# Chăn bông gốm ceramic 1260 đến 1430 °C, mật độ 64 đến 160 kg/m³, dày 13 đến 50 mm

> Chăn bông gốm ceramic phân cấp 1.260 đến 1.430 °C, mật độ 64 đến 160 kg/m³, dày 13 đến 50 mm, rộng 610 mm. Có bảng tra mác, CO, CQ.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/chan-bong-gom/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Chăn bông gốm ceramic cách nhiệt lò nung, nồi hơi, ống nhiệt cao, phân cấp 1.260 đến 1.430 °C.

Chăn bông gốm (chăn ceramic, chăn sợi gốm) là cuộn sợi alumina-silicat châm kim, mật độ 64 đến 160 kg/m³, dày 13 đến 50 mm, phân cấp 1.260 đến 1.430 °C. Kho có chăn lót lò nung, nồi hơi và ống nhiệt cao; dẫn nhiệt chỉ 0,14 W/m·K tại 600 °C ở mật độ 96 kg/m³.

![Chăn bông gốm ceramic: Cuộn chăn bông gốm có mặt bọc nhôm](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chan-bong-gom-ceramic-cuon-chan-bong-gom-co-mat-boc-nhom.jpg)

Chăn bông gốm ceramic — Cuộn chăn bông gốm có mặt bọc nhôm.

![Chăn bông gốm ceramic: Cuộn chăn bông gốm trắng dựng đứng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chan-bong-gom-ceramic-cuon-chan-bong-gom-trang-dung-dung.jpg)

Cuộn chăn bông gốm trắng dựng đứng.

![Chăn bông gốm ceramic: Cuộn chăn bông gốm trắng nằm ngang](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chan-bong-gom-ceramic-cuon-chan-bong-gom-trang-nam-ngang-1024x768.jpg)

Cuộn chăn bông gốm trắng nằm ngang.

![Chăn bông gốm ceramic: Cuộn chăn bông gốm trắng trải tấm ra phía trước](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chan-bong-gom-ceramic-cuon-chan-bong-gom-trang-trai-tam-ra-1024x768.jpg)

Cuộn chăn bông gốm trắng trải tấm ra phía trước.

![Chăn bông gốm ceramic: Cuộn chăn bông gốm cuốn nhiều vòng, mép sợi xốp lộ rõ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chan-bong-gom-ceramic-cuon-chan-bong-gom-cuon-nhieu-vong-1024x768.jpg)

Cuộn chăn bông gốm cuốn nhiều vòng, mép sợi xốp lộ rõ.

![Chăn bông gốm ceramic: Tấm chăn bông gốm phẳng màu kem nhìn nghiêng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/chan-bong-gom-ceramic-tam-chan-bong-gom-phang-mau-kem-nhin-1024x768.jpg)

Tấm chăn bông gốm phẳng màu kem nhìn nghiêng.

## Chăn bông gốm là gì, khác chăn thủy tinh và bông gốm dạng tấm thế nào

Chăn thủy tinh chống cháy chỉ chịu khoảng 535 °C, còn chăn gốm dùng được trong lò trên 1.000 °C. Bông gốm vẫn mềm, cuộn được, khác [tấm bông gốm](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-bong-gom/) ép cứng 280 đến 350 kg/m³ và khác vải ceramic dệt. Cùng họ sợi gốm, kho còn [dây sợi gốm](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-soi-gom/) để bít khe cửa lò, thuộc nhóm [bông gốm ceramic](https://congnghieptranquyet.com/vat-lieu-chiu-nhiet/bong-gom-ceramic/).

## Các loại chăn bông gốm theo mác và thành phần

- **Chăn 1260 STD:** mác tiêu chuẩn, Al2O3 từ 43%, SiO2 từ 54%, dùng đa dụng.
- **Chăn 1260 HP:** độ tinh khiết cao hơn, ít co khi nung.
- **Chăn 1400 AZ:** thêm zirconia từ 5%, chịu cao hơn mác 1260.
- **Chăn 1430 HZ:** zirconia từ 15%, phân cấp 1.430 °C.
- **Chăn silica:** 96% SiO2, nhẹ, kháng hóa chất, mã Silica84, Silica86, Silica88.

