# Gioăng tri clamp thực phẩm, y tế Tuf-Flex, Tuf-Steel cỡ 1/2 đến 12 inch

> Gioăng tri clamp Garlock Tuf-Flex -29 đến 149 °C và Tuf-Steel -198 đến 288 °C, USP Class VI, 500 chu kỳ CIP/SIP. Báo giá theo cỡ clamp, giao toàn quốc.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-tri-clamp/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Gioăng tri clamp Tuf-Flex và Tuf-Steel bọc PTFE, cỡ 1/2 đến 12 inch, chịu -198 đến 288 °C, đạt USP Class VI.

Gioăng tri clamp (tri-clamp) là gioăng vệ sinh nằm giữa hai đầu ống nối bằng kẹp clamp trong nhà máy thực phẩm, sữa, dược. Kho nhập hai dòng Garlock: Tuf-Flex, elastomer bọc PTFE, chịu -29 đến 149 °C, và Tuf-Steel, PTFE kết hợp inox 316L, chịu -198 đến 288 °C; cỡ 1/2 đến 12 inch. Hàng thuộc nhóm [gioăng cao su](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-cao-su/).

![Gioăng tri clamp: Bộ gioăng tri clamp trắng nhiều cỡ xếp từ lớn đến nhỏ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-tri-clamp-bo-gioang-tri-clamp-trang-nhieu-co-xep-tu.jpg)

Gioăng tri clamp — Bộ gioăng tri clamp trắng nhiều cỡ xếp từ lớn đến nhỏ.

![Gioăng tri clamp: Bốn gioăng tri clamp trong mờ nhiều cỡ trên nền tối](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-tri-clamp-bon-gioang-tri-clamp-trong-mo-nhieu-co-1024x768.jpg)

Bốn gioăng tri clamp trong mờ nhiều cỡ trên nền tối.

![Gioăng tri clamp: Gioăng tri clamp màu xanh dương dạng vòng đơn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-tri-clamp-gioang-tri-clamp-mau-xanh-duong-dang-vong-1024x768.jpg)

Gioăng tri clamp màu xanh dương dạng vòng đơn.

![Gioăng tri clamp: Nhóm gioăng tri clamp xanh dương nhiều cỡ chồng lên nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-tri-clamp-nhom-gioang-tri-clamp-xanh-duong-nhieu-co-1024x768.jpg)

Nhóm gioăng tri clamp xanh dương nhiều cỡ chồng lên nhau.

![Gioăng tri clamp: Hai gioăng tri clamp silicone trong mờ đặt trên mặt gỗ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-tri-clamp-hai-gioang-tri-clamp-silicone-trong-mo-dat-1024x768.jpg)

Hai gioăng tri clamp silicone trong mờ đặt trên mặt gỗ.

![Gioăng tri clamp: Gioăng tri clamp cao su đen có gờ tròn chụp chính diện](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-tri-clamp-gioang-tri-clamp-cao-su-den-co-go-tron.jpg)

Gioăng tri clamp cao su đen có gờ tròn chụp chính diện.

## Gioăng tri clamp là gì, khác gioăng clamp silicone, EPDM và gioăng PTFE phẳng thế nào

Gioăng tri clamp bọc PTFE (Tuf-Steel giữ kín sau 500 chu kỳ), trong khi gioăng clamp silicone hoặc EPDM thường không có lớp PTFE nên dễ rò sau nhiều chu kỳ CIP/SIP (rửa và tiệt trùng tại chỗ). Với mặt bích đường ống, [gioăng PTFE](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-ptfe-nguyen-chat-va-pha/) dạng phẳng là hàng khác; [ron cao su định hình](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/ron-cao-su-dinh-hinh/) và [gioăng teflon bọc](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-teflon-boc/) cũng không thay được.

