# Băng graphite dán mặt bích rộng 12,7-50mm, chịu 550°C

> Băng graphite dán mặt bích rộng 12,7-50 mm, chịu -240 đến +550°C, áp tối đa 200 bar có cốt. Báo giá theo cỡ, có CO/CQ.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bang-graphite/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Băng graphite cuộn rộng 12,7-50 mm, dày 3,2-6,4 mm, chịu 550°C, 100-200 bar, dán gioăng tại chỗ.

Băng graphite (cuộn than chì dán mặt bích, graphite tape) là cuộn graphite giãn nở rộng 12,7 đến 50 mm, dày 3,2 đến 6,4 mm, dán thành gioăng ngay tại mặt bích khi sửa chữa. Băng chịu từ -240 đến +550°C, hơi nước bão hoà tới 650°C, áp tối đa 100 bar không cốt và 200 bar có cốt.

![Băng graphite: Cuộn băng graphite quấn trên lõi đĩa, mép viền đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-graphite-cuon-bang-graphite-quan-tren-loi-dia-mep-vien-1024x768.jpg)

Băng graphite — Cuộn băng graphite quấn trên lõi đĩa, mép viền đen.

![Băng graphite: Cuộn băng graphite đặt trên mặt bàn, lõi tròn lớn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-graphite-cuon-bang-graphite-dat-tren-mat-ban-loi-tron-1024x768.jpg)

Cuộn băng graphite đặt trên mặt bàn, lõi tròn lớn.

![Băng graphite: Ba cuộn băng graphite xếp cạnh nhau thấy rõ gân sóng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-graphite-ba-cuon-bang-graphite-xep-canh-nhau-thay-ro-1024x768.jpg)

Ba cuộn băng graphite xếp cạnh nhau thấy rõ gân sóng.

![Băng graphite: Nhiều cuộn băng graphite xếp trên bàn thép nhìn từ trên](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-graphite-nhieu-cuon-bang-graphite-xep-tren-ban-thep-1024x768.jpg)

Nhiều cuộn băng graphite xếp trên bàn thép nhìn từ trên.

![Băng graphite: Cuộn băng graphite viền trắng đặt trên tay nâng đỡ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-graphite-cuon-bang-graphite-vien-trang-dat-tren-tay-1024x768.jpg)

Cuộn băng graphite viền trắng đặt trên tay nâng đỡ.

![Băng graphite: Hai cuộn băng graphite xếp chồng, lõi giữa rỗng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-graphite-hai-cuon-bang-graphite-xep-chong-loi-giua-rong-1024x768.jpg)

Hai cuộn băng graphite xếp chồng, lõi giữa rỗng.

## Băng graphite là gì, khác băng PTFE và tấm gioăng chì thế nào

Băng graphite là dạng cuộn của graphite giãn nở, cắt đoạn theo chu vi mặt bích rồi ép bằng lực siết bu lông. Hàng dễ nhầm gồm băng keo non PTFE, dây tết graphite và [tấm gioăng chì](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-gioang-chi-graphite/). Băng PTFE chỉ chịu khoảng 260°C, băng graphite chịu 550°C; tấm graphite khổ 1.000 mm dùng để cắt gioăng chuẩn, còn băng dùng khi không có gioăng cắt sẵn.

## Các loại băng graphite theo kết cấu và độ dày

- **Băng graphite không cốt:** graphite ép liền, mềm, áp tối đa 100 bar, hợp mặt bích tải thấp và thay gioăng khẩn cấp.
- **Băng graphite có cốt thép:** có dây hoặc băng thép gia cố, áp tối đa 200 bar.
- **Băng graphite tự dính:** dày 0,4 đến 1,0 mm, đóng 2 kg mỗi cuộn, có lớp dính để giữ vị trí khi lắp.
- **Cuộn dày 3,2 và 6,4 mm:** ép thành gioăng, cuộn nặng 1, 2, 5 hoặc 10 kg.

## Thông số kỹ thuật băng graphite

Băng graphite có carbon trên 99,0%, làm việc trong dải pH 0 đến 14 và từ -240 đến +550°C.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Chiều rộng cuộn | 12,7 / 25,4 / 31,8 / 38,1 / 50 mm |
| Độ dày cuộn | 3,2 mm và 6,4 mm (cuộn dày); 0,4 đến 1,0 mm (loại tự dính) |
| Trọng lượng mỗi cuộn | 1 / 2 / 5 / 10 kg; loại tự dính 2 kg mỗi cuộn, kích thước khác theo yêu cầu |
| Nhiệt độ tổng quát | -240 đến +550°C |
| Nhiệt độ trong không khí (loại tự dính) | -200 đến +550°C |
| Nhiệt độ trong hơi nước bão hoà | -200 đến +650°C |
| Áp suất tối đa không cốt | 100 bar |
| Áp suất tối đa có cốt thép hoặc dây gia cố | 200 bar |
| Dải pH | 0 đến 14 |
| Hàm lượng carbon | trên 99,0%; lưu huỳnh dưới 1.200 ppm |
| Tham chiếu tấm graphite cùng họ | 450°C trong không khí và 650°C hơi nước |
| Lớp tự dính | có sẵn ở loại dày 0,4 đến 1,0 mm |

