# Gioăng không amiang Valqua, Tombo, JEIL, Teadit: 19 mác, 100 đến 430 °C

> Gioăng không amiang Valqua, Tombo, JEIL, Teadit: 19 mác, nhiệt liên tục 100 đến 430 °C, áp đỉnh tới 150 bar. Có bảng tra mác, cắt CNC, CO, CQ.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-khong-amiang-nhat-han/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Tấm gioăng không amiang Valqua, Tombo, JEIL, Teadit, 19 mác, nhiệt liên tục 100 đến 430 °C, cắt theo bản vẽ.

Gioăng không amiang valqua cùng các tấm không amiang của Tombo, JEIL E&S (Nhật, Hàn) và Teadit là tấm sợi aramid, carbon hoặc sợi vô cơ ép nóng với cao su NBR hoặc SBR, cắt thành gioăng mặt bích. Kho có 19 mác của 4 hãng, nhiệt liên tục từ 100 °C đến 430 °C, kèm CO, CQ.

![Gioăng không amiang cắt theo mặt bích: Cuộn tấm gioăng vàng đặt trên chồng tấm pallet](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-khong-amiang-cat-theo-m-cuon-tam-gioang-vang-dat-1024x768.jpg)

Gioăng không amiang cắt theo mặt bích — Cuộn tấm gioăng vàng đặt trên chồng tấm pallet.

![Gioăng không amiang cắt theo mặt bích: Tấm gioăng xanh lá nhiều lớp xếp chéo cạnh nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-khong-amiang-cat-theo-m-tam-gioang-xanh-la-nhieu-lop-1024x768.jpg)

Tấm gioăng xanh lá nhiều lớp xếp chéo cạnh nhau.

![Gioăng không amiang cắt theo mặt bích: Cuộn tấm gioăng xanh da trời cuộn nửa trải ra](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-khong-amiang-cat-theo-m-cuon-tam-gioang-xanh-da-troi-1024x768.jpg)

Cuộn tấm gioăng xanh da trời cuộn nửa trải ra.

![Gioăng không amiang cắt theo mặt bích: Bốn tấm gioăng xanh lá đậm xếp lệch nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-khong-amiang-cat-theo-m-bon-tam-gioang-xanh-la-dam-1024x768.jpg)

Bốn tấm gioăng xanh lá đậm xếp lệch nhau.

![Gioăng không amiang cắt theo mặt bích: Tấm gioăng không amiang màu xanh ngọc cuộn tròn một đầu](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-khong-amiang-cat-theo-m-tam-gioang-khong-amiang-mau-1024x768.jpg)

Tấm gioăng không amiang màu xanh ngọc cuộn tròn một đầu.

![Gioăng không amiang cắt theo mặt bích: Tấm gioăng không amiang màu xanh dương trải phẳng và cuộn ở mép](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/gioang-khong-amiang-cat-theo-m-tam-gioang-khong-amiang-mau-1-1024x768.jpg)

Tấm gioăng không amiang màu xanh dương trải phẳng và cuộn ở mép.

## Gioăng không amiang Valqua là gì, khác bìa Klinger, Garlock và bìa amiang thế nào

JEIL E&S là hãng Hàn Quốc, Tombo và Valqua của Nhật, Teadit của Brazil. Khác với [gioăng klingersil](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-klingersil/) và [gioăng garlock](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-garlock-blue-gard/) ở xuất xứ, dải mác và giá; [gioăng không amiang ferolite](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-khong-amiang-an-do/) thì xuất xứ Ấn Độ.

Aramid, carbon và sợi vô cơ thay cho sợi amiang của bìa Charminar CJ và Klingerit (xem [amiang là gì](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/amiang-la-gi/)); cả nhóm thuộc danh mục [gioăng không amiang](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-khong-amiang/).

## Các loại gioăng không amiang Valqua, Tombo, JEIL, Teadit theo hãng và mác

- **JEIL JIC 6000, 6010, 6030, 6100:** aramid hoặc sợi hữu cơ + NBR, SBR; liên tục 100 đến 220 °C.
- **JEIL JIC 6200, 6400, 6400W:** liên tục 250, 320 và 350 °C; 6400 dùng sợi carbon.
- **JEIL LEAKBLOK P100 đến P400:** đỉnh tới −196 °C, 60 đến 100 bar, có Lloyd's, ABS, WRAS.
- **Teadit NA 1005, 1100, 1122:** 1100 chứa graphite tới 450 °C; 1122 sợi vô cơ, liên tục 430 °C.
- **Tombo 1120, 1993, 1995:** aramid + graphite hoặc sợi vô cơ + NBR cho dầu, khí, hơi, nước.
- **Valqua 6500 và GF300:** 6500 chịu 220 °C, 20 bar; GF300 là tấm sợi thủy tinh, −200 đến 300 °C.

