# Bộ chia khí nén thanh nhôm, đế ngang SML 2-9 ổ, đế tròn ren 1/4, 1/2

> Bộ chia khí nén thanh nhôm 2-10 lỗ, đế ngang SML 2-9 ổ, đế tròn 2-3 ngả ren 1/4, 1/2. Chịu 9,9 kgf/cm², có CO CQ, giao toàn quốc.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bo-chia-khi-nen/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Bộ chia khí nén thanh nhôm, đế ngang SML, đế tròn 2-3 ngả; ren 1/4, 1/2, 31 kiểu, báo giá theo mã.

Bộ chia khí nén (còn gọi bộ chia khí, bộ chia hơi) là khối kim loại có một cửa vào ren 1/4 (ren 13) hoặc 1/2 (ren 21) và 2 đến 10 cửa ra, chia một đường hơi cho nhiều điểm dùng. Kho có thanh nhôm nhiều lỗ ren, đế ngang SML 2 đến 9 ổ và đế tròn 2 ngả, 3 ngả.

![Bộ chia khí nén: Bộ chia khí nén khối nhôm hai hàng lỗ ren, ba cổng cấp khí đầu khối](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-chia-khi-nen-bo-chia-khi-nen-khoi-nhom-hai-hang-lo-ren-1024x768.jpg)

Bộ chia khí nén — Bộ chia khí nén khối nhôm hai hàng lỗ ren, ba cổng cấp khí đầu khối.

![Bộ chia khí nén: Khối chia khí bằng đồng vàng có hai cổng ren lớn và lỗ ren nhỏ bên hông](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-chia-khi-nen-khoi-chia-khi-bang-dong-vang-co-hai-cong-1024x768.jpg)

Khối chia khí bằng đồng vàng có hai cổng ren lớn và lỗ ren nhỏ bên hông.

![Bộ chia khí nén: Khối chia khí nén vuông màu xám với cổng ren lớn và các lỗ chia](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-chia-khi-nen-khoi-chia-khi-nen-vuong-mau-xam-voi-cong-1024x768.jpg)

Khối chia khí nén vuông màu xám với cổng ren lớn và các lỗ chia.

![Bộ chia khí nén: Thanh chia khí nén nhôm trắng dài, một hàng lỗ ren ra khí trên mặt](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-chia-khi-nen-thanh-chia-khi-nen-nhom-trang-dai-mot-hang-1024x768.jpg)

Thanh chia khí nén nhôm trắng dài, một hàng lỗ ren ra khí trên mặt.

![Bộ chia khí nén: Thanh chia khí nhôm dài nhiều lỗ ren nhỏ xếp thẳng hàng trên mặt trên](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-chia-khi-nen-thanh-chia-khi-nhom-dai-nhieu-lo-ren-nho-1024x768.jpg)

Thanh chia khí nhôm dài nhiều lỗ ren nhỏ xếp thẳng hàng trên mặt trên.

![Bộ chia khí nén: Cận cảnh mặt khối chia khí nhôm với các lỗ ren chia khí lớn nhỏ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-chia-khi-nen-can-canh-mat-khoi-chia-khi-nhom-voi-cac-lo-1024x768.jpg)

Cận cảnh mặt khối chia khí nhôm với các lỗ ren chia khí lớn nhỏ.

## Bộ chia khí nén là gì, khác chữ T chữ Y ghim ống thế nào

Bộ chia khí nén có hai họ: thanh nhôm khoan lỗ ren, tự lắp đầu nối hoặc van bi vào từng lỗ; và bộ chia ổ khớp nối nhanh, mỗi ổ là đầu cái có van tự đóng nên ổ trống vẫn kín hơi. Chữ T, chữ Y, ngã 4 ghim ống không có van, chỉ chia ống cố định, rút ống phải xả áp; loại này xem ở [đầu nối nhanh khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dau-noi-nhanh-khi-nen/). Mã SML ở kho nghĩa là số ổ: SML-2 đến SML-9.

