# Đầu nối ống hơi bằng đồng ghim ống, siết ống, đuôi chuột phi 4 đến 25mm

> Đầu nối ống hơi bằng đồng ghim ống, siết ống, đuôi chuột: 40 kiểu, 177 mã, phi ống 4 đến 16mm, ren M5 đến 1 inch. Báo giá theo mã, giao toàn quốc.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dau-noi-ong-hoi-bang-dong/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Đầu nối ống hơi bằng đồng thân đồng thau mạ niken, ba kiểu ghim ống, siết ống, đuôi chuột, phi 4 đến 25mm, ren M5 đến 1 inch.

Đầu nối ống hơi bằng đồng (đầu nối đồng khí nén, cút nối đồng, đuôi chuột đồng) là cút nối thân đồng thau, thường mạ niken, cho ống hơi phi 4 đến 16 hoặc ống cao su lòng 6 đến 25mm. Kho bán đủ ba kiểu ghim ống, siết ống và đuôi chuột, cỡ ren từ M5 đến 1 inch, thuộc nhóm [đầu nối khí nén](https://congnghieptranquyet.com/khi-nen/dau-noi-khi-nen/).

![Đầu nối ống hơi bằng đồng: Co nối ống hơi đồng mạ niken kiểu vặn ren siết ống hai đầu](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-ong-hoi-bang-dong-co-noi-ong-hoi-dong-ma-niken-kieu-1024x768.jpg)

Đầu nối ống hơi bằng đồng — Co nối ống hơi đồng mạ niken kiểu vặn ren siết ống hai đầu.

![Đầu nối ống hơi bằng đồng: Đầu nối thẳng nối hai ống hơi bằng đồng mạ, đai ốc siết hai bên](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-ong-hoi-bang-dong-dau-noi-thang-noi-hai-ong-hoi-1024x768.jpg)

Đầu nối thẳng nối hai ống hơi bằng đồng mạ, đai ốc siết hai bên.

![Đầu nối ống hơi bằng đồng: Đầu nối thẳng đồng mạ niken một đầu ren ngoài, một đầu siết ống](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-ong-hoi-bang-dong-dau-noi-thang-dong-ma-niken-mot-1024x768.jpg)

Đầu nối thẳng đồng mạ niken một đầu ren ngoài, một đầu siết ống.

![Đầu nối ống hơi bằng đồng: Đầu nối đồng mạ niken một đầu ren trong, một đầu đai ốc siết ống](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-ong-hoi-bang-dong-dau-noi-dong-ma-niken-mot-dau-ren-1024x768.jpg)

Đầu nối đồng mạ niken một đầu ren trong, một đầu đai ốc siết ống.

![Đầu nối ống hơi bằng đồng: Co vuông đồng mạ ren ngoài có vòng đệm làm kín, đầu kia siết ống](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-ong-hoi-bang-dong-co-vuong-dong-ma-ren-ngoai-co-1024x768.jpg)

Co vuông đồng mạ ren ngoài có vòng đệm làm kín, đầu kia siết ống.

![Đầu nối ống hơi bằng đồng: Sáu đầu đuôi chuột đồng vàng ren ngoài xếp hàng từ cỡ nhỏ đến lớn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-ong-hoi-bang-dong-sau-dau-duoi-chuot-dong-vang-ren-1024x768.jpg)

Sáu đầu đuôi chuột đồng vàng ren ngoài xếp hàng từ cỡ nhỏ đến lớn.

## Đầu nối ống hơi bằng đồng là gì, khác đầu nối nhựa thế nào

Đầu nối ống hơi bằng đồng có thân và ngàm bằng đồng thau, chịu nhiệt, va đập và lực siết hơn đầu nối nhựa. Theo catalogue AirTAC, đầu nối nhựa chỉ làm việc 0 đến 1,0 MPa và -20 đến 70 °C. Đồng rẻ hơn [đầu nối khí nén inox](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dau-noi-khi-nen-inox/) nhưng không dùng cho môi trường clorua, amoniac hay thực phẩm.

## Các loại đầu nối ống hơi bằng đồng theo kiểu ghim, siết và đuôi chuột

- **Đồng ghim ống nhanh:** thân và ngàm đồng thau mạ niken, cắm ống PU, nylon phi 4 đến 16 chịu nóng và va đập tốt hơn đầu nối nhựa, gần [khớp nối nhanh khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-nhanh-khi-nen/).
- **Đồng siết ống:** ống luồn qua đai ốc, đẩy vào thân rồi vặn đai ốc ép chặt; ống không tự tuột khi rung giật.
- **Đuôi chuột đồng:** đuôi có gân luồn ống cao su, ống bố vải, ống PVC mềm rồi siết cổ dê; đầu kia ren ngoài 1/8 đến 1 inch.
- **Mạ niken và đồng trơn:** lớp niken giữ bề mặt sáng, chống xỉn và gỉ xanh; đồng trơn rẻ hơn, dùng cho khí khô.

