# Đầu nối nhanh khí nén nhựa (thẳng, co, T, Y) phi 4 đến 16, ren M5 đến 1/2

> Đầu nối nhanh khí nén nhựa thẳng, co, chữ T, chữ Y: ống phi 4 đến 16, ren M5 đến 1/2, áp 0 đến 1,0 MPa. Bảng tra 103 kiểu, báo giá theo mã.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dau-noi-nhanh-khi-nen/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Đầu nối nhanh khí nén nhựa ghim ống PU, nylon phi 4 đến 16, ren M5 đến 1/2, làm việc 0 đến 1,0 MPa.

Đầu nối nhanh khí nén nhựa gồm kiểu thẳng, co 90°, chữ T, chữ Y, giảm, xuyên vách và đầu bịt, cắm ống phi 4 đến 16 mm, đầu ren M5 đến 1/2; bảng tra bên dưới gom 373 mã thành 103 kiểu.

## Đầu nối nhanh khí nén là gì, khác khớp nối nhanh SH/SM thế nào

Loại này (còn gọi cút nối nhanh, đầu nối ghim ống) là cút nhựa có miệng ghim ống: đẩy ống PU hoặc nylon phi 4 đến 16 vào, ngàm inox cắn giữ, ấn vòng nhả là rút ra. Đầu kia là ren M5 đến 1/2 hoặc thêm miệng ghim ống. Kho nhập đủ nhóm [đầu nối khí nén](https://congnghieptranquyet.com/khi-nen/dau-noi-khi-nen/).

![Đầu nối nhanh khí nén nhựa: Bảy đầu nối chữ T nhựa đen vòng xanh xếp rải trên nền trắng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-nhanh-khi-nen-bay-dau-noi-chu-t-nhua-den-vong-xanh-1024x768.jpg)

Đầu nối nhanh khí nén nhựa — Bảy đầu nối chữ T nhựa đen vòng xanh xếp rải trên nền trắng.

![Đầu nối nhanh khí nén nhựa: Cận cảnh một đầu nối chữ T nhựa đen nhìn chéo từ trên xuống](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-nhanh-khi-nen-can-canh-mot-dau-noi-chu-t-nhua-den-1024x768.jpg)

Cận cảnh một đầu nối chữ T nhựa đen nhìn chéo từ trên xuống.

![Đầu nối nhanh khí nén nhựa: Đầu nối co góc vuông nhựa đen có ren ngoài kim loại mạ niken](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-nhanh-khi-nen-dau-noi-co-goc-vuong-nhua-den-co-ren-1024x768.jpg)

Đầu nối co góc vuông nhựa đen có ren ngoài kim loại mạ niken.

![Đầu nối nhanh khí nén nhựa: Mười đầu nối co ren nhựa đen xếp ba hàng trên nền trắng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/dau-noi-nhanh-khi-nen-muoi-dau-noi-co-ren-nhua-den-xep-ba-1024x768.jpg)

Mười đầu nối co ren nhựa đen xếp ba hàng trên nền trắng.

[Khớp nối nhanh](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-nhanh-khi-nen/) SH/SM/SF/SP là cặp đực - cái, đầu cái có van tự đóng, dùng cắm rút dụng cụ khi ống còn áp. Hai loại không thay nhau được.

## Các loại đầu nối nhanh khí nén theo kiểu thân

Đầu nối nhanh khí nén chia theo số miệng ghim và hướng ra của ống; PC8-02 là đầu thẳng ren ngoài, ống phi 8, ren 1/4.

- **Thẳng PC, PCF:** miệng ghim và ren cùng trục. PC ren ngoài, PCF ren trong.
- **Co 90° PL, PLF, PV:** bẻ ống một góc vuông, thân xoay được sau khi siết. PV có hai đầu ghim ống.
- **Chữ T PE, PEG, PB, PD:** rẽ hai nhánh vuông góc; PEG8-6 là T giảm.
- **Chữ Y PY, PW, PYB:** hai nhánh ra song song cùng phía; PW10-8 là Y giảm.
- **Nối thẳng PU, nối giảm PG, xuyên vách PM:** PG10-8 nối phi 10 sang phi 8; PM bắt xuyên vách tủ.
- **Ngã 4, ngã 5:** chia một ống ra ba hoặc bốn ống, thay nhiều chữ T nối liền; chia nhiều cổng hơn xem [bộ chia khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bo-chia-khi-nen/).
- **Đầu bịt PP4 đến PP12:** chặn cửa thừa.
- **Thân đen, thân trắng:** cùng kiểu, khác màu.

