# Gioăng ring joint RTJ R, RX, BX: inox, sắt mềm, hợp kim tới 1000°C

> Gioăng ring joint RTJ kiểu R, RX, BX theo ASME B16.20, class 150 đến 20000, nhiệt -250 đến 1000°C. Sắt mềm, inox, Inconel, nhận tiện theo số ring.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-ring-joint-rtj/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Gioăng ring joint RTJ kiểu R, RX, BX, class 150-20000, nhiệt -250 đến 1000°C, tiện theo số ring.

Gioăng ring joint (gioăng RTJ, ring type joint, vòng đệm kim loại RTJ) là vòng kim loại rắn tiết diện bầu dục hoặc bát giác, đặt vào rãnh mặt bích để làm kín kim loại với kim loại ở áp suất rất cao. ASME B16.20 phủ class 150 đến 2500, kiểu BX tới 20.000 psi; độ cứng Brinell 90 đến 200, nhiệt từ -250°C tới 1000°C.

![Gioăng ring joint: Sáu vòng ring joint inox xếp chồng nền đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ring-joint-sau-vong-ring-joint-inox-xep-chong-nen-den-1024x768.jpg)

Gioăng ring joint — Sáu vòng ring joint inox xếp chồng nền đen.

![Gioăng ring joint: Ba vòng ring joint nhiều cỡ lồng vào nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ring-joint-ba-vong-ring-joint-nhieu-co-long-vao-nhau-1024x768.jpg)

Ba vòng ring joint nhiều cỡ lồng vào nhau.

![Gioăng ring joint: Ba vòng ring joint bầu dục nền trắng, hai cỡ khác nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ring-joint-ba-vong-ring-joint-bau-duc-nen-trang-hai-1024x768.jpg)

Ba vòng ring joint bầu dục nền trắng, hai cỡ khác nhau.

![Gioăng ring joint: Ba vòng ring joint đặt rời trên mặt phẳng trắng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ring-joint-ba-vong-ring-joint-dat-roi-tren-mat-phang-1024x768.jpg)

Ba vòng ring joint đặt rời trên mặt phẳng trắng.

![Gioăng ring joint: Một vòng ring joint nghiêng thấy mặt cắt vát cạnh](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ring-joint-mot-vong-ring-joint-nghieng-thay-mat-cat-1024x768.jpg)

Một vòng ring joint nghiêng thấy mặt cắt vát cạnh.

![Gioăng ring joint: Một vòng ring joint lớn đặt phẳng trên nền xám](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ring-joint-mot-vong-ring-joint-lon-dat-phang-tren-1024x768.jpg)

Một vòng ring joint lớn đặt phẳng trên nền xám.

## Gioăng ring joint là gì, khác gioăng xoắn kim loại và Kammprofile thế nào

Gioăng ring joint chỉ lắp vào mặt bích có rãnh gia công sẵn, vòng bị ép biến dạng dẻo vào rãnh nên kín bằng chính kim loại. Nhóm [gioăng kim loại](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-kim-loai/) còn có [gioăng xoắn kim loại](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-xoan-kim-loai/), [gioăng kammprofile](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-kammprofile/) và [gioăng bọc kim loại](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-boc-kim-loai/); các loại này đều dùng cho mặt bích phẳng hoặc mặt nhô, không dùng cho mặt bích rãnh.

## Các loại gioăng ring joint theo kiểu vòng

Kiểu R, RX, BX là ba kiểu tiêu chuẩn theo dải áp suất; vòng dây tròn, vòng hàn, thấu kính, hình thoi và nón đôi dùng cho thiết bị đặc biệt, kích thước không tiêu chuẩn hoá, tới Ø 3.200mm.

- **Kiểu R (bầu dục và bát giác):** class 150-2500 cỡ 1/2-24 inch; mã R-11 đến R-24 và lớn hơn.
- **Kiểu RX:** tự tăng kín nhờ áp, class 720-5000; mã RX-20 đến RX-91.
- **Kiểu BX:** áp 5.000-20.000 psi, API 6BX; mã BX-150 đến BX-303.
- **Vòng dây tròn:** sắt, nhôm, đồng, niken hoặc bạc hạt mịn.
- **Vòng hàn:** cấu hình A21-A25, hàn lại được 1-5 lần.
- **Thấu kính, hình thoi, nón đôi:** nón 30°, cho áp rất cao.

