# Gioăng silicon (ron silicon) chịu nhiệt, ron chữ E 12x10 đến 25x18 mm

> Gioăng silicon (ron silicon) chịu nhiệt từ -40 °C đến +200 °C, ron chữ E 9 cỡ từ 12x10 đến 25x18 mm, cắt CNC theo bản vẽ dung sai ±0,3 đến 0,5 mm.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-silicon/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫50,000 – ₫141,000 / m

Gioăng silicon VMQ chịu -40 °C đến +200 °C: ron chữ E 9 cỡ, gioăng cắt CNC từ tấm 0,5 đến 5 mm cho cửa lò sấy, tủ sấy, nồi hấp.

Gioăng silicon (ron silicon, gioăng silicon chịu nhiệt) là chi tiết làm kín bằng cao su silicone VMQ thuộc nhóm [silicon chịu nhiệt](https://congnghieptranquyet.com/silicon/), làm việc từ -40 °C đến +200 °C, độ cứng 65 ± 5 Shore A. Kho có ron chữ E 9 cỡ và gioăng cắt CNC từ tấm 0,5 đến 5 mm cho cửa lò sấy, nồi hấp áp thấp.

![Gioăng silicon: Bốn dải gioăng silicone đỏ định hình chữ D uốn cong cạnh nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-silicon-bon-dai-gioang-silicone-do-dinh-hinh-chu-d-1024x768.jpg)

Gioăng silicon — Bốn dải gioăng silicone đỏ định hình chữ D uốn cong cạnh nhau.

![Gioăng silicon: Bó gioăng silicone đỏ cam chữ D và chữ P nhiều cỡ xếp chồng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-silicon-bo-gioang-silicone-do-cam-chu-d-va-chu-p-1024x768.jpg)

Bó gioăng silicone đỏ cam chữ D và chữ P nhiều cỡ xếp chồng.

![Gioăng silicon: Ba gioăng vòng phẳng silicone trong mờ đặt trên nền đen bóng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-silicon-ba-gioang-vong-phang-silicone-trong-mo-dat-1024x768.jpg)

Ba gioăng vòng phẳng silicone trong mờ đặt trên nền đen bóng.

![Gioăng silicon: Đống gioăng định hình silicone đỏ và trắng nhiều kiểu mặt cắt](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-silicon-dong-gioang-dinh-hinh-silicone-do-va-trang-1024x768.jpg)

Đống gioăng định hình silicone đỏ và trắng nhiều kiểu mặt cắt.

![Gioăng silicon: Gioăng silicon trắng mặt bích cắt vòng có lỗ bu lông](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-silicon-gioang-silicon-trang-mat-bich-cat-vong-co-lo.jpg)

Gioăng silicon trắng mặt bích cắt vòng có lỗ bu lông.

![Gioăng silicon: Bó ron silicon trắng dạng dải cầm trên tay](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-silicon-bo-ron-silicon-trang-dang-dai-cam-tren-tay.jpg)

Bó ron silicon trắng dạng dải cầm trên tay.

## Gioăng silicon là gì, khác gioăng EPDM và NBR thế nào

Gioăng silicon chịu khí nóng tới +200 °C, cao hơn gioăng EPDM đen cùng màu, vì tấm EPDM trong kho chỉ tới +120 °C. Máy có dầu khoáng dùng gioăng NBR. [Oring silicone](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/oring-silicone/) là vòng đúc tiết diện tròn, còn keo silicone đổ tại chỗ không phải gioăng.

## Các loại gioăng silicon theo kiểu mặt cắt và cách gia công

Gioăng silicon chia thành sáu nhóm theo hình dạng: gioăng cắt CNC từ tấm đặc, gioăng xốp dày 3 đến 12 mm và ron đùn định hình chữ E, P, U, vuông. Mỗi nhóm hợp một kiểu rãnh và lực đóng riêng.

- **Gioăng cắt từ tấm đặc:** cắt CNC từ [tấm silicon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-silicon/) theo bản vẽ, dùng cho mặt bích, nắp bồn.
- **Ron chữ E:** hai lớp môi, ép vào rãnh khung cửa; 9 cỡ mặt cắt.
- **Ron chữ P:** đuôi phẳng để bắt vít hoặc kẹp, bầu rỗng ép kín khi đóng cửa; đặt hàng theo yêu cầu.
- **Ron chữ U:** kẹp lên mép tôn hoặc mép kính; đặt hàng theo yêu cầu.
- **Ron vuông, ron tròn đặc:** đặt vào rãnh vuông hoặc rãnh tròn của nắp nồi hấp; ron tròn xem [dây silicon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-silicon/).
- **Gioăng xốp silicon:** cắt từ xốp đỏ, mềm, lực đóng nhỏ, kín bụi.

