# Dây tết chèn aramid Garlock 5200, Klinger K25 chịu -250 đến 300°C

> Dây tết chèn aramid cho bơm bùn, bơm cát: Garlock 5200 chịu -250 đến 260°C, 35 bar quay. Bảng tra 15 mác, giá 599.000 đến 829.000 đ/kg.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-tet-chen-aramid/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫599,000 – ₫829,000 / kg

Dây tết chèn aramid tẩm PTFE cho bơm bùn, cát, tro: -250 đến 260°C, pH 2 đến 12, đến 35 bar quay.

**Dây tết chèn aramid** (dây chèn aramid, dây tết chèn kevlar, aramid gland packing) là dây bện từ sợi aramid tẩm PTFE hoặc silicone, dùng làm kín trục bơm bùn, bơm cát và máy trộn. Mác Garlock 5200 chịu -250 đến 260°C, pH 2 đến 12, áp quay đến 35 bar, tốc độ 12 m/s.

![Dây tết chèn aramid: Cận cảnh các vòng bện chéo của dây tết chèn aramid](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-can-canh-cac-vong-ben-cheo-cua-day-tet-1024x768.jpg)

Dây tết chèn aramid — Cận cảnh các vòng bện chéo của dây tết chèn aramid.

![Dây tết chèn aramid: Đoạn dây tết chèn aramid viền vàng lõi sợi đen trên bàn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-doan-day-tet-chen-aramid-vien-vang-loi-1024x768.jpg)

Đoạn dây tết chèn aramid viền vàng lõi sợi đen trên bàn.

![Dây tết chèn aramid: Cuộn dây tết chèn aramid vàng quấn trên ống bọc nhựa](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-cuon-day-tet-chen-aramid-vang-quan-tren-1024x768.jpg)

Cuộn dây tết chèn aramid vàng quấn trên ống bọc nhựa.

![Dây tết chèn aramid: Ống cuộn xanh quấn dây tết chèn aramid vàng nhìn từ trên](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-ong-cuon-xanh-quan-day-tet-chen-aramid-1024x768.jpg)

Ống cuộn xanh quấn dây tết chèn aramid vàng nhìn từ trên.

![Dây tết chèn aramid: Cuộn dây tết chèn aramid sợi vàng đen đặt trên lõi nhựa xanh](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-cuon-day-tet-chen-aramid-soi-vang-den-1024x768.jpg)

Cuộn dây tết chèn aramid sợi vàng đen đặt trên lõi nhựa xanh.

![Dây tết chèn aramid: Các vòng dây tết chèn aramid màu vàng nhạt xếp chồng lên nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-cac-vong-day-tet-chen-aramid-mau-vang-1024x768.jpg)

Các vòng dây tết chèn aramid màu vàng nhạt xếp chồng lên nhau.

## Dây tết chèn aramid là gì, khác dây PTFE và graphite thế nào

Sợi aramid cứng và chịu mài mòn hơn PTFE trơn, nên dây bện loại này hợp môi chất có hạt cát, bùn, tro. So với [dây tết chèn PTFE](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-tet-chen-ptfe/), aramid chịu mài mòn tốt hơn nhưng pH hẹp hơn và kín kém hơn khi tẩm ít PTFE. So với [dây tết chèn graphite](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-tet-chen-graphite/), aramid chịu nhiệt thấp hơn, tối đa khoảng 260 đến 300°C tùy mác.

Cần phân biệt mác: Garlock 5200 là para-aramid, Garlock 1947 là Nomex (meta-aramid), còn Garlock 1850 là sợi Kynol (novolac), không phải aramid. Dây PTFE có 4 góc aramid như Klinger K4313 có thân PTFE, không bện hoàn toàn bằng aramid. Cả nhóm thuộc [dây tết chèn](https://congnghieptranquyet.com/day-tet-chen/) cho hộp nhồi.

## Các loại dây tết chèn aramid theo cấu tạo và hãng

- **Para-aramid tẩm PTFE (Garlock 5200, Packmaster 5):** tẩm nhiều PTFE; -250 đến 260°C, 35 bar quay, 12 m/s.
- **Meta-aramid Nomex tẩm PTFE (Garlock 1947):** đến 290°C, pH 1 đến 13, 20 bar.
- **Aramid góc, thân PTFE hoặc sợi tổng hợp (Garlock 8921-K, Klinger K4313):** 4 góc aramid chống đùn, thân làm kín tốt hơn.
- **Aramid bôi trơn PTFE bện đặc (Klinger K25):** bùn nặng; -100 đến 300°C, 30 bar quay.
- **Aramid lõi silicone hoặc lõi sợi thủy tinh:** -68 đến 230°C, 30 bar quay với lõi thủy tinh.
- **Aramid pha graphite bện vằn ngựa:** 260°C, 31 bar quay, 22 m/s.