## Các loại gioăng tri clamp Tuf-Flex và Tuf-Steel

- **Tuf-Flex:** elastomer bên trong, vỏ PTFE ép liền; mềm, dẻo, theo CIP/SIP và FDA, -29 đến 149 °C.
- **Tuf-Steel Type I:** kiểu Tri-Clamp tiêu chuẩn, PTFE và inox 316L, cỡ 1/2 đến 12 inch, dùng nhiều trong dược, thực phẩm, sữa.
- **Tuf-Steel Type II (flanged):** có mặt bích cho vị trí khó tiếp cận, cỡ 1 đến 12 inch.
- **Tuf-Steel Mini:** cỡ 1/2 và 3/4 inch, kèm Mini Steam Trap 3/4 inch.
- **Tấm lỗ và lưới lọc:** Orifice Plate, Screen Gasket cỡ 1/2 đến 6 inch.
- **Bevel Seat, I-Line, John Perry, Full Face:** Bevel Seat 1 đến 4 inch, I-Line 1 đến 8, John Perry 1 đến 4, Full Face 1/2 đến 12.

## Thông số kỹ thuật gioăng tri clamp

Tuf-Flex làm việc từ -29 đến 149 °C; Tuf-Steel mở rộng từ -198 đến 288 °C, đạt USP Class VI và giữ kín sau 500 chu kỳ CIP/SIP. Mã Tuf-Flex bắt đầu A42 cho cỡ nhỏ, A40 từ 1 inch.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Tuf-Flex: nhiệt độ làm việc | -29 đến 149 °C |
| Tuf-Flex: cấu tạo | lớp elastomer và vỏ PTFE ép liền; sản xuất theo CIP/SIP, phù hợp thực phẩm và FDA |
| Tuf-Flex: cỡ | 1/2 đến 12 inch (12 cỡ) |
| Tuf-Flex: mã | A42MPGR-TF-xxx-E cho 1/2 và 3/4 inch; A40MPGR-TF-xxx-E từ 1 inch |
| Tuf-Flex: cỡ nhỏ nhất | 1/2 inch: ID 0,380 inch, OD 0,86 inch |
| Tuf-Flex: cỡ lớn nhất | 12 inch: ID 11,74 inch, OD 12,56 inch, bead center 12,17 inch |
| Tuf-Steel: cấu tạo | PTFE kết hợp thép không gỉ 316L; mảnh thép bong ra có thể bị máy dò kim loại phát hiện |
| Tuf-Steel: nhiệt độ làm việc | -198 đến 288 °C |
| Tuf-Steel: chu kỳ CIP/SIP | 500 lần không rò rỉ |
| Tuf-Steel: chứng nhận | U.S. Pharmacopeia Class VI |
| Tuf-Steel Type I, Type II | 1/2 đến 12 inch (Type I); 1 đến 12 inch (Type II) |
| Tuf-Steel Mini, Orifice, Screen | Mini 1/2 và 3/4 inch; Orifice, Screen 1/2 đến 6 inch |

## Bảng tra cỡ gioăng tri clamp Tuf-Flex và Tuf-Steel

Bảng có 22 dòng chia hai nhóm: 12 cỡ Tuf-Flex ghi ID, OD, bead center theo inch, 10 loại Tuf-Steel ghi theo dải cỡ clamp.