## Thông số kỹ thuật gioăng không amiang Valqua và các mác cùng nhóm

Theo tờ của từng hãng: JIC 6000 chịu liên tục 220 °C, NA 1100 tới 450 °C, Valqua 6500 giới hạn 20 bar, khối lượng riêng 1,6 đến 2,31 g/cm³.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| JIC 6000: thành phần, màu | Aramid + NBR; xanh dương (in đen) |
| JIC 6000: nhiệt độ | Liên tục tối đa 220 °C; đỉnh ngắn hạn 350 °C |
| JIC 6000: áp suất | Đỉnh ngắn hạn 7,85 MPa (80 kgf/cm²) |
| JIC 6400: thành phần và nhiệt | Sợi carbon + NBR; liên tục 320 °C, đỉnh 480 °C; áp đỉnh 9,8 MPa |
| JIC 6400W: thành phần và nhiệt | Sợi carbon + NBR + gia cường dây; liên tục 350 °C, đỉnh 500 °C; áp đỉnh 9,8 MPa; dày 1,0 đến 3,2 mm, khổ 1.524 × 3.100 mm |
| LEAKBLOK P400 | Aramid + NBR, nâu; liên tục −150 đến +260 °C, đỉnh −196 đến +430 °C; áp đỉnh 100 bar; pH 4 đến 11; PxT 26.000 bar·°C |
| LEAKBLOK P100, P200, P300 | P100: −50 đến 180 °C, đỉnh 260 °C, 60 bar; P200 và P300: −150 đến 220 °C, đỉnh 350 °C, 80 bar |
| Khổ tấm JEIL | 1.270 × 1.270; 1.270 × 2.540; 1.270 × 3.810; 1.520 × 1.520; 1.520 × 3.040; 2.540 × 3.810 mm; dày 0,5 đến 3,2 mm; có dạng cuộn |
| Teadit NA 1100 | Graphite + carbon + NBR, đen; 1,7 g/cm³; tối đa 450 °C; 130 bar; nén 9%; phục hồi 60%; bền kéo 17 MPa; dày 0,5 đến 5 mm |
| Teadit NA 1122 | Sợi vô cơ + NBR, đen; tối đa 550 °C, liên tục 430 °C; áp tối đa 150 bar, liên tục 102 bar; 1,6 g/cm³; bền kéo 9 MPa; dày 0,5 đến 6 mm |
| Teadit NA 1005 | Aramid + NBR, xanh dương; −50 đến +240 °C; 110 bar; 1,75 g/cm³; dày 0,5 đến 3 mm |
| Valqua 6500 | NBR + aramid + len khoáng + chất độn vô cơ, xanh; 1,81 g/cm³; tối đa 220 °C; 20 bar; bền kéo 17 MPa; nén 10%; phục hồi 57% |
| Valqua GF300 | 2,31 g/cm³ (dày 1,5 mm) và 2,26 (dày 3 mm); nén 5% và 4%; phục hồi 53% và 54%; bền kéo 12,4 và 10,9 MPa; −200 đến 300 °C |

## Bảng tra mác gioăng không amiang JEIL, Teadit, Tombo, Valqua

19 mác của 4 hãng, nhóm theo hãng; nhiệt liên tục từ 100 °C (JIC 6030) tới 430 °C (Teadit NA 1122).

| Mác | Hãng | Thành phần | Nhiệt liên tục / đỉnh (°C) | Áp tối đa | Dùng cho / ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **JIC 6000** | JEIL E&S | Aramid + NBR | 220 / 350 | 7,85 MPa | Nước, kiềm, dầu nóng, khí dầu |
| **JIC 6010** | JEIL E&S | Aramid + NBR | 180 / 260 | 5,88 MPa | Nước, nước nóng, dầu, axit và kiềm nhẹ |
| **JIC 6030** | JEIL E&S | Sợi hữu cơ + NBR | 100 / 150 | 3,92 MPa | Không khí, nước, dung dịch muối |
| **JIC 6100** | JEIL E&S | Aramid + SBR | 220 / 350 | 7,85 MPa | Không khí, nước, dầu, khí trơ |
| **JIC 6200** | JEIL E&S | Aramid + NBR | 250 / 430 | 9,8 MPa | Nước, dầu nóng, dung môi hữu cơ |
| **JIC 6400** | JEIL E&S | Sợi carbon + NBR | 320 / 480 | 9,8 MPa | Hơi nước, dầu nóng, dung dịch muối |
| **JIC 6400W** | JEIL E&S | Sợi carbon + NBR + dây gia cường | 350 / 500 | 9,8 MPa | Hóa chất mạnh, dầu nóng |
| **LEAKBLOK P100** | JEIL E&S | Aramid + NBR | 180 / 260 | 60 bar | Nước sạch, dầu, nhiên liệu, đường khí |
| **LEAKBLOK P200** | JEIL E&S | Aramid + NBR | 220 / 350 | 80 bar | Như P100, có WRAS, BS 7531 Y |
| **LEAKBLOK P300** | JEIL E&S | Aramid + SBR | 220 / 350 | 80 bar | Như P200 |
| **LEAKBLOK P400** | JEIL E&S | Aramid + NBR | 260 / 430 | 100 bar | BS 7531 Grade X |
| **NA 1005** | Teadit | Aramid + NBR | 240 (tối đa) | 110 bar | Nước, nước biển, hơi áp thấp, khí |
| **NA 1100** | Teadit | Graphite + carbon + NBR | 450 (tối đa) | 130 bar | Nhiệt cao: hóa chất, lọc dầu, tàu thủy |
| **NA 1122** | Teadit | Sợi vô cơ + NBR | 430 / 550 | 102 bar liên tục / 150 bar | Hơi bão hòa, hơi quá nhiệt, dầu, etanol |
| **Tombo 1120** | Tombo | Aramid + graphite + NBR | 260 (làm việc) | 40 kgf/cm² (4 MPa) | 1,4 đến 1,6 g/cm³; khổ 1.270 × 1.270 mm |
| **Tombo 1993** | Tombo | Aramid + graphite + NBR | −100 đến 215 | 3,0 MPa (hơi, nước nóng, dầu ≤100 °C); 1,0 MPa (khí) | 1,71 g/cm³; nén 57%; phục hồi 52% |
| **Tombo 1995** | Tombo | Aramid + sợi vô cơ + NBR | −100 đến 183 liên tục / 300 | 100 bar liên tục; dầu ≤100 °C 3 MPa | 1,7 g/cm³; dày 0,5 đến 3 mm |
| **Valqua 6500** | Valqua | NBR + aramid + len khoáng | 220 | 20 bar | Dầu, nước, hơi, dung dịch muối, cồn |
| **Valqua GF300** | Valqua | Tấm sợi thủy tinh | 300 (−200 đến 300) | Theo tờ của hãng | Khổ 1.500 × 1.500 mm, dày 1 đến 3 mm |