## Thông số kỹ thuật đầu nối nhanh khí nén

Đầu nối nhanh khí nén nhựa làm việc ở 0 đến 1,0 MPa, -20 đến 70 °C tùy hãng, ống phi 4 đến 16.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Áp suất làm việc | 0 đến 1,0 MPa (10 bar) theo catalogue AirTAC; -100 kPa đến 1 MPa theo catalogue SMC KQ2 |
| Áp suất thử bền | 1,5 MPa theo catalogue AirTAC; 3 MPa ở 23 °C theo catalogue SMC KQ2 |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến 70 °C theo catalogue AirTAC; -5 đến 60 °C theo catalogue SMC KQ2; 0 đến 60 °C hàng phổ thông |
| Ống dùng được | PU, nylon, nylon mềm (SMC KQ2 thêm FEP, PFA) |
| Cỡ ống (phi ngoài) | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 mm |
| Cỡ ren | M5; 1/8; 1/4; 3/8; 1/2 (phi 16 có thêm 3/4 ở kiểu co và thẳng ren ngoài) |
| Ren theo phi ống (AirTAC PC, PL) | M5 chỉ có ở phi 4, 6; 1/8 và 1/4 có ở phi 4 đến 12; 3/8 và 1/2 từ phi 6 trở lên |
| Chân không | Tới -750 mmHg theo catalogue AirTAC; SMC dặn không dùng cho đường giữ chân không |
| Vật liệu (AirTAC) | Thân PBT hoặc đồng thau, trụ ren đồng thau mạ niken, vòng nhả và ngàm POM, vòng kẹp inox, gioăng NBR |
| Diện tích lỗ thông (SMC KQ2H) | Phi 4: 4 mm²; phi 6: 10,4 mm²; phi 8: 18 mm²; phi 10: 29,5 mm²; phi 12: 46,1 mm² |
| Ren xuyên vách PM (AirTAC) | PM4 M12x1; PM6 M14x1; PM8 M16x1; PM10 M20x1; PM12 M22x1 |
| Lỗ bắt vít thân chữ T, chữ Y | 3,2 mm (phi 4, 6); 4,3 mm (phi 8 đến 12) theo catalogue AirTAC |
| Màu thân | Đen hoặc nhựa trắng |

Bảng quy đổi cách gọi ren sang inch và mã trong tên:

| Cách gọi ren | Ren inch | Đường kính đỉnh ren BSP (mm) | Số ren/inch | Mã trong tên |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Ren 9,6 | 1/8 | 9,728 | 28 | 01 |
| Ren 13 | 1/4 | 13,157 | 19 | 02 |
| Ren 17 | 3/8 | 16,662 | 19 | 03 |
| Ren 21 | 1/2 | 20,955 | 14 | 04 |

## Bảng tra đầu nối nhanh khí nén theo kiểu và cỡ

Bảng có 373 mã gom thành 103 kiểu, mỗi dòng một kiểu kèm mọi cỡ kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm.