## Thông số kỹ thuật gioăng silicon

Silicone VMQ lô kho làm việc từ -40 °C đến +200 °C, độ cứng 65 ± 5 Shore A, tỷ trọng 1,3 ± 0,1 g/cm³, có COA RoHS và FDA.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Vật liệu | Cao su silicone VMQ |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C đến +200 °C |
| Độ cứng | 65 ± 5 Shore A (lô đo 65,5) |
| Tỷ trọng | 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29) |
| Tuân thủ | RoHS, FDA theo COA lô tấm XC-COA-2026-01 |
| Tấm đặc để cắt | Dày 0,5 / 1 / 2 / 3 mm (trắng trong), 3 / 5 mm (đỏ); khổ tới 2 m với tấm 3 và 5 mm |
| Tấm xốp để cắt | Dày 3 đến 12 mm, tỷ trọng 0,9 đến 1,1 g/cm³ |
| Ron chữ E | 9 cỡ mặt cắt rộng x cao, từ 12x10 đến 25x18 mm |
| Ron vuông | 18x18 mm, bán theo mét |
| Dung sai cắt CNC | ±0,3 đến 0,5 mm |
| Nước nóng và hơi nước | Không quá 121 °C |
| Môi chất không dùng | Dầu khoáng, nhiên liệu, hydrocarbon thơm, axit và kiềm đậm đặc |
| Hạn chế cơ học | Bền xé thấp, chỉ làm kín tĩnh, thấm khí cao |

## Bảng tra gioăng silicon theo kiểu và cỡ

Bảng 14 dòng chia sáu nhóm: ron định hình chữ E (9 cỡ), gioăng cắt CNC từ tấm đặc, gioăng cắt từ xốp đỏ, ron chữ P, ron chữ U và ron vuông 18x18 mm.

| Mã / kiểu | Nhóm | Cỡ mặt cắt hoặc độ dày | Vật liệu | Dùng cho |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Ron chữ E 12x10** | Ron định hình chữ E | 12x10 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| **Ron chữ E 14x12** | Ron định hình chữ E | 14x12 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| **Ron chữ E 15x12** | Ron định hình chữ E | 15x12 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| **Ron chữ E 16x13** | Ron định hình chữ E | 16x13 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| **Ron chữ E 17x14** | Ron định hình chữ E | 17x14 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| **Ron chữ E 18x15** | Ron định hình chữ E | 18x15 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| **Ron chữ E 20x16 (hoặc 20x17)** | Ron định hình chữ E | 20x16 (hoặc 20x17) (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| **Ron chữ E 22x17** | Ron định hình chữ E | 22x17 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| **Ron chữ E 25x18** | Ron định hình chữ E | 25x18 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| **Gioăng cắt từ tấm** | Cắt CNC từ tấm đặc | Dày 0,5 / 1 / 2 / 3 / 5 mm | Silicone VMQ 65 ± 5 Shore A, trắng trong hoặc đỏ | Mặt bích, nắp bồn, nắp nồi, cửa tủ |
| **Gioăng cắt từ tấm xốp** | Cắt CNC từ xốp đỏ | Dày 3 đến 12 mm | Silicone xốp, 0,9 đến 1,1 g/cm³ | Cửa tủ kín bụi, lực đóng thấp |
| **Ron chữ P** | Ron định hình chữ P | Đặt hàng theo yêu cầu | Silicone VMQ | Cửa lò, cửa tủ sấy |
| **Ron chữ U** | Ron định hình chữ U | Đặt hàng theo yêu cầu | Silicone VMQ | Kẹp mép kính cửa lò, mép tôn |
| **Ron vuông 18x18** | Ron định hình vuông | 18x18 mm | Silicone | Rãnh vuông nắp nồi hấp, cửa buồng |

Ron chữ E đọc theo rộng x cao mặt cắt: 15x12 là rộng 15 mm, cao 12 mm.

