# Chữ thập xe tải (chữ thập láp, cardan): cỡ 49x155 đến 52x210, SPL170, SPL250

> Chữ thập xe tải, chữ thập láp cỡ chén 49, 52, 55, 60 mm, khoảng cách 155 đến 210 mm. Bảng tra 12 mã Spicer, Meritor CP20, CP25, SPL170, SPL250, 5-170X.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/chu-thap-xe-tai/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Chữ thập xe tải: 12 mã chén 24 đến 60 mm, khoảng cách 59 đến 210 mm, series 1710, 1760, 1810, SPL.

Chữ thập xe tải (chữ thập láp, bi chữ thập) là bộ khớp các đăng gồm thập tự thép và bốn chén bi kim, nối láp với cầu và hộp số xe tải, xe đầu kéo. Cỡ gọi bằng đường kính chén x khoảng cách hai chén: 49x155, 49x178, 49x192 (chén 49,2 mm), 52x175, 52x210, 55x164, 60x163 và cỡ tay lái 24x59.

![Chữ thập xe tải: Chữ thập láp xe tải loại gối bắt bu lông, có vòng hãm và núm mỡ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chu-thap-xe-tai-lap-chu-thap-lap-xe-tai-loai-goi-bat-bu-1024x768.jpg)

Chữ thập xe tải — Chữ thập láp xe tải loại gối bắt bu lông, có vòng hãm và núm mỡ.

![Chữ thập xe tải: Chữ thập láp loại gối có bu lông kẹp, kèm túi bu lông và vòng đệm](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chu-thap-xe-tai-lap-chu-thap-lap-loai-goi-co-bu-long-kep-1024x768.jpg)

Chữ thập láp loại gối có bu lông kẹp, kèm túi bu lông và vòng đệm.

![Chữ thập xe tải: Chữ thập láp cỡ lớn có vòng làm kín vàng, đặt cạnh chữ thập nhỏ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chu-thap-xe-tai-lap-chu-thap-lap-co-lon-co-vong-lam-kin-1024x768.jpg)

Chữ thập láp cỡ lớn có vòng làm kín vàng, đặt cạnh chữ thập nhỏ.

![Chữ thập xe tải: Chữ thập láp bốn ngõng thép sáng cùng bộ vòng hãm xếp bên dưới](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chu-thap-xe-tai-lap-chu-thap-lap-bon-ngong-thep-sang-cung-1024x768.jpg)

Chữ thập láp bốn ngõng thép sáng cùng bộ vòng hãm xếp bên dưới.

![Chữ thập xe tải: Chữ thập cardan thân đen có núm mỡ, kèm ba vòng hãm hở](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chu-thap-xe-tai-lap-chu-thap-cardan-than-den-co-num-mo-kem-1024x768.jpg)

Chữ thập cardan thân đen có núm mỡ, kèm ba vòng hãm hở.

![Chữ thập xe tải: Chữ thập cardan nhìn từ phía đầu cốc kim, kèm vòng hãm hở](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chu-thap-xe-tai-lap-chu-thap-cardan-nhin-tu-phia-dau-coc-1024x768.jpg)

Chữ thập cardan nhìn từ phía đầu cốc kim, kèm vòng hãm hở.

## Chữ thập xe tải là gì, khác khớp nối chữ thập công nghiệp thế nào

Chữ thập xe tải mã theo xe nặng (Spicer 5-280X, Meritor CP20, SPL250) và cỡ chén. [Khớp nối chữ thập công nghiệp](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-chu-thap/) chọn theo mô-men và đường kính trục máy. Láp dài nhiều khớp là [trục cardan](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/truc-cardan/). Cả ba nằm trong nhóm [khớp nối cardan](https://congnghieptranquyet.com/khop-noi-truc/khop-noi-cardan/).