| Kiểu đầu nối | Cỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M) | Nhóm |
| --- | --- | --- |
| **Đầu nối khí nén chữ T 3 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T có 2 đầu nối ghim ống 10 mm và 1 đầu ren ngoài bên giữa** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T có 2 đầu nối ghim ống 12 mm và 1 đầu ren ngoài bên giữa** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T có 2 đầu nối ghim ống 4 mm và 1 đầu ren ngoài bên giữa** | 1/4; 1/8; M5 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T có 2 đầu nối ghim ống 6 mm và 1 đầu ren ngoài bên giữa** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T có 2 đầu nối ghim ống 8 mm và 1 đầu ren ngoài bên giữa** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm** | 8-10-8; 8-12-8; 10-12-10; 12-16-12; 14-10-14; 14-12-14; 14-8-14; 16-10-16; 16-12-16; 16-14-16; 16-8-16 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 10-6–** | 10 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 10-8–** | 10 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 12-10–** | 12 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 12-6–** | 12 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 12-8–** | 12 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 4-6–** | 4 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 6-10–** | 6 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 6-4–** | 6 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 6-8–** | 6 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 8-4–** | 8 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T giảm 8-6–** | 8 | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ T nhựa trắng 3 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 10 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7 mm =** | 1/4" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 10 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 21 mm =** | 1/2" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 10 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6 mm =** | 1/8" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 10 mm-1 đầu ren ngoài bên hông 16.7 mm =** | 3/8" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 12 mm 1 đầu ren ngoài bên hông 21 mm =** | 1/2" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 12 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7 mm =** | 1/4" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 12 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 16.7 mm =** | 3/8" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 12 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6 mm =** | 1/8" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 4 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông** | M5 | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 4 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7mm =** | 1/4" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 4 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6mm =** | 1/8" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7mm = 1/4′"** | Không công bố | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm 1 đầu ren ngoài bên hông 16.7mm =** | 3/8" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông** | M5 | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 20.5mm =** | 1/2" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6mm =** | 1/8" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 8 mm 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7mm =** | 1/4" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 8 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 16.7mm =** | 3/8" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 8 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 21 mm =** | 1/2" | Chữ T |
| **Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 8 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6mm =** | 1/8" | Chữ T |
| **Đầu nối khí nén chữ Y 3 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Chữ Y |
| **Đầu nối khí nén chữ Y giảm** | 4-6-4; 4-8-4; 6-10-6; 6-8-6; 8-10-8; 8-12-8; 10-12-10 | Chữ Y |
| **Đầu nối khí nén chữ Y nhựa trắng 3 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Chữ Y |
| **Đầu nối khí nén chữ Y ống 10- Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Chữ Y |
| **Đầu nối khí nén chữ Y ống 12- Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Chữ Y |
| **Đầu nối khí nén chữ Y ống 4- Ren ngoài** | 1/4; 1/8; M5 | Chữ Y |
| **Đầu nối khí nén chữ Y ống 6- Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Chữ Y |
| **Đầu nối khí nén chữ Y ống 8- Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Chữ Y |
| **Co nối khí nén nhựa trắng 1 đầu ghim ống 10 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối khí nén nhựa trắng 1 đầu ghim ống 12 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối khí nén nhựa trắng 1 đầu ghim ống 14 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối khí nén nhựa trắng 1 đầu ghim ống 16 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/4; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối khí nén nhựa trắng 1 đầu ghim ống 4 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/4; 1/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối khí nén nhựa trắng 1 đầu ghim ống 6 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối khí nén nhựa trắng 1 đầu ghim ống 8 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối khí nén nhựa trắng 2 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 10 mm và 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 10 mm và 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 12 mm và 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 12 mm và 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 14 mm và 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 14 mm và 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 16 mm và 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/4; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 16 mm và 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 3/8 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 4 mm và 1 đầu ren ngoài** | 1/4; 1/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 4 mm và 1 đầu ren trong** | 1/4; 1/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 6 mm và 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 6 mm và 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 8 mm và 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 1 đầu ghim ống 8 mm và 1 đầu ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Co 90° |
| **Co nối nhanh khí nén 2 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Co 90° |
| **Đầu nối chữ thập khí nén ống** | 4; 6; 10; 12; 14; 16 | Ngã 4 |
| **Đầu nối khí nén ngã 4 nhựa trắng 4 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12 | Ngã 4 |
| **Đầu nối nhanh chữ thập ống** | 8 | Ngã 4 |
| **Đầu nối khí nén ngã 5 nhựa trắng 5 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12 | Ngã 5 |
| **Đầu nối nhanh khí nén ngã 5 có 5 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12 | Ngã 5 |
| **Đầu nối khí nén thẳng nhựa trắng 1 đầu ghim ống 10 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối khí nén thẳng nhựa trắng 1 đầu ghim ống 12 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối khí nén thẳng nhựa trắng 1 đầu ghim ống 14 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối khí nén thẳng nhựa trắng 1 đầu ghim ống 16 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối khí nén thẳng nhựa trắng 1 đầu ghim ống 4 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/4; 1/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối khí nén thẳng nhựa trắng 1 đầu ghim ống 6 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối khí nén thẳng nhựa trắng 1 đầu ghim ống 8 mm 1 đầu ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối khí nén thẳng nhựa trắng 2 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng 2 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 10- Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 10- Ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 12- Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 12- Ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 14- Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 14- Ren trong** | 1/2; 1/4; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 16- Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 3/4; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 16- Ren trong** | 1/2; 1/4; 3/8 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 4- Ren ngoài** | 1/4; 1/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 4- Ren trong** | 1/4; 1/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 6- Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 6- Ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 8 - Ren ngoài** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối nhanh khí nén thẳng ống 8- Ren trong** | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Thẳng |
| **Đầu nối giảm khí nén nhựa trắng 2 đầu ghim ống** | 6-4; 8-4; 8-6; 10-6; 10-8; 12-10; 12-8; 14-10; 14-12; 14-8; 16-10; 16-12; 16-14; 16-8 | Thẳng giảm |
| **Đầu nối giảm thẳng** | 8-6 | Thẳng giảm |
| **Đầu nối khí nén giảm thẳng** | 6-4; 8-4; 10-6; 10-8; 12-10; 12-6; 12-8; 14-10; 14-12; 14-8; 16-10; 16-12; 16-14; 16-8 | Thẳng giảm |
| **Đầu nối nhanh khí nén xuyên vách 2 đầu ghim ống** | 4; 6; 8; 10; 12 | Xuyên vách |
| **Đầu bịt khí nén** | 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 | Đầu bịt |

Mã đọc theo thứ tự kiểu, phi ống, mã ren: PL8-02 là co phi 8 ren 1/4. PG8-6 là nối giảm từ phi 8 sang phi 6.

