# Cây nhựa teflon PTFE phi 4 đến phi 300 (thanh tròn đặc)

> Cây nhựa teflon (thanh PTFE đặc) phi 4 đến phi 300, tỷ trọng 2,21 g/cm³, chịu -180 đến +260 °C. Bán theo kg, cắt và tiện CNC theo bản vẽ.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/cay-nhua-teflon/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫189,000 – ₫271,000 / kg

Cây nhựa teflon PTFE thanh tròn đặc Ø4 đến Ø300, tỷ trọng 2,21 g/cm³, bán theo kg, nhận cắt đoạn và tiện CNC theo bản vẽ.

Cây nhựa teflon (cây nhựa PTFE, thanh teflon, teflon tròn) là thanh tròn đặc PTFE nguyên sinh trắng đục, đường kính phi 4 đến phi 300, tỷ trọng 2,21 g/cm³ theo phiếu COA cây, làm việc liên tục từ -180 đến +260 °C. Kho bán theo kg và nhận cắt đoạn theo chiều dài đặt.

![Cây nhựa teflon PTFE: Ba cây nhựa teflon PTFE trắng đặc nằm trên nền da đen, cận mặt cắt](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/cay-nhua-teflon-ba-cay-nhua-teflon-ptfe-trang-dac-nam-tren-1024x768.jpg)

Cây nhựa teflon PTFE — Ba cây nhựa teflon PTFE trắng đặc nằm trên nền da đen, cận mặt cắt.

![Cây nhựa teflon PTFE: Cây teflon phi lớn và phi nhỏ đặt chéo trên một cây PTFE dài mảnh](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/cay-nhua-teflon-cay-teflon-phi-lon-va-phi-nho-dat-cheo-tren-1024x768.jpg)

Cây teflon phi lớn và phi nhỏ đặt chéo trên một cây PTFE dài mảnh.

![Cây nhựa teflon PTFE: Cây teflon trắng phi lớn dựng nghiêng cạnh cây nhỏ và thanh dài nằm ngang](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/cay-nhua-teflon-cay-teflon-trang-phi-lon-dung-nghieng-canh-1024x768.jpg)

Cây teflon trắng phi lớn dựng nghiêng cạnh cây nhỏ và thanh dài nằm ngang.

![Cây nhựa teflon PTFE: Ba đoạn cây nhựa teflon đặc nhiều cỡ in bóng trên nền đen bóng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/cay-nhua-teflon-ba-doan-cay-nhua-teflon-dac-nhieu-co-in-1024x768.jpg)

Ba đoạn cây nhựa teflon đặc nhiều cỡ in bóng trên nền đen bóng.

![Cây nhựa teflon PTFE: Ba cây PTFE trắng đặc xếp chéo song song trên nền trắng trơn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/cay-nhua-teflon-ba-cay-ptfe-trang-dac-xep-cheo-song-song-1024x768.jpg)

Ba cây PTFE trắng đặc xếp chéo song song trên nền trắng trơn.

![Cây nhựa teflon PTFE: Bó năm cây nhựa PTFE trắng sữa xếp chồng hai tầng trên nền đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/cay-nhua-teflon-bo-nam-cay-nhua-ptfe-trang-sua-xep-chong-1024x768.jpg)

Bó năm cây nhựa PTFE trắng sữa xếp chồng hai tầng trên nền đen.

## Cây nhựa teflon phi 4 đến phi 300 là gì, khác ống teflon thế nào

Cây nhựa teflon là thanh đặc dùng làm phôi tiện bạc, vòng đệm, chi tiết van và bơm hóa chất, bán theo kg. [Ống teflon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/ong-teflon/) thì rỗng lòng, dẫn môi chất và bán theo mét. Cây cũng hay bị nhầm với cây POM trắng, PE trắng và PA; PTFE nhận ra qua tỷ trọng 2,21 g/cm³ và độ cứng 52 Shore D.

Cây thuộc nhóm [nhựa teflon](https://congnghieptranquyet.com/nhua-ptfe/); nguồn gốc vật liệu xem bài [teflon là gì](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/teflon-la-gi/).

## Các loại cây nhựa teflon theo dải phi và loại pha độn

Kho chia cây nhựa PTFE thành bốn nhóm theo đường kính và một nhóm pha độn đặt theo đơn. Đường kính quyết định cách tạo phôi: Ø4-Ø9 ép đùn paste, Ø10-Ø50 ép đùn ram, trên Ø50 đúc khuôn.

