# Băng PTFE giãn nở làm kín mặt bích, chịu -240 đến +260 °C

> Băng PTFE giãn nở (ePTFE, băng keo non) dán mặt bích, chịu -240 đến +260 °C, khí 1,6 MPa. Cỡ 10 x 3 đến 30 x 5 mm, có keo 3M mặt sau.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bang-ptfe-gian-no/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫287,000 – ₫398,000 / kg

Băng PTFE giãn nở ePTFE có keo 3M làm kín mặt bích lớn, méo, chịu -240 đến +260 °C, cỡ 10 x 3 đến 30 x 5 mm.

Băng PTFE giãn nở (băng ePTFE, băng keo non làm kín mặt bích) là băng 100% PTFE kéo giãn thành cấu trúc xốp, mềm, dán vào mặt bích bằng lớp keo mặt sau, dùng từ -240 đến +260 °C. Một cuộn thay được gioăng cắt sẵn cho mặt bích lớn hoặc méo.

![Băng PTFE giãn nở: Dải băng PTFE giãn nở trắng cuộn xoắn ốc nền đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-ptfe-gian-no-dai-bang-ptfe-gian-no-trang-cuon-xoan-oc-1024x768.jpg)

Băng PTFE giãn nở — Dải băng PTFE giãn nở trắng cuộn xoắn ốc nền đen.

![Băng PTFE giãn nở: Cuộn băng PTFE giãn nở trắng dày trên lõi nhựa xanh](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-ptfe-gian-no-cuon-bang-ptfe-gian-no-trang-day-tren-loi-1024x768.jpg)

Cuộn băng PTFE giãn nở trắng dày trên lõi nhựa xanh.

![Băng PTFE giãn nở: Nhiều cuộn băng PTFE giãn nở nhiều cỡ và bản rộng khác nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-ptfe-gian-no-nhieu-cuon-bang-ptfe-gian-no-nhieu-co-va-1024x768.jpg)

Nhiều cuộn băng PTFE giãn nở nhiều cỡ và bản rộng khác nhau.

![Băng PTFE giãn nở: Cuộn băng PTFE giãn nở trên lõi tròn kèm đoạn băng thả cong](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-ptfe-gian-no-cuon-bang-ptfe-gian-no-tren-loi-tron-kem-1024x768.jpg)

Cuộn băng PTFE giãn nở trên lõi tròn kèm đoạn băng thả cong.

![Băng PTFE giãn nở: Băng PTFE trắng bản rộng cuộn trên lõi, đầu băng thả xuống mặt bàn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-ptfe-gian-no-bang-ptfe-trang-ban-rong-cuon-tren-loi-1024x768.jpg)

Băng PTFE trắng bản rộng cuộn trên lõi, đầu băng thả xuống mặt bàn.

![Băng PTFE giãn nở: Cuộn băng PTFE mảnh trắng nhìn ngang, lõi xanh hai bên](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-ptfe-gian-no-cuon-bang-ptfe-manh-trang-nhin-ngang-loi-1024x768.jpg)

Cuộn băng PTFE mảnh trắng nhìn ngang, lõi xanh hai bên.

## Băng PTFE giãn nở là gì, khác băng tan quấn ren và gioăng PTFE đặc thế nào

Băng PTFE giãn nở có khối lượng riêng 0,5 đến 0,8 g/cm³, độ cứng 30 đến 70 Shore A nên nén kín được các mặt bích không phẳng. Băng tan PTFE quấn ren (50 x 0,2 mm) là sản phẩm khác. Hàng này cũng không phải [gioăng PTFE nguyên chất](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-ptfe-nguyen-chat-va-pha/) cắt từ tấm đặc, hay [gioăng Gylon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-gylon/) dạng tấm.