## Báo giá đầu nối nhanh khí nén

Giá đầu nối nhanh khí nén phụ thuộc kiểu thân, phi ống, cỡ ren và số lượng. Gửi danh sách mã hoặc ảnh mẫu qua Zalo để nhận báo giá, kèm CO, CQ.

## Đặt đầu nối nhanh khí nén theo mã, phi ống và cỡ ren

Đầu nối nhanh khí nén bán theo mã và cỡ. Đọc mã trên thân đầu nối cũ, đo phi ống và cỡ ren, gửi ảnh qua Zalo. Kho xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn đầu nối nhanh khí nén theo phi ống, ren và nhiệt độ

Chọn theo đường kính ngoài ống, cỡ ren cửa thiết bị và nhiệt độ chỗ lắp. Ống PU 8x5 (ngoài 8, lòng 5) cắm vào đầu nối phi 8.

- Cửa ren M5 chỉ đi với ống phi 4, 6. Thiết bị có ren ngoài thì chọn PCF, PLF.
- Đi thẳng chọn PC; bẻ góc chọn PL; tách nhánh chọn chữ T, chữ Y; đổi cỡ chọn PG.
- Xi lanh to, chạy nhanh nên đi ống phi 10 đến 12.
- Giữ trong 0 đến 1,0 MPa và dưới 60 đến 70 °C. Gần máy nén, hơi nước, hóa chất thì dùng [đầu nối ống hơi bằng đồng](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dau-noi-ong-hoi-bang-dong/) hoặc [đầu nối khí nén inox](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dau-noi-khi-nen-inox/).
- Ren côn R/PT (góc 55°) và NPT (góc 60°) không vặn lẫn được; máy Mỹ cần kiểm tra loại ren trước khi đặt.

## Lỗi thường gặp ở đầu nối nhanh khí nén và cách xử lý

Sự cố thường do đầu ống cắt xéo, ren siết quá lực hoặc lắp chỗ nóng quá dải nhiệt.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Rò ở chân ren vừa lắp | Keo sẵn trên ren bong sau vài lần tháo lắp; ren M5 thiếu gioăng; siết quá lực làm nứt trụ ren | Quấn băng tan hoặc bôi keo ren, siết bằng cờ lê vừa cỡ. Ren M5 thay gioăng mới. Theo catalogue Legris, G1/4 không quá 12 N·m |
| Ống tự tuột hoặc xì ở miệng ghim | Đầu ống cắt xéo, xước; ống chưa đẩy chạm đáy; sai phi ống | Cắt vuông đầu ống bằng kéo cắt ống, đẩy tới đáy rồi kéo thử; dùng ống PU hoặc nylon đúng phi |
| Thân nhựa giòn, nứt, vòng nhả gãy | Lắp chỗ nóng quá dải của hãng, gần đầu ra máy nén | Đổi sang đầu nối đồng hoặc inox ở đoạn nóng, hoặc thêm đoạn ống kim loại làm nguội trước đầu nối nhựa |
| Máy thử rò, đường giữ chân không bị tụt áp | Đầu nối ghim ống có rò rất nhỏ | Đường cần kín tuyệt đối dùng nối ren hoặc nối siết hạt bắp |
| Không rút được ống | Ấn vòng nhả lệch nên ngàm vẫn cắn ống, hoặc ống còn áp | Xả áp, ấn đều vòng nhả sát thân rồi kéo; đoạn ống bị ngàm cắn xước thì cắt bỏ trước khi cắm lại |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của AirTAC, Legris; tiêu chuẩn tham chiếu: JIS B0203, ISO 228-1 (ren G), ISO 7-1 (ren R).

## Câu hỏi thường gặp về đầu nối nhanh khí nén

### Đầu nối nhanh khí nén nhựa chịu áp bao nhiêu?

Khoảng 1,0 MPa (10 bar), thử bền 1,5 MPa theo catalogue AirTAC.

### Ren 13 là ren mấy inch?

Ren 13 là ren 1/4 inch (19 ren/inch). Ren 9,6 là 1/8, ren 17 là 3/8, ren 21 là 1/2; trong mã viết là 01 đến 04.

### Ren PT (BSPT) và NPT có vặn lẫn được không?

Không. BSPT góc ren 55°, NPT góc 60°, số ren/inch cũng khác (1/4 là 19 so với 18), vặn lẫn sẽ rò hoặc toét ren.

### Đầu nối nhựa đen và nhựa trắng khác nhau gì?

Cùng kiểu và cỡ, khác màu thân. Với AirTAC, màu đen thêm chữ D cuối mã (PC601D).

### Đầu nối nhựa dùng ở nhiệt độ bao nhiêu?

Tùy hãng: -20 đến 70 °C theo catalogue AirTAC, -5 đến 60 °C theo catalogue SMC KQ2. Cao hơn dùng đầu nối đồng hoặc inox.