## Thông số kỹ thuật dây tết chèn aramid

Dây aramid phổ biến chịu -250 đến 300°C, áp quay 20 đến 35 bar, tốc độ 10 đến 25 m/s, pH 2 đến 12.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Garlock 5200 và Packmaster 5: nhiệt độ, pH | -250 đến 260°C; pH 2 đến 12 |
| Garlock 5200: áp và tốc độ | 35 bar quay (500 psi); 12 m/s (2.500 fpm) |
| Garlock 1947 (Nomex) | -110 đến 290°C; pH 1 đến 13; 20 bar quay; 10 m/s |
| Garlock 8921-K (aramid góc, tẩm PTFE) | -110 đến 280°C; pH 0 đến 12; 35 bar quay, 35 bar pít-tông, 175 bar van; 12 m/s quay, 2 m/s pít-tông |
| Klinger K25 | -100 đến 300°C (tùy lô); pH 2 đến 12; tĩnh 200 bar; quay 30 bar; pít-tông 250 bar; 18 m/s |
| Klinger K4313 (PTFE đen, 4 góc aramid) | đến 280°C; pH 2 đến 12; quay 25 bar; pít-tông 350 bar; 20 m/s |
| Dây aramid phổ thông | -100 đến 280°C; pH 0 đến 14; quay 30 bar; pít-tông 100 bar; tĩnh 200 bar; 20 m/s |
| Dây aramid lõi thủy tinh | -68 đến 230°C; quay 30 bar; 10 m/s; tỷ trọng 1,4 |
| Dây aramid 6500 | -50 đến 260°C; quay 25 bar; 25 m/s; pH 2 đến 12; tỷ trọng 1,40 đến 1,45 |
| Độ cứng trục khuyến nghị | trên 60 HRC |
| Cỡ tiết diện nhập | 4 mm và 8 đến 20 mm vuông; cuộn 10 kg |
| Không dùng khi | pH dưới 2 hoặc trên 12, nhiệt trên 260°C, axit đặc hoặc kiềm đặc mạnh |

## Bảng tra mác aramid Garlock, Klinger và loại phổ thông

Bảng gồm 15 dòng, chia theo hãng Garlock, Klinger và loại phổ thông. Áp trong ngoặc là áp pít-tông hoặc van.

| Mác | Hãng | Cấu tạo | Nhiệt độ (°C) | Áp quay (bar) | Tốc độ (m/s) | pH | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **5200** | Garlock | Para-aramid tẩm PTFE, petrolatum | -250 đến 260 | 35 | 12 | 2-12 | Bơm cát, bùn; buồng vòng nước |
| **Packmaster 5** | Garlock | Aramid bôi trơn silicone | -250 đến 260 | 35 | 12 | 2-12 | Kinh tế; dùng kèm Crown Bush |
| **1947** | Garlock | Nomex (meta-aramid) tẩm PTFE | -110 đến 290 | 20 | 10 | 1-13 | Bơm bùn, máy trộn |
| **1850** | Garlock | Sợi Kynol tẩm PTFE | -110 đến 290 | 20 | 10 | 1-13 | Kynol là novolac, không phải aramid |
| **Synthepak 8921-K** | Garlock | Aramid góc + tẩm PTFE | -110 đến 280 | 35 (pít-tông 35, van 175) | 12 | 0-12 | Cát, bùn, nước muối |
| **K25** | Klinger | Aramid bôi trơn PTFE | -100 đến 300 | 30 (pít-tông 250) | 18 | 2-12 | Tùy lô |
| **K4313** | Klinger | PTFE đen + 4 góc aramid | đến 280 | 25 (pít-tông 350) | 20 | 2-12 | Chống đùn, ly tâm và pít-tông |
| **Aramid Fiber Packing** | Phổ thông | Aramid | -100 đến 280 | 30 (pít-tông 100, tĩnh 200) | 20 | 0-14 | Không công bố |
| **Aramid vuông 4-25 mm** | Phổ thông | Aramid | -100 đến 280 | Không công bố | Không công bố | 2-12 | 18 cỡ vuông |
| **PTFE gia cường aramid** | Phổ thông | Teflon + aramid | -100 đến 260 | Không công bố | 20 | 2-12 | Không công bố |
| **Aramid lõi silicone** | Phổ thông | Aramid + lõi silicone | -68 đến 230 | Không công bố | 10 | 2-12 | Không công bố |
| **Graphite aramid vằn ngựa** | Phổ thông | Graphite + PTFE + aramid | 260 | 31 (pít-tông 100) | 22 | 2-12 | Không công bố |
| **Aramid lõi thủy tinh** | Phổ thông | Aramid + lõi sợi thủy tinh | -68 đến 230 | 30 (pít-tông 300) | 10 | 2-12 | Tỷ trọng 1,4 |
| **Aramid 6500** | Phổ thông | Aramid + PTFE nguyên chất | -50 đến 260 | 25 (pít-tông 500, van 250) | 25 | 2-12 | Tỷ trọng 1,40-1,45 |
| **PTFE và aramid góc** | Phổ thông | PTFE bện, góc aramid | -100 đến 260 | 25 (pít-tông 500, van 250) | 20 | 2-12 | Tỷ trọng 1,45-1,50 |