## Thông số kỹ thuật chăn bông gốm

Số dưới đây lấy theo chăn Unifrax Fiberfrax Durablanket S, phân cấp 1.250 °C; dẫn nhiệt giảm dần khi mật độ tăng từ 64 lên 160 kg/m³.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Phân cấp nhiệt | 1.250 °C; điểm chảy 1.760 °C |
| Đường kính sợi trung bình | 3,25 µm |
| Thành phần | Al2O3 42 đến 47%; SiO2 53 đến 58%; kiềm dưới 0,25%; Fe2O3 + TiO2 dưới 0,2% |
| Co ngót ở 1.250 °C | 2,6% sau 24 giờ |
| Nhiệt dung riêng ở 1.000 °C | 1.140 J/kg·K |
| Dẫn nhiệt, 64 kg/m³ | 0,18 / 0,27 / 0,42 W/m·K tại 600 / 800 / 1.000 °C |
| Dẫn nhiệt, 96 kg/m³ | 0,14 / 0,22 / 0,36 W/m·K |
| Dẫn nhiệt, 128 kg/m³ | 0,12 / 0,18 / 0,28 W/m·K |
| Dẫn nhiệt, 160 kg/m³ | 0,11 / 0,16 / 0,21 W/m·K |
| Độ bền kéo | 35 / 55 / 75 / 95 kPa tương ứng 64 / 96 / 128 / 160 kg/m³ |
| Độ dày và khổ chuẩn | dày 13, 19, 25, 38, 50 mm; rộng 610 mm |
| Khổ cuộn mác 1260 STD | 7.200 x 610 x 25 mm hoặc 3.600 x 610 x 50 mm |

## Bảng tra chăn bông gốm theo mác, mật độ và nhiệt liên tục

Bảng 13 dòng chia ba nhóm: bốn mật độ Durablanket S của Unifrax, bốn mác gốm 1260 STD, 1260 HP, 1400 AZ, 1430 HZ của nhà máy Trung Quốc, và chăn silica; nhiệt độ liên tục từ 982 đến 1.350 °C.

| Mác | Hãng/nhóm | Phân cấp (°C) | Nhiệt liên tục (°C) | Tỷ trọng (kg/m³) | Dày (mm) | Dẫn nhiệt tại 800 °C (W/m·K) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Durablanket S 64** | Unifrax | 1.250 | Không công bố | 64 | 13 đến 50 | 0,27 |
| **Durablanket S 96** | Unifrax | 1.250 | Không công bố | 96 | 13 đến 50 | 0,22 |
| **Durablanket S 128** | Unifrax | 1.250 | Không công bố | 128 | 13 đến 50 | 0,18 |
| **Durablanket S 160** | Unifrax | 1.250 | Không công bố | 160 | 13 đến 50 | 0,16 |
| **1260 STD** | Trung Quốc | 1.260 | 1.050 | 96 hoặc 128 | 13 đến 50 | dưới 0,44 |
| **1260 HP** | Trung Quốc | 1.260 | 1.100 | 96 hoặc 128 | 13 đến 50 | dưới 0,37 |
| **1400 AZ** | Trung Quốc | 1.400 | 1.200 | 128 | 13 đến 50 | dưới 0,24 |
| **1430 HZ** | Trung Quốc | 1.430 | 1.350 | 128 | 13 đến 50 | dưới 0,33 |
| **Silica84** | Silica | Không công bố | 982 | 600 g/m² | 0,76 | Không công bố |
| **Silica86** | Silica | Không công bố | 982 | 800 g/m² | 1,02 | Không công bố |
| **Silica88** | Silica | Không công bố | 982 | 1.200 g/m² | 1,35 | Không công bố |
| **1260 STD khổ cuộn** | Trung Quốc | 1.260 | 1.050 | 96 hoặc 128 | 25 (7.200 x 610) hoặc 50 (3.600 x 610) | Không công bố |
| **Silica blanket** | Silica | Không công bố | 982 (gián đoạn 1.260) | Không công bố | Không công bố | Không công bố |

Số sau Durablanket S là mật độ tính bằng kg/m³; mác 1260, 1400, 1430 là nhiệt phân cấp, còn nhiệt liên tục ghi riêng ở cột bên cạnh.