| Nhóm | Cỡ hoặc loại | Mã hoặc dải cỡ | ID / OD / bead center (inch) | Nhiệt độ (°C) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 1/2 inch** | A42MPGR-TF-050-E | 0,380 / 0,86 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 3/4 inch** | A42MPGR-TF-075-E | 0,620 / 0,86 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 1 inch** | A40MPGR-TF-100-E | 0,900 / 1,984 / 1,718 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 1-1/2 inch** | A40MPGR-TF-150-E | 1,400 / 1,984 / 1,718 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 2 inch** | A40MPGR-TF-200-E | 1,900 / 2,515 / 2,218 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 2-1/2 inch** | A40MPGR-TF-250-E | 2,400 / 3,050 / 2,781 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 3 inch** | A40MPGR-TF-300-E | 2,900 / 3,579 / 3,281 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 4 inch** | A40MPGR-TF-400-E | 3,869 / 4,682 / 4,344 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 6 inch** | A40MPGR-TF-600-E | 5,817 / 6,507 / 6,156 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 8 inch** | A40MPGR-TF-800-E | 7,808 / 8,568 / 8,15 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 10 inch** | A40MPGR-TF-1000E | 9,74 / 10,55 / 10,12 | -29 đến 149 |
| Tuf-Flex | **Tuf-Flex 12 inch** | A40MPGR-TF-1200-E | 11,74 / 12,56 / 12,17 | -29 đến 149 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel Type I Tri-Clamp** | 1/2 đến 12 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel Mini** | 1/2 và 3/4 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel Type II Flanged** | 1 đến 12 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel Mini Steam Trap** | 3/4 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel Orifice Plate** | 1/2 đến 6 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel Screen Gasket** | 1/2 đến 6 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel Bevel Seat** | 1 đến 4 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel I-Line** | 1 đến 8 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel John Perry** | 1 đến 4 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |
| Tuf-Steel | **Tuf-Steel Full Face Flange and Ring** | 1/2 đến 12 inch | theo cỡ clamp | -198 đến 288 |

Đọc theo hàng ngang: Tuf-Flex 2 inch mã A40MPGR-TF-200-E có ID 1,900 inch, OD 2,515 inch, bead center 2,218 inch. Hai cỡ 1/2 và 3/4 inch cùng OD 0,86 inch, chỉ khác ID.

## Báo giá gioăng tri clamp

Giá gioăng tri clamp phụ thuộc dòng (Tuf-Flex hay Tuf-Steel), kiểu (Type I, Type II, Mini, tấm lỗ), cỡ clamp, số lượng và yêu cầu CO/CQ, chứng chỉ USP Class VI. Gửi cỡ clamp và ảnh gioăng cũ qua Zalo để nhận báo giá.

## Đặt gioăng tri clamp theo cỡ clamp, ID, OD và bead center

Gioăng tri clamp là hàng chuẩn theo cỡ clamp, không cắt theo bản vẽ. Đo ID, OD và bead center của gioăng cũ, đối chiếu bảng tra rồi chụp ảnh gửi Zalo; kho có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn gioăng tri clamp theo nhiệt độ, chu kỳ CIP/SIP và ngành

- Nhiệt dưới 149 °C và cần gioăng mềm, dẻo: Tuf-Flex.
- Nhiệt đến 288 °C hoặc cần 500 chu kỳ CIP/SIP: Tuf-Steel.
- Đường ống có máy dò kim loại: Tuf-Steel, lõi inox 316L.
- Dược phẩm: kiểm chứng chỉ USP Class VI.

## Lỗi thường gặp ở gioăng tri clamp và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Rò rỉ tại clamp sau nhiều chu kỳ CIP/SIP | Dùng gioăng silicone thường hoặc EPDM thay cho PTFE | Đổi sang Tuf-Steel (500 chu kỳ) hoặc Tuf-Flex |
| Gioăng lệch trong clamp | Sai cỡ hoặc không có bead | Kiểm ID, OD và bead center theo bảng |
| Mảnh vụn trong sản phẩm | Gioăng bong tróc hạt | Dùng Tuf-Flex (ép liền, không bong hạt) hoặc Tuf-Steel (dò kim loại) |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng tri clamp

### Gioăng tri clamp Tuf-Steel chịu được bao nhiêu độ?

Từ -198 đến 288 °C.

### Gioăng tri clamp Tuf-Flex chịu được bao nhiêu độ?

Từ -29 đến 149 °C.

### Tuf-Steel chịu bao nhiêu chu kỳ CIP/SIP?

500 lần không rò rỉ.

### Cỡ Tuf-Flex lớn nhất là bao nhiêu?

12 inch: ID 11,74 inch, OD 12,56 inch.

### Gioăng tri clamp có chứng nhận y tế không?

Có: Tuf-Steel đạt USP Class VI, Tuf-Flex phù hợp FDA và CIP/SIP.