## Thông số kỹ thuật đầu nối ống hơi bằng đồng

Số áp và nhiệt dưới đây lấy theo catalogue Legris cho dòng tương đương: tới 30 bar ở -25 đến 150 °C với gioăng FKM.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Kiểu đầu nối | ghim ống, siết ống, đuôi chuột |
| Phi ống ghim, siết | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 mm |
| Cỡ đuôi chuột | 6; 8; 10; 12; 14; 16; 19; 25 mm |
| Cỡ ren | M5; 1/8; 1/4; 3/8; 1/2; 3/4 inch; 1 inch (chỉ ở đuôi chuột) |
| Quy đổi ren | 1/8 = ren 9,6; 1/4 = ren 13; 3/8 = ren 17; 1/2 = ren 21; 3/4 = ren 27 |
| Vật liệu thân | đồng thau, thường mạ niken |
| Áp suất, dòng tương đương Legris LF 3600 | tới 30 bar (20 bar với mã 3699, 3609, 3639) |
| Nhiệt độ, dòng tương đương Legris LF 3600 | -25 đến 150 °C, gioăng FKM |
| Áp và nhiệt, dòng tương đương Legris LF 6100 | tới 60 bar với ống cứng; -40 đến 120 °C; ống phi 4 đến 10, gioăng NBR |
| Lưu chất, dòng tương đương Legris LF 3600 | khí nén, mỡ, chất bôi trơn, nước |
| Lực siết ren tối đa, Legris LF 3600 | M5 1,6 N·m; M6 1,8 N·m; G1/8 8 N·m; G1/4 12 N·m; G3/8 30 N·m; G1/2 35 N·m |
| Áp làm việc của đuôi chuột | do ống mềm và cổ dê quyết định |
| Đầu nối nhựa để so sánh | AirTAC 0 đến 1,0 MPa, -20 đến 70 °C; Legris LF 3000 tới 20 bar, -20 đến 80 °C |

## Bảng tra đầu nối ống hơi bằng đồng theo kiểu và cỡ

Bảng gom 177 mã thành 40 kiểu đầu nối, mỗi dòng một kiểu kèm mọi cỡ kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm: ghim ống, siết ống, đuôi chuột.

| Kiểu đầu nối | Cỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M) | Nhóm |
| --- | --- | --- |
| **Đầu nối ống hơi chữ T bằng đồng 3 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Chữ T |
| **Đầu nối ống hơi chữ T bằng đồng 3 đầu siết ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Chữ T |
| **Đầu nối ống hơi chữ T giảm bằng đồng 3 đầu siết ống** | 6-4-6; 8-6-8; 10-6-10; 10-8-10; 12-10-12; 12-6-12; 12-8-12; 14-12-14; 16-12-16 | Chữ T |
| **Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 10 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 12 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 16 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2 | Co 90° |
| **Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 4 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/4; 1/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 6 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 8 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối ống hơi bằng đồng 2 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Co 90° |
| **Co nối ống hơi bằng đồng 2 đầu siết ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Co 90° |
| **Đầu nối ống hơi ngã 4 bằng đồng 4 đầu siết ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Ngã 4 |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 10 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 10 mm 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 12 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 12 mm 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 14 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 16 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 4 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/4; 1/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 4 mm 1 đầu ren trong** | 1/4; 1/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 6 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 6 mm 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 8 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 8 mm 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 2 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 2 đầu siết ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 2 đầu siết ống và siết thành** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Thẳng |
| **Đầu nối ống hơi giảm thẳng bằng đồng 2 đầu siết ống** | 6-4; 8-4; 8-6; 10-6; 10-8; 12-10; 12-6; 12-8; 14-12; 16-10; 16-12 | Thẳng giảm |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng 2 đầu siết cổ dê ống** | 6; 8; 10; 12; 14; 16; 19 | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 10 mm ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/4; 3/8 | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 12 mm ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/4; 3/8 | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 14 mm ren ngoài** | 1/2 | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 16 mm ren ngoài** | 1/2; 3/4; 3/8 | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 16 mm ren ngoài 1 inch** | Không công bố | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 19 mm ren ngoài** | 1/2; 3/4 | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 19 mm ren ngoài 1 inch** | Không công bố | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 25 mm ren ngoài** | 3/4 | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 25 mm ren ngoài 1 inch** | Không công bố | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 6 mm ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Đuôi chuột |
| **Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 8 mm ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/4; 3/8 | Đuôi chuột |

Phi 8 ren 1/4 là ống 8mm vào cửa ren 1/4; đuôi chuột đọc theo lòng ống.