- **Cây nhỏ Ø4-Ø20 (que PTFE):** Ø4-Ø9 ép đùn dạng que dài 1.000 hoặc 2.000 mm; Ø10-Ø20 làm chốt, bạc nhỏ, đầu côn. Ví dụ Ø4, Ø6, Ø10, Ø15, Ø20.
- **Cây vừa Ø25-Ø60:** Phôi tiện bạc trượt, vòng đệm, đầu nối hóa chất; cỡ phổ biến nhất, dài 1.000 mm. Ví dụ Ø25, Ø30, Ø40, Ø50, Ø60.
- **Cây lớn Ø70-Ø150:** Đúc khuôn, tiện chi tiết van, mặt bích lót, ống lót lớn. Ví dụ Ø80, Ø100, Ø120, Ø150.
- **Cây cỡ đại Ø160-Ø300:** Đúc khuôn theo đơn, Ø250-Ø300 đúc chiều dài theo yêu cầu. Ví dụ Ø160, Ø200, Ø250, Ø300.
- **Cây PTFE pha độn (đặt theo đơn):** Độn thủy tinh, graphite, carbon hoặc đồng để giảm chảy nguội, tăng chịu mòn. Ví dụ PTFE + thủy tinh, + graphite, + carbon, + đồng.

## Thông số kỹ thuật cây nhựa teflon

Cơ tính lấy từ phiếu COA cây PTFE Ø25 đến Ø150 x 1.000 mm: bền kéo 24,2 MPa, giãn dài khi đứt 309 %, độ cứng 52 Shore D, dung sai đường kính +0,3 mm.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Tỷ trọng (phiếu COA cây)** | 2,21 g/cm³ |
| **Bền kéo (phiếu COA cây)** | 24,2 MPa |
| **Giãn dài khi đứt (phiếu COA cây)** | 309 % |
| **Độ cứng (phiếu COA cây)** | 52 Shore D |
| **Dung sai đường kính** | +0,3 mm (chỉ lớn hơn danh nghĩa, tiện tinh được đúng phi) |
| **Dải phi kho bán** | Ø4 đến Ø300 mm |
| **Dài cây** | Ø4-Ø9: 1.000 hoặc 2.000 mm; Ø10-Ø200: 1.000 mm; Ø250-Ø300: đúc theo đơn |
| **Cách tạo phôi** | Ø4-Ø9 ép đùn paste, Ø10-Ø50 ép đùn ram, trên Ø50 đúc khuôn |
| **Nhiệt độ làm việc liên tục** | -180 °C đến +260 °C |
| **Độ bền điện môi** | 80 kV/mm |
| **Hằng số điện môi** | 2,1 |
| **Điện trở suất thể tích** | 10¹⁷ Ω·cm |
| **Điện trở bề mặt** | 10¹⁶ Ω |
| **Giãn nở nhiệt** | 13 x 10⁻⁵ 1/K |
| **Không chịu** | Kiềm kim loại nóng chảy, hợp chất flo ở nhiệt cao; chảy nguội dưới tải lớn |

## Bảng tra cây nhựa teflon Ø4 đến Ø300

Có 33 cỡ cây từ Ø4 đến Ø300 chia 4 nhóm, kèm khối lượng 1 m tính theo 2,21 g/cm³, khối lượng 1 m thực nhập ở Ø30-Ø50 và giá tham khảo 1 m.

| Nhóm | Dải Ø (mm) | Dài cây (mm) | Khối lượng 1 m (kg) | Ứng dụng |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Cây nhỏ Ø4-Ø20** | Ø4-Ø20 | 1.000 hoặc 2.000 (Ø4-Ø9); 1.000 (Ø10-Ø20) | 0,028 - 0,694 | Chốt, bạc nhỏ, đầu côn |
| **Cây vừa Ø25-Ø60** | Ø25-Ø60 | 1.000 | 1,08 - 6,25 | Phôi tiện bạc trượt, vòng đệm, đầu nối hóa chất |
| **Cây lớn Ø70-Ø150** | Ø70-Ø150 | 1.000 | 8,51 - 39,05 | Đúc khuôn, tiện chi tiết van, mặt bích lót, ống lót lớn |
| **Cây cỡ đại Ø160-Ø300** | Ø160-Ø300 | 1.000 (Ø160-Ø200); đúc theo đơn (Ø250-Ø300) | 44,43 - 156,22 | Đúc khuôn theo đơn, chi tiết cỡ lớn |