## Các loại bộ chia khí nén theo kết cấu

- **Thanh nhôm nhiều lỗ ren:** một kênh dẫn chung, ren 1/4 hoặc 1/2, 2 đến 10 lỗ ra một hàng; lỗ chưa dùng vặn nút bịt.
- **Đế ngang SML:** thân dài, 2 đến 9 ổ khớp nối nhanh thẳng hàng, treo tường cho bàn sửa chữa, xưởng gỗ.
- **Đế tròn 2 ngả, 3 ngả:** ren trong 1/4 hoặc ren ngoài 1/2, vặn thẳng vào đầu ra bộ lọc hoặc van khóa.
- **Đế tròn loại tự động:** ổ gài khi ấn đầu đực vào, không phải kéo ống trượt.

## Thông số kỹ thuật bộ chia khí nén

Ổ khớp nối nhanh hàng Hàn Quốc làm việc ở 0 đến 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa), 0 đến 60 °C, đủ cho máy nén xưởng đặt 7 đến 8 bar. Cửa vào phổ biến là ren 1/4.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Cửa vào bộ chia tròn LC2A, LC3A, OLC2A (CDC) | Ren trong côn Rc 1/4 (ren 13) |
| Ren cửa vào thanh nhôm | 1/4 hoặc 1/2 |
| Số cửa ra | 2 đến 10 (thanh nhôm), 2 đến 9 (SML), 2 hoặc 3 (đế tròn) |
| Áp suất làm việc ổ khớp nối nhanh | 0 đến 9,9 kgf/cm² |
| Nhiệt độ làm việc ổ khớp nối nhanh | 0 đến 60 °C |
| Vật liệu ổ chia | Thép, đồng thau, kẽm đúc mạ crôm |
| Lưu chất | Khí nén |
| Van ở mỗi ổ | Van một chiều tự đóng |
| Đầu đực cắm được vào ổ Hi Cupla (Nitto) | Cỡ 10, 17, 20, 30, 40; đuôi PH, PM, PF, PP |
| Lực siết ren 1/4 ổ thân kim loại (Nitto) | Tối đa 14 N·m (thép), 9 N·m (đồng thau) |
| Tiết diện thông khí ổ cỡ 20 (Nitto) | 20 mm² với PH20, 33 mm² với PM20 |
| Quy đổi ren | 1/4 = ren 13; 1/2 = ren 21 |

Thanh nhôm ghim ống Legris 3310 (thân nhôm, gioăng NBR, cửa vào G1/4 đến G1/2, 6 đến 8 cửa ra) chỉ là loại tương tự để tham khảo, không áp số của hãng cho thanh nhôm ren trong kho.

## Bảng tra theo kiểu và cỡ ren

Bảng có 31 dòng, mỗi dòng một kiểu kèm mọi cỡ kho bán, chia theo cột Nhóm: thanh nhôm (ren 1/4, 1/2, 2 đến 10 lỗ ra), đế ngang SML, đế tròn 2 ngả và 3 ngả.

| Kiểu bộ chia | Cỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M) | Nhóm |
| --- | --- | --- |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/2 - 10 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/2 - 2 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/2 - 3 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/2 - 4 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/2 - 5 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/2 - 6 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/2 - 7 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/2 - 8 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/2 - 9 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/4 - 10 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/4 - 2 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/4 - 3 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/4 - 4 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/4 - 5 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/4 - 6 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/4 - 7 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/4 - 8 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Thanh nhôm chia khí nén ren 1/4 - 9 lỗ ra** | Không công bố | Thanh nhôm |
| **Bộ chia khí nén đế ngang có 2 lỗ ra SML** | 2 | Đế ngang |
| **Bộ chia khí nén đế ngang có 3 lỗ ra SML** | 3 | Đế ngang |
| **Bộ chia khí nén đế ngang có 4 lỗ ra SML** | 4 | Đế ngang |
| **Bộ chia khí nén đế ngang có 5 lỗ ra SML** | 5 | Đế ngang |
| **Bộ chia khí nén đế ngang có 6 lỗ ra SML** | 6; 7; 8; 9 | Đế ngang |
| **Bộ chia khí nén đế tròn 2 ngã ren ngoài** | 1/2 | Đế tròn |
| **Bộ chia khí nén đế tròn 2 ngã ren trong** | 1/4 | Đế tròn |
| **Bộ chia khí nén đế tròn 2 ngã tự động ren ngoài** | 1/2 | Đế tròn |
| **Bộ chia khí nén đế tròn 2 ngã tự động ren trong** | 1/4 | Đế tròn |
| **Bộ chia khí nén đế tròn 3 ngã ren ngoài** | 1/2 | Đế tròn |
| **Bộ chia khí nén đế tròn 3 ngã ren trong** | 1/4 | Đế tròn |
| **Bộ chia khí nén đế tròn 3 ngã tự động ren ngoài** | 1/2 | Đế tròn |
| **Bộ chia khí nén đế tròn 3 ngã tự động ren trong** | 1/4 | Đế tròn |

Thanh nhôm đọc theo cỡ ren rồi số lỗ ra; ở đế ngang SML, cột cỡ là số ổ.

