trương nở: Cuộn dây cao su trương nở đen có lớp lót bên trong](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-cao-su-truong-no-cuon-day-cao-su-truong-no-den-co-1024x768.jpg)

Cuộn dây cao su trương nở đen có lớp lót bên trong.

![Gioăng cao su trương nở: Cuộn dây cao su trương nở đen trong thùng giấy](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-cao-su-truong-no-cuon-day-cao-su-truong-no-den-trong.jpg)

Cuộn dây cao su trương nở đen trong thùng giấy.

![Gioăng cao su trương nở: Thanh cao su trương nở đỏ và mẫu ngâm trong cốc nước](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-cao-su-truong-no-thanh-cao-su-truong-no-do-va-mau-1024x768.jpg)

Thanh cao su trương nở đỏ và mẫu ngâm trong cốc nước.

## Gioăng trương nở Multi-Swell là gì, khác tấm gioăng không nở thế nào

Garlock Multi-Swell Style 3760 là tấm gioăng sợi tổng hợp màu xanh hoặc trắng ngà. Khi mép trong tiếp xúc nước, dầu hay xăng, sợi và chất kết dính cao su phồng lên và lấp kín khe mặt bích. Tấm không amiang aramid-NBR thông thường không có tính nở này, còn gioăng sợi thực vật và nút chai thì kém bền hơn. Kho nhập tấm Garlock có CO, CQ và cắt theo bản vẽ, thuộc nhóm [gioăng cao su mặt bích](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-cao-su/).

## Các loại gioăng trương nở Multi-Swell theo mác và độ dày

Dòng này chia theo hai mác và ba độ dày; độ dày quyết định giới hạn P×T, tích áp suất và nhiệt độ cho phép.

- **Style 3760:** bản tiêu chuẩn cho nước, hydrocarbon mạch thẳng, dầu và xăng.
- **Style 3760-U:** bản đạt chứng nhận NSF 61 cho đường nước uống.
- **Dày 1/32 và 1/16 inch (0,8 và 1,6 mm):** P×T tối đa 5.100 °C×bar.
- **Dày 1/8 inch (3,2 mm):** P×T tối đa 3.400 °C×bar.

## Thông số kỹ thuật gioăng trương nở Multi-Swell

Tấm 3760 làm việc liên tục từ −73 đến 205°C ở áp tối đa 500 psig (34,5 bar), độ nén 15% và hồi phục 40% theo ASTM F36.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Nhiệt độ thấp nhất | −73°C (−100°F) |
| Nhiệt độ tối đa liên tục | 205°C (400°F) |
| Áp suất tối đa | 500 psig (34,5 bar) |
| P×T tối đa, dày 1/32 và 1/16 inch | 5.100 °C×bar (150.000 psig×°F) |
| P×T tối đa, dày 1/8 inch | 3.400 °C×bar (100.000 psig×°F) |
| Thành phần và màu | Sợi tổng hợp, chất kết dính cao su; xanh hoặc trắng ngà |
| Môi chất làm việc | Nước, hydrocarbon mạch thẳng, dầu, xăng |
| Độ nén ASTM F36 | 15% |
| Độ hồi phục ASTM F36 | 40% |
| Độ rão ASTM F38 | 30% |
| Bền kéo ngang thớ ASTM F152 | 6,9 N/mm² (1.000 psi) |
| Khối lượng riêng ASTM F1315 | 1,36 g/cm³ (85 lb/ft³) |
| Hệ số m, y với nước | m = 2,0; y = 2,0 N/mm² (300 psi), cả hai độ dày |
| Chứng nhận | ABS; 3760-U đạt NSF 61 |

## Bảng tra mác Multi-Swell 3760 và 3760-U

Bảng gồm 12 dòng: sáu dòng theo mác 3760 và 3760-U ở ba độ dày, sáu dòng còn lại là số đo rò rỉ và cơ lý chung của tấm.