## Các loại chữ thập theo series và kiểu chén

- **Series 1710, 1760, 1810 (Spicer) chén 49 mm:** Cùng đường kính chén 1,938 in (49,2 mm), chỉ khác khoảng cách hai chén: 6,094 in (154,8 mm), 7,000 in (177,8 mm), 7,547 in (191,7 mm).
- **Kiểu chén 4 tai và 2 tai:** 4 tai là kiểu bản bắt (bearing plate): 5-280X, 5-407X, 5-281X; 2 tai là kiểu nửa tròn (half round): 5-675X, 5-677X, 5-676X.
- **Meritor RPL20 và RPL25 chén 52 mm:** Chén 2,06 in (52,3 mm); CP20 lock-up 6,856 in, CP25 lock-up 8,20 in.
- **Spicer SPL170 và SPL250 chén 55 và 60 mm:** SPL170: chén 2,165 in (55,0 mm); SPL250: chén 2,362 in (60,0 mm); SPL250-3X thay thế SPL250X.
- **Chữ thập tay lái 5-170X:** Cỡ nhỏ chén 0,938 in (23,8 mm), rộng 2,359 in (59,9 mm), gọi 24x59.

## Thông số kỹ thuật chữ thập xe tải

Series 1710, 1760, 1810 cùng chén 1,938 in (49,2 mm), khác khoảng cách 6,094, 7,000 và 7,547 in. SPL250 chén 60 mm, SPL170 chén 55 mm. Mô-men định mức không công bố.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Series 1710: đường kính chén và khoảng cách** | 1,938 in (49,2 mm) x 6,094 in (154,8 mm), cỡ 49x155 |
| **Series 1760: đường kính chén và khoảng cách** | 1,938 in (49,2 mm) x 7,000 in (177,8 mm), cỡ 49x178 |
| **Series 1810: đường kính chén và khoảng cách** | 1,938 in (49,2 mm) x 7,547 in (191,7 mm), cỡ 49x192 |
| **Series 1610 (5-674X), đối chiếu** | 1,875 in (47,6 mm) x 5,312 in (134,9 mm) |
| **5-675X** | Series 1710 kiểu nửa tròn, 1,938 in x 6,094 in |
| **5-677X** | Series 1760 kiểu nửa tròn, 1,938 in x 7,000 in |
| **5-676X** | Series 1810 kiểu nửa tròn, 7,547 in x 1,938 in (một nguồn) |
| **5-280X** | Kiểu bản bắt (bearing plate), chén 1,937 đến 1,938 in, rộng 6,094 in |
| **SPL170: chén và lock-up** | 2,165 in (55,0 mm); lock-up 6,024 / 6,456 in (153,0 / 164,0 mm) |
| **SPL250: chén và kích thước E** | 2,362 in (60,0 mm); E 6,417 in (163,0 mm) |
| **SPL250-3X: bu lông kèm bộ** | 8 bu lông 8-73-114M, dài 1,50 in, cấp bền 10.9, kèm 2 dụng cụ định tâm |
| **Meritor CP20RPLS1 và CP25RPLS1: chén** | 2,06 in (52,3 mm) |
| **CP20: lock-up** | 6,856 in (174,1 mm) |
| **CP25: khoảng cách chén** | 8,20 in (208,3 mm) |
| **5-170X: chén và độ rộng** | 0,938 in (23,8 mm); rộng 2,359 in (59,9 mm); khoảng cách vòng chặn 1,500 in (38,1 mm) |
| **Mô-men truyền định mức** | Không công bố |

## Bảng tra mã chữ thập xe tải theo cỡ chén

Bảng 12 dòng chia sáu nhóm: series 1710, 1760, 1810, RPL, SPL và tay lái; cỡ chợ ghi chén x khoảng cách bằng mm, kiểu 4 tai là bản bắt, 2 tai là nửa tròn.