## Báo giá bộ chia khí nén

Giá phụ thuộc kiểu, cỡ ren cửa vào, số lỗ ra, loại thường hay tự động và số lượng. Gửi mã hoặc ảnh bộ chia đang dùng qua Zalo để nhận báo giá.

## Đặt bộ chia khí nén theo kiểu, cỡ ren và số lỗ ra

Hàng đặt theo mã và cỡ, không gia công theo bản vẽ. Nêu kiểu, ren cửa vào 1/4 hay 1/2, số lỗ ra, loại thường hay tự động; chụp ren bộ chia cũ gửi qua Zalo. Kho có CO, CQ theo lô, xuất VAT, giao toàn quốc.

## Chọn theo số điểm dùng và cỡ ren cửa vào

- **Số lỗ:** đếm điểm dùng cùng lúc, cộng 1 đến 2 lỗ dự phòng.
- **Cắm rút dụng cụ thường xuyên:** đế ngang hoặc đế tròn, ở đầu ra [bộ lọc khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bo-loc-khi-nen/).
- **Lắp cố định đầu nối, van, đồng hồ:** thanh nhôm, thêm van bi khóa từng nhánh.
- **Cửa vào:** ren 1/4 đủ cho vài dụng cụ nhỏ; nhiều điểm dùng thì ren 1/2 để lưu lượng không bị thắt.
- **Áp và nhiệt:** áp xưởng 7 đến 8 bar nằm trong mức 9,9 kgf/cm²; nhiệt không quá 60 °C với ổ gioăng thường.

## Lỗi thường gặp ở bộ chia khí nén và cách xử lý

Phần lớn lỗi do gioăng ổ mòn, cửa vào nhỏ hoặc siết ren quá tay.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Ổ không cắm vẫn xì | Gioăng van mòn hoặc kẹt bụi | Xả áp, thổi sạch; vẫn xì thì thay ổ hoặc cả bộ |
| Nhiều dụng cụ cùng yếu hơi | Cửa vào 1/4 và ống cấp nhỏ | Tăng cỡ ống cấp, đổi thanh ren 1/2 |
| Rò ở cửa vào hoặc lỗ ren | Thiếu băng tan, siết quá tay làm toét ren nhôm | Quấn băng tan, siết vừa tay; ren toét thì thay thanh |
| Đầu đực cắm không khóa | Đầu đực khác chuẩn ổ | Dùng đầu đực cùng chuẩn, xem [khớp nối nhanh khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-nhanh-khi-nen/) |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của CDC Pneumatics, Nitto Kohki, Legris; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 228-1 (ren G), ISO 7-1 (ren R).

## Câu hỏi thường gặp về bộ chia khí nén

### Bộ chia khí nén cửa vào ren mấy?

Phổ biến là ren trong 1/4 (ren 13), như Rc 1/4 của LC2A, LC3A. Đế tròn ren ngoài thường là 1/2 (ren 21). Thuộc nhóm [đầu nối khí nén](https://congnghieptranquyet.com/khi-nen/dau-noi-khi-nen/).

### Bộ chia khí nén chịu áp bao nhiêu?

Ổ khớp nối nhanh hàng Hàn Quốc ghi 0 đến 9,9 kgf/cm², 0 đến 60 °C. Máy nén xưởng đặt 7 đến 8 bar dùng được.

### Thanh nhôm chia khí và đế ngang SML khác gì?

Thanh nhôm chỉ có 2 đến 10 lỗ ren, phải tự lắp đầu nối và bịt lỗ thừa. SML có sẵn 2 đến 9 ổ van tự đóng, cắm rút dụng cụ ngay.

### Ổ không cắm dụng cụ có bị xì không?

Không, mỗi ổ có van một chiều tự đóng. Ổ trống mà xì là do gioăng van mòn hoặc kẹt bụi.