## Thông số kỹ thuật gioăng ring joint

Độ cứng Brinell của vòng chạy từ 90 (sắt mềm) đến 200 (Inconel 625, Hastelloy C-276), dải nhiệt từ -250°C (inox 304) tới 1000°C (hợp kim).

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Phạm vi kiểu R | Cỡ 1/2-24 inch class 150-2500; cỡ 26-36 inch class 300-900 (ASME B16.20); API 6A series A cỡ 1 1/2-20 inch |
| Phạm vi kiểu RX | Cỡ 1 1/2-24 inch class 720-5000; 26-36 inch class 300-900; API 6A series A cỡ 1 1/2-20 inch |
| Phạm vi kiểu BX | Cỡ 1 11/16-21 1/4 inch class 5000-20000 (ASME B16.20) |
| Sắt mềm (ký hiệu D) | Brinell 90 (Rockwell B 56); nhiệt -60 đến 500°C |
| Thép carbon thấp (ký hiệu S) | Brinell 120 (Rockwell B 68); nhiệt -40 đến 500°C |
| 4-6% Cr ½% Mo (ký hiệu F5) | Brinell 130; nhiệt -125 đến 500°C |
| Inox 304 / 316 | Brinell 160 (Rockwell B 83); 304: -250 đến 650°C; 316: -196 đến 800°C |
| Inox 321 / 347 | Brinell 160; -250 đến 870°C |
| Inox 410 (S410) | Brinell 170; -20 đến 500°C |
| Hợp kim Monel N04400 | Brinell 135; 400°C |
| Inconel 625, Incoloy 825, Hastelloy C-276 | Brinell 200 / 160 / 200; tới 1000°C |
| Titanium (TI) và 904L | Titanium Brinell 160, tới 540°C; 904L Brinell 180, 400°C |
| Ring R-11 (ví dụ) | Pitch 34,14mm; rộng 6,35mm; cao bầu dục 11,2mm; bát giác cao 9,7mm, bề phẳng 4,32mm; dùng cho 1/2 inch class 300-600 |
| Ring R-24 (ví dụ) | Pitch 95,25mm; rộng 11,13mm; cao bầu dục 17,5mm; bát giác cao 16,0mm, phẳng 7,75mm; dùng cho 2 inch class 900-1500 |
| Dung sai ring kiểu R | Pitch ±0,18mm; rộng ±0,20mm; cao +1,3/-0,5mm; góc bát giác 23° ±30 phút |

## Bảng tra vật liệu gioăng ring joint

Bảng có 19 dòng chia hai nhóm: 14 vật liệu vòng R/RX/BX theo độ cứng Brinell, dải nhiệt, ký hiệu khắc trên vòng, và 5 họ vòng đặc biệt.

| Vật liệu | Độ cứng Brinell | Nhiệt độ (°C) | Ký hiệu trên vòng | Nhóm | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Soft Iron** | 90 | -60 đến 500 | D | Vòng R/RX/BX | Mạ kẽm chống ăn mòn |
| **Thép carbon thấp** | 120 | -40 đến 500 | S | Vòng R/RX/BX | Mạ kẽm |
| **4-6% Cr ½% Mo** | 130 | -125 đến 500 | F5 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Inox 304** | 160 | -250 đến 650 | S304 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Inox 316** | 160 | -196 đến 800 | S316 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Inox 321** | 160 | -250 đến 870 | S321 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Inox 347** | 160 | -250 đến 870 | S347 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Inox 410** | 170 | -20 đến 500 | S410 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Monel N04400** | 135 | 400 | N04400 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **UNS N08904 (904L)** | 180 | 400 | 904L | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Inconel 625** | 200 | 1000 | 625 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Incoloy 825** | 160 | 1000 | 825 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Hastelloy C-276** | 200 | 1000 | C-276 | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Titanium** | 160 | 540 | TI | Vòng R/RX/BX | Không có |
| **Weld ring A21-A25** | Không có | Không có | Không có | Vòng hàn | Hàn lại 1-5 lần; Δr tối đa 5mm (A21, A22) hoặc 0,1-0,5mm (A23-A25) |
| **Round wire** | Không có | 300 | Không có | Dây tròn | Áp mặt tiếp xúc 20°C: sắt 265-600 N/mm², nhôm 70-140, đồng 135-300, niken 190-510, bạc 100-190 |
| **Lens gasket** | Không có | 425 đến 650 | Chấm hoặc vạch | Thấu kính | S235JRG2 và P265GH 425°C; 13CrMo4-5 520°C; 12CrMo19-5 tối đa 650°C |
| **Diamond / H-gasket** | Không có | Không có | Không có | Hình thoi | Vật liệu 1.0333, 1.4571, 2.0090, 3.0255; góc rãnh 36° |
| **Double cone** | Không có | Không có | Không có | Nón đôi | Góc nón α = 30°, tới Ø 3.200mm |