## Báo giá chăn bông gốm

Giá chăn bông gốm quyết định bởi mác (1260, 1400 hay 1430), mật độ, độ dày, số cuộn và yêu cầu CO, CQ. Gửi nhiệt độ lò, diện tích cần phủ và độ dày dự kiến qua Zalo để nhận báo giá theo cuộn.

## Cắt chăn bông gốm bằng máy CNC theo bản vẽ

Chăn cắt theo khổ cuộn, còn miếng đệm hoặc tấm lót cắt theo bản vẽ. Gửi kích thước, nhiệt độ làm việc và mật độ mong muốn qua Zalo, kèm ảnh mẫu nếu có chi tiết cần bù.

## Cách chọn chăn bông gốm theo nhiệt liên tục và mật độ

- Chọn theo nhiệt liên tục, không theo nhiệt phân cấp: chăn 1260 STD chỉ liên tục 1.050 °C.
- Mật độ 96 kg/m³ cho lót lò thông thường; 128 đến 160 kg/m³ khi có luồng khí hoặc rung.
- Cần trên 1.260 °C thì chọn 1400 AZ hoặc 1430 HZ có zirconia.
- Độ dày 25 mm là thông dụng; dùng nhiều lớp so le mối để chống rò nhiệt.
- Nơi quy định sức khỏe không cho dùng sợi gốm: chuyển sang chăn silica hoặc chăn len khoáng.

Lớp lót lộ ra mép cửa lò hay cần bọc mối ống thì kết hợp với [vải ceramic](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/vai-ceramic/) dệt để giữ sợi khỏi bay bụi.

## Lỗi thường gặp ở chăn bông gốm và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp khi lắp và chạy lò lần đầu.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Bông rụng bụi, ngứa | Sợi gốm 3 đến 4 µm bay khi cắt | Đeo khẩu trang, kính, găng; phun ẩm nhẹ khi cắt |
| Chăn co, nứt mối nối | Dùng gần hoặc trên nhiệt liên tục | Chọn mác cao hơn, ghép chồng mối |
| Chăn sụp, bị bóp xẹp theo thời gian | Mật độ thấp cộng với rung | Chọn mật độ 128 đến 160 kg/m³ |
| Mùi dầu khi nung lần đầu | Dầu dùng khi châm kim bị cháy | Nung sơ bộ trước khi vận hành |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của CCEWOOL; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM C892 (chăn sợi gốm chịu nhiệt).

## Câu hỏi thường gặp về chăn bông gốm

### Chăn bông gốm chịu bao nhiêu độ?

Phân cấp 1.250 đến 1.430 °C tùy mác, nhiệt liên tục 1.050 đến 1.350 °C. Hãng Unifrax lưu ý nhiệt phân cấp không phải giới hạn làm việc dài hạn.

### Chăn bông gốm dẫn nhiệt bao nhiêu?

Ở mật độ 96 kg/m³ là 0,14 W/m·K tại 600 °C, 0,22 tại 800 °C và 0,36 tại 1.000 °C.

### Chăn bông gốm dày mấy mm?

Có các độ dày 13, 19 hoặc 20, 25, 38 hoặc 40 và 50 mm, khổ rộng chuẩn 610 mm.

### Nên chọn chăn bông gốm mật độ bao nhiêu?

96 kg/m³ cho dùng đa dụng; 128 đến 160 kg/m³ khi chăn chịu luồng khí hoặc rung.