| Mã | Nhóm | Cỡ chợ (mm) | Kiểu chén | Chén x khoảng cách (in, mm) | Mô-men (Nm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **5280X (Spicer 5-280X)** | Series 1710 | 49x155 | 4 tai (bản bắt) | 1,938 in (49,2) x 6,094 in (154,8) | Không công bố |
| **CP675X (Spicer 5-675X)** | Series 1710 | 49x155 | 2 tai (nửa tròn) | 1,938 in (49,2) x 6,094 in (154,8) | Không công bố |
| **5407X (Spicer 5-407X)** | Series 1760 | 49x178 | 4 tai (bản bắt) | 1,938 in (49,2) x 7,000 in (177,8) | Không công bố |
| **CP677X (Spicer 5-677X)** | Series 1760 | 49x178 | 2 tai (nửa tròn) | 1,938 in (49,2) x 7,000 in (177,8) | Không công bố |
| **5281X (Spicer 5-281X)** | Series 1810 | 49x192 | 4 tai (bản bắt) | 1,938 in (49,2) x 7,547 in (191,7) | Không công bố |
| **CP676X (Spicer 5-676X)** | Series 1810 | 49x192 | 2 tai (nửa tròn) | 1,938 in (49,2) x 7,547 in (191,7) | Không công bố |
| **49192KT** | Series 1810 | 49x192 | 0 tai | Không công bố | Không công bố |
| **CP20 (Meritor RPL20)** | Series RPL | 52x175 | Không công bố | 2,06 in (52,3) x 6,856 in (174,1) | Không công bố |
| **CP25 (Meritor RPL25)** | Series RPL | 52x210 | Không công bố | 2,06 in (52,3) x 8,20 in (208,3) | Không công bố |
| **SPL170X** | Series SPL | 55x164 | Không công bố | 2,165 in (55,0) x 6,456 in (164,0) | Không công bố |
| **SPL250 (SPL250-3X)** | Series SPL | 60x163 | Không công bố | 2,362 in (60,0) x 6,417 in (163,0) | Không công bố |
| **5-170X** | Tay lái | 24x59 | Không công bố | 0,938 in (23,8) x 2,359 in (59,9) | Không công bố |

Đọc cỡ 49x178 là chén 49 mm, hai chén cách nhau 178 mm; mã 5407X (4 tai) và CP677X (2 tai) cùng cỡ nhưng khác kiểu chén.

## Báo giá chữ thập xe tải

Giá chữ thập xe tải phụ thuộc mã, kiểu chén 2 hay 4 tai, số lượng và việc có CO, CQ hay không. Gửi mã in trên thập tự hoặc ảnh yoke cùng hai số đo chén qua Zalo để nhận báo giá theo mã.

## Đặt chữ thập xe tải theo mã và cỡ chén

Đọc mã trên thập tự (5280X, CP25, SPL250), đo đường kính chén và khoảng cách hai chén bằng thước cặp rồi đếm tai trên yoke. Gửi ảnh qua Zalo, kho đối chiếu mã, xuất VAT và giao toàn quốc. Chữ thập là hàng đúc theo cỡ, kho không cắt theo bản vẽ.

## Cách chọn chữ thập xe tải theo cỡ chén và kiểu tai

- Đo đường kính chén và khoảng cách hai chén bằng thước cặp, đối chiếu cỡ 49x155, 49x178, 49x192
- Đếm tai: 4 tai kiểu bản bắt, 2 tai kiểu nửa tròn, không đổi lẫn
- Đọc mã in trên thập tự hoặc yoke (5-280X, CP20, SPL250)
- Sai khoảng cách 1 mm là khớp lệch, rung láp

## Lỗi thường gặp ở chữ thập láp và cách xử lý

Ba lỗi hay gặp, nguyên nhân và cách xử lý nằm trong bảng dưới đây.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Láp rung ở tốc độ cao** | Chữ thập mòn, rơ chén bi kim | Thay cả bộ, kiểm lệch góc |
| **Lắp không vào yoke** | Nhầm 49x178 (1760) với 49x192 (1810), chênh 13,9 mm | Đo khoảng cách hai chén trước khi đặt |
| **Chén xoay, rơ** | Chọn nhầm kiểu 2 tai và 4 tai | Đếm tai trên yoke cũ |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng.

## Câu hỏi thường gặp về chữ thập xe tải

### Chữ thập xe tải 49x155 là mã nào?

5280X kiểu 4 tai hoặc CP675X kiểu 2 tai, series 1710, chén 49,2 mm, rộng 154,8 mm.

### Chữ thập 49x192 khác 49x178 thế nào?

Cùng chén 49,2 mm; 49x192 là series 1810 (191,7 mm), 49x178 là series 1760 (177,8 mm).

### Chữ thập SPL250 cỡ bao nhiêu?

Chén 60 mm (2,362 in), E 163 mm; SPL250-3X thay SPL250X.

### Chữ thập tay lái 24x59 là mã nào?

5-170X, chén 23,8 mm, rộng 59,9 mm.