Vòng khắc số ring, vật liệu, ngày sản xuất, ký hiệu API; đối chiếu chữ D, S, F5, S316 với cột ký hiệu khi thay vòng cũ.

## Báo giá gioăng ring joint

Giá phụ thuộc số ring, vật liệu, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Gửi số ring, vật liệu, class cùng chuẩn mặt bích qua Zalo để nhận báo giá theo từng mã.

## Đặt gioăng ring joint theo số ring và vật liệu

Vòng tiêu chuẩn tiện theo số ring; vòng hàn, thấu kính, nón đôi chế theo bản vẽ tới Ø 3.200mm. Ghi số ring trên vòng cũ, vật liệu, class và chuẩn mặt bích; kho xuất VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn vòng RTJ theo class, nhiệt độ và môi chất

Class và chuẩn mặt bích quyết định R, RX hay BX; vật liệu vòng phải mềm hơn mặt bích, như sắt mềm Brinell 90 cho mặt bích thép carbon.

- Nhiệt trên 500°C chọn inox 316, 321 hoặc hợp kim; dưới -60°C chọn inox.
- Môi chất ăn mòn clorua hay axit chọn Monel, 904L, Inconel 625 hoặc Hastelloy C-276.
- Hơi nước 800°C dùng S316, S321; bộ trao đổi nhiệt khe hở thay đổi dùng vòng hàn A25.
- Dùng vòng mới mỗi lần mở mặt bích, kiểm rãnh bằng cữ trước khi lắp.

## Lỗi thường gặp ở vòng RTJ và cách xử lý

Ba lỗi hay gặp: vòng cứng hơn mặt bích, lắp sai kiểu rãnh, ghép hai kim loại khác họ.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Mặt rãnh bích bị trầy, rò rỉ | Vòng cứng hơn mặt bích hoặc dùng lại vòng cũ | Chọn vật liệu mềm hơn mặt bích, thay vòng mới mỗi lần mở |
| Vòng bát giác lắp vào rãnh tròn, không kín | Sai kiểu rãnh (rãnh đáy tròn cũ khác đáy phẳng) | Vòng bầu dục dùng cho cả hai loại rãnh; vòng bát giác cho rãnh đáy phẳng |
| Ăn mòn điện hoá giữa vòng và mặt bích | Hai kim loại khác nhau | Mạ kẽm (sắt mềm), chọn vật liệu cùng họ |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: ASME B16.20, ASME B16.5.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng ring joint

### Gioăng RTJ chịu được class bao nhiêu?

Kiểu R class 150 đến 2500, RX class 720 đến 5000, BX class 5000 đến 20000 (ASME B16.20).

### Vòng RTJ sắt mềm cứng bao nhiêu?

Brinell 90 (Rockwell B 56), nhiệt -60 đến 500°C, ký hiệu D trên vòng.

### Nhiệt tối đa của vòng inox là bao nhiêu?

S304 650°C, S316 800°C, S321 và S347 870°C; hợp kim tới 1000°C.

### Ring R-24 là cỡ nào?

Pitch 95,25mm, rộng 11,13mm, dùng cho 2 inch class 900-1500; nên đối chiếu ASME B16.20 trước khi đặt.

### Có dùng lại được vòng RTJ không?

Không nên: vòng biến dạng dẻo vào rãnh, nên mỗi lần mở mặt bích phải thay vòng mới.