Bảng đầy đủ dưới đây liệt kê từng cỡ từ Ø4 đến Ø300, cột Nhóm khớp với bảng tóm.

| Cỡ cây | Đường kính Ø (mm) | Dài cây (mm) | Khối lượng 1 m tính theo 2,21 g/cm³ (kg) | Khối lượng 1 m thực nhập (kg) | Giá tham khảo 1 m (đ) | Nhóm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Ø4** | 4 | 1.000 hoặc 2.000 | 0,028 | Không công bố | 5.000 - 8.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø5** | 5 | 1.000 hoặc 2.000 | 0,043 | Không công bố | 8.000 - 12.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø6** | 6 | 1.000 hoặc 2.000 | 0,062 | Không công bố | 11.000 - 17.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø7** | 7 | 1.000 hoặc 2.000 | 0,085 | Không công bố | 16.000 - 23.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø8** | 8 | 1.000 hoặc 2.000 | 0,111 | Không công bố | 21.000 - 31.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø9** | 9 | 1.000 hoặc 2.000 | 0,141 | Không công bố | 26.000 - 39.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø10** | 10 | 1.000 | 0,174 | Không công bố | 32.000 - 47.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø12** | 12 | 1.000 | 0,250 | Không công bố | 47.000 - 68.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø15** | 15 | 1.000 | 0,391 | Không công bố | 74.000 - 106.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø18** | 18 | 1.000 | 0,562 | Không công bố | 106.000 - 153.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø20** | 20 | 1.000 | 0,694 | Không công bố | 131.000 - 188.000 | Cây nhỏ Ø4-Ø20 |
| **Ø25** | 25 | 1.000 | 1,08 | Không công bố | 205.000 - 294.000 | Cây vừa Ø25-Ø60 |
| **Ø30** | 30 | 1.000 | 1,56 | 1,72 | 296.000 - 423.000 | Cây vừa Ø25-Ø60 |
| **Ø35** | 35 | 1.000 | 2,13 | Không công bố | 403.000 - 575.000 | Cây vừa Ø25-Ø60 |
| **Ø40** | 40 | 1.000 | 2,78 | 2,80 | 527.000 - 751.000 | Cây vừa Ø25-Ø60 |
| **Ø45** | 45 | 1.000 | 3,51 | 3,75 | 667.000 - 951.000 | Cây vừa Ø25-Ø60 |
| **Ø50** | 50 | 1.000 | 4,34 | 4,61 | 823.000 - 1.173.000 | Cây vừa Ø25-Ø60 |
| **Ø55** | 55 | 1.000 | 5,25 | Không công bố | 996.000 - 1.420.000 | Cây vừa Ø25-Ø60 |
| **Ø60** | 60 | 1.000 | 6,25 | Không công bố | 1.185.000 - 1.690.000 | Cây vừa Ø25-Ø60 |
| **Ø70** | 70 | 1.000 | 8,51 | Không công bố | 1.614.000 - 2.299.000 | Cây lớn Ø70-Ø150 |
| **Ø80** | 80 | 1.000 | 11,11 | Không công bố | 2.108.000 - 3.003.000 | Cây lớn Ø70-Ø150 |
| **Ø90** | 90 | 1.000 | 14,06 | Không công bố | 2.668.000 - 3.801.000 | Cây lớn Ø70-Ø150 |
| **Ø100** | 100 | 1.000 | 17,36 | Không công bố | 3.294.000 - 4.692.000 | Cây lớn Ø70-Ø150 |
| **Ø110** | 110 | 1.000 | 21,00 | Không công bố | 3.986.000 - 5.677.000 | Cây lớn Ø70-Ø150 |
| **Ø120** | 120 | 1.000 | 24,99 | Không công bố | 4.743.000 - 6.757.000 | Cây lớn Ø70-Ø150 |
| **Ø130** | 130 | 1.000 | 29,33 | Không công bố | 5.567.000 - 7.929.000 | Cây lớn Ø70-Ø150 |
| **Ø140** | 140 | 1.000 | 34,02 | Không công bố | 6.457.000 - 9.196.000 | Cây lớn Ø70-Ø150 |
| **Ø150** | 150 | 1.000 | 39,05 | Không công bố | 7.412.000 - 10.557.000 | Cây lớn Ø70-Ø150 |
| **Ø160** | 160 | 1.000 | 44,43 | Không công bố | 8.433.000 - 12.011.000 | Cây cỡ đại Ø160-Ø300 |
| **Ø180** | 180 | 1.000 | 56,24 | Không công bố | 10.673.000 - 15.202.000 | Cây cỡ đại Ø160-Ø300 |
| **Ø200** | 200 | 1.000 | 69,43 | Không công bố | 13.177.000 - 18.767.000 | Cây cỡ đại Ø160-Ø300 |
| **Ø250** | 250 | đúc theo đơn | 108,48 | Không công bố | 20.590.000 - 29.323.000 | Cây cỡ đại Ø160-Ø300 |
| **Ø300** | 300 | đúc theo đơn | 156,22 | Không công bố | 29.649.000 - 42.226.000 | Cây cỡ đại Ø160-Ø300 |