## Các loại băng PTFE giãn nở theo cỡ, keo và hãng

- **Băng ePTFE có keo 3M mặt sau:** dạng kho nhập, cỡ 10 x 3 và 20 x 5 mm (cuộn 5 kg), 25 x 5 và 30 x 5 mm (cuộn 10 kg).
- **Băng ePTFE khổ liệt kê rộng x dày:** 52 cỡ từ 1,5 x 3 mm đến 100 x 1 mm, làm kín mặt bích tròn, vuông, hình dạng bất kỳ.
- **Klinger Sealex:** ePTFE 100% có băng dính áp lực, 260 °C, 140 kg/cm², hãng ghi đạt FDA.
- **Garlock Gylon 3535:** băng PTFE nguyên chất có keo, rộng 3,175 đến 25,4 mm, dày 1,5 đến 9,9 mm.
- **Tấm ePTFE:** dạng tấm mềm; Klinger Soft-Chem nén 50 đến 60%.

## Thông số kỹ thuật băng PTFE giãn nở

Băng ePTFE chịu -240 đến +260 °C, khí 1,6 MPa và chất lỏng 6,4 MPa, dùng được ở pH 0 đến 14.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Khối lượng riêng | 0,5 đến 0,8 g/cm³ |
| Độ bền kéo | ≥ 8,0 MPa |
| Độ cứng | 30 đến 70 Shore A |
| Rão (creep relaxation) | ≤ 40% |
| Nhiệt độ | -240 đến +260 °C |
| Áp suất | Khí 1,6 MPa; chất lỏng 6,4 MPa |
| Phạm vi pH | 0 đến 14 |
| Áp suất ép tối thiểu | 8 đến 20 MPa (cho dày 3 đến 25 mm) |
| Độ ẩm | ≤ 0,01% |
| Điểm nóng chảy | 327 °C |
| Độ bay hơi | ≤ 1,0% |
| Đóng cuộn bản 3 mm | 10 x 3 mm: cuộn 5 kg, keo 3M mặt sau |
| Đóng cuộn bản 5 mm | 20 x 5 mm: cuộn 5 kg; 25 x 5 và 30 x 5 mm: cuộn 10 kg; keo 3M mặt sau |
| Klinger Soft-Chem (tấm ePTFE) | Phục hồi 13 đến 17%; 0,9 g/cm³; rò < 0,1 ml/phút (DIN 3535/6); 260 °C |

## Bảng tra cỡ băng PTFE giãn nở rộng x dày

Bảng 18 dòng, chia hai nhóm: 4 cỡ có sẵn keo 3M ở kho và 14 cỡ phổ biến trong danh sách 52 cỡ; cỡ viết rộng x dày, tính bằng mm.

| Cỡ (rộng x dày) | Rộng (mm) | Dày (mm) | Nhóm |
| --- | --- | --- | --- |
| **10 x 3** | 10 | 3 | Có sẵn keo 3M, cuộn 5 kg |
| **20 x 5** | 20 | 5 | Có sẵn keo 3M, cuộn 5 kg |
| **25 x 5** | 25 | 5 | Có sẵn keo 3M, cuộn 10 kg |
| **30 x 5** | 30 | 5 | Có sẵn keo 3M, cuộn 10 kg |
| **3 x 1,5** | 3 | 1,5 | Cỡ phổ biến |
| **5 x 2** | 5 | 2 | Cỡ phổ biến |
| **6 x 3** | 6 | 3 | Cỡ phổ biến |
| **8 x 3** | 8 | 3 | Cỡ phổ biến |
| **10 x 4** | 10 | 4 | Cỡ phổ biến |
| **12 x 5** | 12 | 5 | Cỡ phổ biến |
| **15 x 3** | 15 | 3 | Cỡ phổ biến |
| **16 x 5** | 16 | 5 | Cỡ phổ biến |
| **20 x 3** | 20 | 3 | Cỡ phổ biến |
| **25 x 8** | 25 | 8 | Cỡ phổ biến |
| **30 x 3** | 30 | 3 | Cỡ phổ biến |
| **40 x 5** | 40 | 5 | Cỡ phổ biến |
| **50 x 6** | 50 | 6 | Cỡ phổ biến |
| **100 x 1** | 100 | 1 | Cỡ phổ biến |

Chọn bề rộng bằng một phần ba đến một nửa bề rộng mặt bích làm kín; dày 3 mm cho khe nhỏ, dày 5 mm cho khe lớn hoặc mặt bích méo.