## Báo giá đầu nối ống hơi bằng đồng

Giá phụ thuộc kiểu, phi ống, cỡ ren, lớp mạ và số lượng. Kho báo giá theo mã khi nhận danh sách kiểu và cỡ, chưa gồm VAT 8%.

## Đặt đầu nối ống hơi bằng đồng theo kiểu, phi ống và cỡ ren

Hàng bán theo mã và cỡ, không cắt theo bản vẽ. Đặt theo kiểu, dáng (thẳng, co, chữ T, giảm) và cỡ phi ống, cỡ ren. Gửi ảnh đầu nối cũ qua Zalo để đối chiếu; kho xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn đầu nối ống hơi bằng đồng theo ống, nhiệt độ và môi trường

Ống PU, nylon cần tháo nhanh dùng đồng ghim; máy rung dùng đồng siết; ống cao su, ống bố dùng đuôi chuột, đo đúng lòng ống.

- **Nhiệt độ:** theo catalogue Legris cho dòng tương đương, gioăng FKM tới 150 °C, gioăng NBR tới 120 °C.
- **Áp suất:** ghim ống tới 30 bar, gioăng NBR với ống cứng tới 60 bar; đuôi chuột tính theo ống mềm và cổ dê.
- **Môi trường:** muối, amoniac, thực phẩm thì chuyển sang inox 316.
- **Ren:** theo cửa thiết bị; ren G1/4 siết không quá 12 N·m theo Legris vì đồng mềm.
- **Đường dẫn:** chọn cùng phi với [dây hơi khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/ong-hoi-khi-nen/); chia nhánh dùng [bộ chia khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bo-chia-khi-nen/).

## Lỗi thường gặp ở đầu nối ống hơi bằng đồng và cách xử lý

Bốn hiện tượng gặp nhiều nhất ở đầu nối đồng là nứt ren, tuột ống, rò và xỉn gỉ xanh.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Nứt cổ ren đồng khi siết | Siết quá lực hoặc vặn ren côn vào lỗ ren côn quá sâu | Siết theo lực hãng (G1/8 8 N·m, G1/4 12 N·m theo Legris), quấn 2 đến 3 vòng băng tan thay vì siết thêm |
| Tuột ống cao su khỏi đuôi chuột | Lòng ống to hơn đuôi, thiếu cổ dê hoặc cổ dê siết lệch, ống chai cứng | Chọn đuôi bằng lòng ống, luồn ống qua hết các gân, siết cổ dê sau gân cuối, thay ống đã chai |
| Rò ở đầu nối siết ống | Ống chưa đẩy chạm đáy, đầu ống cắt xéo, đai ốc chưa đủ lực | Cắt vuông ống, đẩy chạm đáy rồi siết; ống đã móp đầu thì cắt bỏ đoạn đó |
| Đầu nối xỉn, đóng gỉ xanh | Hơi ẩm, nước có clorua hoặc amoniac ăn mòn đồng trơn | Dùng đồng mạ niken cho chỗ ẩm; môi trường muối, hóa chất chuyển sang inox 316 |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Legris, AirTAC; tiêu chuẩn tham chiếu: EN 12164, JIS H3250, ASTM B733, ISO 228-1 (ren G).

## Câu hỏi thường gặp về đầu nối ống hơi bằng đồng

### Đầu nối đồng chịu áp, chịu nhiệt bao nhiêu?

Theo catalogue Legris cho dòng tương đương, đồng mạ niken gioăng FKM chịu tới 30 bar ở -25 đến 150 °C; đồng thau gioăng NBR với ống cứng tới 60 bar ở -40 đến 120 °C.

### Vì sao đầu nối đồng hay được mạ niken?

Lớp niken chống xỉn, chống gỉ xanh và hợp với dầu, nước.

### Đuôi chuột phi 10 dùng cho ống nào?

Đuôi chuột phi 10 luồn vào ống mềm lòng 10mm như ống cao su, ống bố. Đầu kia có ren 1/8, 1/4, 3/8, 1/2 hoặc 3/4. Luôn siết cổ dê sau gân cuối.

### Khi nào chọn đầu nối đồng thay đầu nối nhựa?

Khi nhiệt vượt 60 đến 70 °C, có va đập, rung mạnh, hoặc đường dầu, nước làm mát. Đồng mạ niken chịu tới 150 °C theo catalogue Legris cho dòng tương đương.