## Bảng tra cỡ băng graphite

Bảng có 12 dòng chia hai nhóm: 10 cỡ cuộn dày rộng 12,7 đến 50 mm và 2 dòng tự dính. Mức áp ghi chung 100 và 200 bar, tùy lô và loại cốt.

| Rộng (mm) | Dày (mm) | Kiểu | Nặng/cuộn (kg) | Áp tối đa (bar) | Nhiệt độ (°C) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **12,7** | 3,2 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 (không cốt) / 200 (có cốt) | -240 đến +550 |
| **12,7** | 6,4 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 / 200 | -240 đến +550 |
| **25,4** | 3,2 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 / 200 | -240 đến +550 |
| **25,4** | 6,4 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 / 200 | -240 đến +550 |
| **31,8** | 3,2 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 / 200 | -240 đến +550 |
| **31,8** | 6,4 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 / 200 | -240 đến +550 |
| **38,1** | 3,2 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 / 200 | -240 đến +550 |
| **38,1** | 6,4 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 / 200 | -240 đến +550 |
| **50** | 3,2 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 / 200 | -240 đến +550 |
| **50** | 6,4 | Cuộn dày | 1 - 10 | 100 / 200 | -240 đến +550 |
| **theo yêu cầu** | 0,4 - 1,0 | Tự dính | 2 | 100 | -200 đến +550 (không khí); 650 (hơi bão hoà) |
| **theo yêu cầu** | 0,4 - 1,0 | Tự dính, có dây gia cố | 2 | 200 | -200 đến +550 |

Đọc cỡ theo hai số đầu: rộng rồi dày, ví dụ 25,4 x 3,2 là cuộn rộng 25,4 mm dày 3,2 mm.

## Báo giá băng graphite

Giá băng graphite phụ thuộc kiểu (cuộn dày hay tự dính), có cốt thép hay không, cỡ rộng và dày, khối lượng đặt. Kho báo giá theo từng cỡ, kèm CO/CQ khi cần. Gửi cỡ băng, nhiệt độ và áp suất làm việc qua Zalo để nhận báo giá.

## Cắt cuộn theo chu vi mặt bích

Băng graphite bán dạng cuộn, không cắt theo bản vẽ bằng máy CNC. Người dùng cắt đoạn tại chỗ theo chu vi mặt bích. Với gioăng cắt sẵn theo bản vẽ, kho nhận cắt từ tấm trong nhóm [gioăng chì graphite](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-chi/); gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu qua Zalo.

## Chọn cỡ rộng và độ dày theo áp suất, bề mặt mặt bích

- Mặt bích tiêu chuẩn, tải bu lông vừa: băng 3,2 mm rộng 25 đến 38 mm.
- Áp trên 100 bar: chọn loại có cốt thép, chịu 200 bar.
- Cần giữ vị trí khi lắp: chọn loại tự dính 0,4 đến 1,0 mm.
- Mặt bích nhám hoặc không đều: băng dày 6,4 mm bù khe tốt hơn.

Ứng dụng điển hình gồm thay gioăng khẩn cấp ở van, bơm, mặt bích lò hơi hơi nước 650°C và bịt khe nắp thiết bị như hố người chui. Trục van, bơm cần chèn riêng thì dùng [dây tết chèn graphite](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-tet-chen-graphite/); vật liệu được giải thích ở bài [graphite là gì](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/graphite-la-gi/).

## Lỗi thường gặp ở băng graphite và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Mối nối băng hở ở chỗ giáp đầu | Hai đầu băng chỉ chạm nhau, không chồng | Cắt vát hai đầu chồng lên nhau đủ dài, siết đều bu lông |
| Băng bị đùn vào trong ống | Áp quá 100 bar với băng không cốt | Dùng loại có cốt 200 bar hoặc đổi sang Kammprofile |
| Băng mủn sau vài tháng ở mặt bích nóng | Nhiệt trên 550°C trong không khí | Giảm nhiệt hoặc dùng loại ức chế oxy hoá |

Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập.

## Câu hỏi thường gặp về băng graphite

### Băng graphite rộng bao nhiêu?

Có 5 cỡ rộng: 12,7 / 25,4 / 31,8 / 38,1 / 50 mm, dày 3,2 hoặc 6,4 mm; loại tự dính dày 0,4 đến 1,0 mm.

### Băng graphite chịu bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?

Chịu -240 đến +550°C, tới 650°C trong hơi nước bão hoà; 100 bar nếu không cốt, 200 bar nếu có cốt.

### Một cuộn băng graphite nặng bao nhiêu kg?

Cuộn dày nặng 1, 2, 5 hoặc 10 kg; loại tự dính đóng 2 kg mỗi cuộn.

### Băng graphite khác tấm graphite thế nào?

Băng là cuộn rộng 12,7 đến 50 mm để dán tại chỗ; tấm graphite khổ 1.000 mm để cắt gioăng chuẩn, còn phần chèn dùng [vòng chì nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/vong-chi-graphite-nen/).