Trục xoay đọc cột "Áp quay"; áp pít-tông và van chỉ dùng cho trục chuyển động tịnh tiến.

## Bảng giá dây tết chèn aramid

Giá tham khảo theo kg, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn có giá tốt hơn.

| Nhóm | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/kg) |
| --- | --- |
| Dây tết chèn aramid, cỡ 4 mm và 8 đến 20 mm | 599.000 - 829.000 |

## Đặt dây tết chèn aramid theo cỡ tiết diện và hộp nhồi

Kho bán cuộn 10 kg hoặc cắt theo kg, cỡ vuông 4 mm và 8 đến 20 mm. Cần vòng sẵn thì cắt theo bản vẽ hộp nhồi. Đo tiết diện dây cũ, gửi ảnh và thông số bơm qua Zalo để đối chiếu mác. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Khi nhiệt vượt 260°C, chuyển sang [dây tết chèn carbon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-tet-chen-carbon/) hoặc [dây chèn chịu nhiệt](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-chen-chiu-nhiet/); bơm cần kín hơn nữa thì xét [phớt cơ khí](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phot-co-khi/).

## Chọn mác theo môi chất, nhiệt độ và độ cứng trục

- Có hạt mài mòn như cát, bùn, tro: chọn aramid thay PTFE trơn.
- Nhiệt trên 260°C hoặc pH dưới 2: không dùng aramid, chuyển sang graphite hoặc carbon.
- Trục mềm hoặc đã mòn: cần trục trên 60 HRC hoặc đổi ống lót.
- Cần kín hơn aramid trơn: chọn loại góc aramid thân PTFE như K4313 hoặc 8921-K.
- Áp pít-tông 250 đến 350 bar: chọn K25 hoặc K4313.
- Packmaster 5: nên có vòng đệm chắn cổ trục (Crown Bush).

## Lỗi thường gặp ở dây tết chèn aramid và cách xử lý

Bốn lỗi sau hay gặp ở hộp nhồi dùng aramid, kèm nguyên nhân và cách xử lý.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Rò rỉ nhiều, dây khô cứng | Aramid tẩm ít PTFE, ít đàn hồi, kín kém hơn PTFE | Chọn 5200 (tẩm nhiều PTFE) hoặc loại góc aramid thân PTFE; thêm nước xả bôi trơn |
| Trục bơm bị mòn | Aramid cứng, trục mềm | Trục trên 60 HRC hoặc bọc ống lót; bôi trơn đầy đủ |
| Sợi aramid xơ ra khi cắt | Dao cùn, sợi cường độ cao | Dao sắc hoặc kéo chuyên dụng, cắt xéo 45 độ |
| Dây cháy đen ở trục tốc độ cao | Aramid dẫn nhiệt kém | Giảm tốc độ, tăng nước làm mát hoặc chọn dây pha graphite vằn ngựa 22 m/s |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock, Klinger.

## Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn aramid

### Dây tết chèn aramid dùng cho loại bơm nào?

Bơm có hạt mài mòn như bùn, cát, tro. Garlock 5200 dùng cho bơm cát, pH 2 đến 12, áp quay đến 35 bar.

### Dây aramid chịu được bao nhiêu độ?

Garlock 5200 chịu -250 đến 260°C, Garlock 1947 tới 290°C, Klinger K25 tới 300°C tùy lô. Trên 260 đến 300°C nên chuyển sang graphite hoặc carbon.

### Aramid hay PTFE tốt hơn?

Tùy môi chất. PTFE mềm, pH 0 đến 14, chịu mài mòn kém; aramid pH 2 đến 12, chịu mài mòn. Có hạt mài mòn chọn aramid, hóa chất sạch chọn PTFE.

### Giá dây aramid khoảng bao nhiêu?

Khoảng 599.000 đến 829.000 đ/kg cho cỡ 4 mm và 8 đến 20 mm, tùy cỡ và số lượng, chưa VAT 8%.

### Dây aramid có chịu được kiềm mạnh không?

Không. Dây aramid dùng trong pH 2 đến 12 theo Garlock và Klinger; pH trên 12 hoặc dưới 2 không nên dùng.