## Bảng giá băng PTFE giãn nở

Giá tham khảo, chưa VAT 8%, tính theo kg cuộn; đơn số lượng lớn có giá tốt hơn.

| Nhóm | Giá thấp nhất đến cao nhất (đ/kg) |
| --- | --- |
| Băng ePTFE có keo 3M | 287.200 đến 397.700 |

## Cắt băng PTFE giãn nở tại chỗ theo chu vi mặt bích

Băng không cần cắt theo bản vẽ: cắt tại chỗ theo chu vi mặt bích, chồng hoặc vát hai đầu ở góc 45° rồi ép chặt. Gửi đường kính trong, đường kính ngoài mặt bích và khe hở qua Zalo để kho chọn bề rộng, độ dày. Hàng cùng nhóm [gioăng PTFE](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-ptfe/) còn có [gioăng teflon bọc](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-teflon-boc/) cho mặt bích tiêu chuẩn.

## Cách chọn băng PTFE giãn nở theo bề rộng, độ dày và áp suất

- Bề rộng bằng một phần ba đến một nửa bề rộng mặt bích; dày 3 mm cho khe nhỏ, 5 mm cho khe lớn hoặc méo.
- Lớp keo 3M mặt sau giúp dán định vị, tiện cho mặt bích lớn.
- Khí vượt 1,6 MPa hoặc chất lỏng vượt 6,4 MPa: chuyển sang gioăng PTFE độn.
- Nhiệt dưới 260 °C; trên mức này vật liệu mềm dần.
- Cấp thực phẩm, dược: yêu cầu giấy chứng nhận theo lô, không tự ghi "đạt FDA". Tham khảo thêm bài [teflon là gì](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/teflon-la-gi/).

## Lỗi thường gặp ở băng PTFE giãn nở và cách xử lý

Ba lỗi dưới đây xuất hiện nhiều nhất khi dán băng lên mặt bích, kèm cách xử lý từng lỗi.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Băng bị ép bẹp, rò sau vài tuần | Ép quá mức hoặc dùng băng quá mỏng so với khe hở | Chọn dày 5 mm cho khe lớn; siết theo áp ép 8 đến 20 MPa |
| Băng không dính, tuột | Mặt bích dính dầu, bẩn | Làm sạch mặt bích; dùng băng có keo 3M |
| Mối nối đầu băng rò | Hai đầu băng không chồng đủ | Chồng hoặc cắt vát hai đầu ở góc 45° và ép chặt |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 3535.

## Câu hỏi thường gặp về băng PTFE giãn nở

### Băng PTFE giãn nở chịu được bao nhiêu độ, bao nhiêu áp?

-240 đến +260 °C; khí 1,6 MPa, chất lỏng 6,4 MPa. Klinger Sealex ghi 260 °C và 140 kg/cm².

### Băng keo non khác băng tan ra sao?

Băng keo non ePTFE dày 3 đến 5 mm làm kín mặt bích, còn băng tan PTFE quấn ren mỏng (50 x 0,2 mm, dài 14 m) là sản phẩm khác.

### Kho có những cỡ băng PTFE giãn nở nào?

Có 4 cỡ: 10 x 3 và 20 x 5 mm (cuộn 5 kg), 25 x 5 và 30 x 5 mm (cuộn 10 kg), mặt sau có keo 3M.

### Băng PTFE giãn nở tính giá theo gì?

Theo kg cuộn, nên báo giá theo cỡ và khối lượng đặt.