Khối lượng 1 m = 3,1416 / 4 x Ø² (m) x 2.210 kg. Phôi thực nhập Ø30, Ø45, Ø50 nặng hơn số tính 5-10 % vì đường kính đúc dư để tiện. Giá 1 m là giá tham khảo, bằng kg/m nhân khoảng giá theo kg.

## Bảng giá cây nhựa teflon theo kg

Giá cây nhựa teflon tính theo cân, chưa VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp. Giá 1 m ở bảng tra chỉ để tham khảo, giá chốt theo cân thực tế.

| Nhóm | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/kg, chưa VAT) |
| --- | --- |
| **Cây PTFE Ø30-Ø120 x 1.000 mm** | 189.800 - 270.300 |

## Cắt, tiện cây nhựa teflon bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho cưa cây theo chiều dài đặt với dung sai ±0,5-1 mm và tiện CNC chi tiết theo bản vẽ với dung sai ±0,3-0,5 mm. Gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu qua Zalo. Chi tiết phẳng làm từ [tấm teflon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-teflon/), không tiện từ cây.

## Chọn cây nhựa teflon theo tải, ma sát và môi chất

Chọn đường kính phôi lớn hơn đường kính chi tiết 3-5 mm để tiện bỏ lớp ngoài. Loại PTFE chọn theo tải và môi chất.

- **Cách điện, hóa chất mạnh:** chọn PTFE nguyên sinh trắng.
- **Chịu nén lâu:** chọn PTFE pha độn thủy tinh hoặc carbon để giảm chảy nguội.
- **Trượt có mòn:** chọn độn graphite hoặc đồng.
- **Ước giá:** tính khối lượng theo công thức ở bảng tra trước khi đặt.

## Lỗi thường gặp ở cây nhựa teflon và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Cây tiện bị co sau gia công** | Ứng suất dư | Gia công thô, ủ, gia công tinh |
| **Chi tiết tiện xong lệch cỡ sau vài ngày** | PTFE giãn nở nhiệt lớn (13 x 10⁻⁵ 1/K) và chảy nguội dưới tải | Đo ở nhiệt độ phòng, để phôi ổn định trước khi tiện tinh; dùng PTFE độn khi chịu tải |
| **Bề mặt tiện xơ, bavia** | Dao cùn hoặc góc dao nhỏ | Dao sắc, góc trước lớn, tốc độ cắt cao, bước tiến nhỏ |

Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM D3294 (phôi PTFE ép, đùn).

## Câu hỏi thường gặp về cây nhựa teflon

### Cây nhựa teflon có những cỡ nào?

Ø4 đến Ø300 mm: Ø4-Ø9 dài 1.000 hoặc 2.000 mm, Ø10-Ø200 dài 1.000 mm, Ø250-Ø300 đúc theo đơn.

### Cây nhựa teflon Ø50 dài 1 m nặng bao nhiêu?

Tính theo 2,21 g/cm³ là 4,34 kg; hàng thực nhập cân 4,61 kg vì phôi đúc dư đường kính.

### Cây nhựa teflon bán theo cây hay theo kg?

Theo kg, 189.800 - 270.300 đ/kg chưa VAT; kho nhận cắt lẻ theo mét hoặc theo đoạn.

### Cây nhựa teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?

-180 đến +260 °C làm việc liên tục.

### Cây teflon khác ống teflon thế nào?

Cây là thanh đặc Ø4-Ø300 dùng làm phôi tiện, bán theo kg; ống rỗng lòng D2xD4 đến D12xD14 dẫn môi chất, bán theo mét.