## Bảng giá gioăng silicon

Giá tham khảo chưa VAT 8%, tính theo kg tấm hoặc theo mét; đơn số lượng lớn gần mức thấp. Gioăng cắt từ tấm tính theo kg tấm, chưa gồm công cắt.

| Nhóm | Khoảng giá (đ/đơn vị) |
| --- | --- |
| Gioăng cắt từ tấm silicon đặc (theo kg tấm) | 91.000 - 140.400 đ/kg |
| Gioăng cắt từ xốp silicon đỏ (theo kg tấm) | 91.000 - 126.000 đ/kg |
| Ron vuông silicone 18x18 | 50.260 - 69.590 đ/m |

## Cắt gioăng silicon bằng máy CNC theo bản vẽ

Gioăng silicon được cắt CNC từ tấm dày 0,5 đến 5 mm (xốp 3 đến 12 mm), dung sai ±0,3 đến 0,5 mm. Kho nhận bản vẽ DXF, PDF hoặc ảnh có kích thước qua Zalo. Ron định hình cắt theo chiều dài; ron chữ P, chữ U đặt hàng theo yêu cầu.

## Cách chọn gioăng silicon chịu nhiệt theo nhiệt độ và môi chất

Gioăng silicon chọn theo ba số: nhiệt độ tại cửa hoặc mặt bích, môi chất tiếp xúc và lực đóng. Khí nóng tới +200 °C hợp silicone; hơi nước trên 121 °C chọn EPDM; có dầu chọn NBR hoặc FKM.

- **Đo rãnh:** ron chữ E chọn theo rộng x cao mặt cắt từ 12x10 đến 25x18 mm, cao ron lớn hơn độ sâu rãnh.
- **Lực đóng:** cửa đóng nhẹ chọn ron bầu rỗng chữ P hoặc gioăng xốp; mặt bích siết bu lông chọn gioăng đặc cắt từ tấm.
- **Thực phẩm:** chọn silicone trắng trong có COA FDA.
- **Chuyển động:** không dùng cho chi tiết trượt hoặc quay, vì silicone bền xé thấp, chỉ làm kín tĩnh.

## Lỗi thường gặp ở gioăng silicon và cách xử lý

Bốn hiện tượng gặp nhiều ở ron silicon đều quy về nén dư, hơi nước áp cao, dầu khoáng và góc sắc.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Ron cửa lò dẹt, hở khe sau vài tháng | Nén dư: ron bị ép quá mức hoặc nhiệt vượt +200 °C | Chọn cỡ ron vừa rãnh, kiểm nhiệt thực tế tại cửa; ron bầu rỗng chịu ép lặp tốt hơn |
| Gioăng nồi hấp nứt, cứng | Hơi nước áp cao trên 121 °C phá mạch siloxane (Shin-Etsu ghi mốc trên 150 °C) | Dùng EPDM cho hơi áp cao hoặc thay định kỳ |
| Gioăng phồng, mềm trong máy có dầu | Silicone trương nở trong dầu khoáng | Đổi sang gioăng NBR hoặc Viton FKM |
| Rách ở góc khi lắp | Silicone bền xé thấp, bị kéo căng qua góc sắc | Bo góc rãnh, không kéo giãn ron khi lắp |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Shin-Etsu, Wacker, Parker (O-Ring Handbook ORD 5700) và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 815-1.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng silicon

### Gioăng silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?

Từ -40 °C đến +200 °C theo COA lô silicone của kho. Nước nóng và hơi nước không quá 121 °C.

### Ron silicon chữ E có những cỡ nào?

Có 9 cỡ mặt cắt rộng x cao: 12x10, 14x12, 15x12, 16x13, 17x14, 18x15, 20x16 (hoặc 20x17), 22x17 và 25x18 mm.

### Gioăng silicon dùng cho nồi hấp được không?

Được với nồi hấp nhiệt tới 121 °C. Hơi áp cao trên 150 °C làm silicone phân hủy (Shin-Etsu), khi đó chọn EPDM.

### Cắt gioăng silicon theo bản vẽ dung sai bao nhiêu?

Dung sai ±0,3 đến 0,5 mm, cắt CNC từ tấm dày 0,5 đến 5 mm.

### Gioăng silicon có chịu dầu không?

Không. Silicone ngâm dầu ASTM #3 ở 150 °C trong 168 giờ phồng 40% thể tích và giảm 25 điểm độ cứng (Shin-Etsu). Có dầu thì chọn NBR hoặc Viton FKM.