## Báo giá gioăng không amiang Valqua

Giá phụ thuộc mác, độ dày, khổ tấm, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mác hoặc nhiệt độ, áp suất, môi chất cùng kích thước gioăng qua Zalo, kho báo theo tấm hoặc gioăng cắt sẵn.

## Cắt gioăng không amiang Valqua bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho cắt theo bản vẽ hoặc [tiêu chuẩn mặt bích jis 10k](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/tieu-chuan-mat-bich-jis-10k/). Tấm Teadit khổ 1.500 × 1.600 và 1.500 × 3.200 mm, dung sai độ dày ±10%, dài rộng ±50 mm. Gửi đường kính trong, ngoài, độ dày, vị trí lỗ bu lông hoặc ảnh gioăng cũ qua Zalo; mác JEIL có dạng phủ graphite hoặc PTFE theo yêu cầu.

## Cách chọn gioăng không amiang Valqua theo nhiệt độ, áp suất và chứng nhận

Chọn theo nhiệt liên tục, không theo nhiệt đỉnh: JIC 6000 là 220 °C, JIC 6400 là 320 °C, NA 1122 là 430 °C. Áp trên 80 bar chọn LEAKBLOK P400 hoặc Teadit NA 1100, NA 1122. Đường nước, tàu thủy cần giấy thì chọn LEAKBLOK. Với hơi nước, JEIL khuyên [gioăng xoắn kim loại](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-xoan-kim-loai/) hoặc [tấm gioăng chì graphite](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-gioang-chi-graphite/) thay JIC 6000, 6010.

## Lỗi thường gặp ở gioăng không amiang Valqua và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| JIC 6000, 6010 rò khi dùng cho hơi nước | Hãng không khuyến nghị bìa JIC cho hơi nước | Đổi sang gioăng xoắn, tấm graphite, hoặc Teadit NA 1122, JIC 6400 |
| Gioăng giòn, nứt sau vài tháng ở nhiệt cao | Dùng liên tục ở nhiệt đỉnh thay vì nhiệt liên tục | Giữ nhiệt dưới trần liên tục: JIC 6000 220 °C, JIC 6400 320 °C |
| Rò với dung môi hữu cơ | Dùng JIC ở nhiệt trên 150 °C | Giữ JIC dưới 150 °C hoặc chọn mác khác theo môi chất |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng; tiêu chuẩn tham chiếu: BS 7531, ISO 19921.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng không amiang Valqua và các mác cùng nhóm

### JIC 6000 chịu được bao nhiêu độ?

220 °C liên tục, đỉnh ngắn hạn 350 °C, áp đỉnh 7,85 MPa (80 kgf/cm²) theo bảng JEIL.

### Teadit NA 1100 khác NA 1122 thế nào?

NA 1100 chứa graphite, tối đa 450 °C, 130 bar. NA 1122 là sợi vô cơ, tối đa 550 °C, liên tục 430 °C, 150 bar.

### Valqua 6500 dùng cho hơi nước áp cao được không?

Không. Valqua 6500 giới hạn 20 bar và 220 °C, chỉ hợp hơi áp thấp; áp cao hơn chọn Teadit hoặc LEAKBLOK.

### LEAKBLOK có chứng nhận gì?

Lloyd's, ABS, TA-Luft (VDI 2440), WRAS cho P200, P300 và BS 7531 Grade Y hoặc X.