| Mác / độ dày | Nhiệt độ (°C) | Áp tối đa (bar) | P×T tối đa (°C×bar) | m / y (nước) | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **3760, dày 1/32 inch** | −73 đến 205 | 34,5 | 5.100 | 2,0 / 300 psi | Nước, dầu, xăng |
| **3760, dày 1/16 inch** | −73 đến 205 | 34,5 | 5.100 | 2,0 / 300 psi | Không áp dụng |
| **3760, dày 1/8 inch** | −73 đến 205 | 34,5 | 3.400 | 2,0 / 300 psi | Khí nitơ: m 7,4, y 2.300 psi |
| **3760-U, dày 1/32 inch** | −73 đến 205 | 34,5 | 5.100 | 2,0 / 300 psi | NSF 61 nước uống |
| **3760-U, dày 1/16 inch** | −73 đến 205 | 34,5 | 5.100 | 2,0 / 300 psi | NSF 61 |
| **3760-U, dày 1/8 inch** | −73 đến 205 | 34,5 | 3.400 | 2,0 / 300 psi | NSF 61 |
| **Rò rỉ Fuel A** | Không áp dụng | 0,7 | Không áp dụng | Không áp dụng | 0,20 ml/giờ ở 3,5 N/mm² |
| **Rò rỉ nitơ** | Không áp dụng | 2 | Không áp dụng | Không áp dụng | 0,40 ml/giờ ở 20,7 N/mm² |
| **Độ nén / hồi phục** | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 15% / 40% |
| **Độ rão ASTM F38** | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 30% |
| **Bền kéo** | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 6,9 N/mm² |
| **Khối lượng riêng** | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 1,36 g/cm³ |

Số 1/32, 1/16 và 1/8 inch tương ứng khoảng 0,8; 1,6 và 3,2 mm.

## Báo giá gioăng trương nở Multi-Swell 3760 và 3760-U

Giá tấm phụ thuộc mác (3760 hay 3760-U), độ dày, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mác, độ dày và số tấm hoặc số gioăng cần cắt qua Zalo, kho trả báo giá theo từng đơn.

## Cắt tấm Multi-Swell bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho cắt gioăng theo bản vẽ hoặc theo tiêu chuẩn ANSI, JIS, DIN, BS: dạng vành khăn, vuông, oval, elip, có lỗ bu lông (RF) hoặc không lỗ (FF). Mặt bích Nhật dùng [tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/tieu-chuan-mat-bich-jis-10k/) cắt theo bảng cỡ của tiêu chuẩn đó. Không có bản vẽ thì gửi mẫu gioăng cũ qua Zalo.

## Cách chọn gioăng trương nở theo môi chất, nhiệt độ và áp suất

Nước, dầu, xăng và hydrocarbon mạch thẳng dùng 3760; đường nước uống dùng 3760-U. Hạn mức là 205°C và 34,5 bar. Vượt mức này nên chuyển sang [tấm gioăng chì graphite](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-gioang-chi-graphite/) hoặc gioăng kim loại. Hóa chất mạnh và hydrocarbon thơm không hợp với tấm, khi đó chọn [gioăng PTFE](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-ptfe/). Với mặt bích cong vênh, tấm nén 15% bù khe tốt hơn gioăng sợi thực vật.

## Lỗi thường gặp ở gioăng trương nở và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Gioăng nở quá, mất độ kín sau khi tháo | Sợi và cao su nở khi hút dầu hoặc nước, đây là đặc tính thiết kế | Dùng gioăng mới mỗi lần mở mặt bích |
| Rò rỉ dầu sau lắp | Chưa chờ gioăng nở hoặc siết thiếu lực | Siết lại sau vài giờ ở nhiệt độ vận hành |
| Gioăng mềm nhũn trong hóa chất | Môi chất không thuộc nước hoặc dầu hydrocarbon mạch thẳng | Đối chiếu bảng tương thích hóa chất của Garlock, đổi sang PTFE hoặc graphite |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM F36, ASTM F38, ASTM F152.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng trương nở

### Multi-Swell 3760 chịu được bao nhiêu độ?

Từ −73 đến +205°C liên tục. Trên 205°C nên chọn graphite hoặc gioăng kim loại.

### Áp suất tối đa của 3760 là bao nhiêu?

500 psig, tức 34,5 bar. Giới hạn P×T là 5.100 °C×bar với tấm dày tới 1/16 inch và 3.400 °C×bar với tấm dày 1/8 inch.

### 3760-U khác 3760 ở đâu?

3760-U đạt NSF 61 cho nước uống, cấu tạo còn lại giống 3760.

### Hệ số m, y của 3760 để tính siết bu lông là bao nhiêu?

Với nước, m = 2,0 và y = 300 psi (2,0 N/mm²). Với khí nitơ, tấm dày 1/8 inch có m = 7,4 và y = 2.300 psi (15,8 N/mm²).
