# Bạc lót SF-1 (bạc composite) lưng thép, chịu -195 đến +280 °C

> Bạc lót SF-1 lưng thép, đồng thiêu kết, phủ PTFE, chạy khô từ -195 đến +280 °C, tải tĩnh 250 N/mm². Bảng cỡ CNP-10, SF-2Y, báo giá theo mã.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bac-lot-sf-1/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Bạc lót SF-1 tự bôi trơn lưng thép, phủ PTFE, chạy khô -195 đến +280 °C, tải tĩnh 250 N/mm².

Bạc lót SF-1 (người mua còn gõ bạc SF-1, bạc PTFE thép, bạc lót kiểu DU) gồm lưng thép, lớp đồng thiêu kết xốp dày 0,2 đến 0,3 mm và lớp phủ PTFE dày 0,01 đến 0,03 mm. Bạc chạy khô từ -195 đến +280 °C, chịu tải tĩnh đến 250 N/mm², tốc độ khô 2 đến 2,5 m/s.

![Bạc lót composite lưng thép: Sáu bạc SF-1 lưng thép tráng đồng xếp chụm, lòng đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bac-lot-composite-lung-thep-sau-bac-sf-1-lung-thep-trang-1024x768.jpg)

Bạc lót composite lưng thép — Sáu bạc SF-1 lưng thép tráng đồng xếp chụm, lòng đen.

![Bạc lót composite lưng thép: Bảy bạc SF-1 lưng thép mạ trắng, lòng đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bac-lot-composite-lung-thep-bay-bac-sf-1-lung-thep-ma-trang-1024x768.jpg)

Bảy bạc SF-1 lưng thép mạ trắng, lòng đen.

![Bạc lót composite lưng thép: Hai bạc SF-1 lưng thép trắng nằm cạnh nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bac-lot-composite-lung-thep-hai-bac-sf-1-lung-thep-trang-1024x768.jpg)

Hai bạc SF-1 lưng thép trắng nằm cạnh nhau.

![Bạc lót composite lưng thép: Bạc lót có vai mặt bích bằng thép bóng, lòng bạc đen nhìn từ trên](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bac-lot-composite-lung-thep-bac-lot-co-vai-mat-bich-bang-1024x768.jpg)

Bạc lót có vai mặt bích bằng thép bóng, lòng bạc đen nhìn từ trên.

![Bạc lót composite lưng thép: Ba chiếc bạc lót lưng đồng khác cỡ, có chiếc có vai bích nhỏ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bac-lot-composite-lung-thep-ba-chiec-bac-lot-lung-dong-khac.jpg)

Ba chiếc bạc lót lưng đồng khác cỡ, có chiếc có vai bích nhỏ.

![Bạc lót composite lưng thép: Hai chiếc bạc lót thép bạc bóng nằm ngang, lòng bạc phủ lớp đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bac-lot-composite-lung-thep-hai-chiec-bac-lot-thep-bac-bong-1024x768.jpg)

Hai chiếc bạc lót thép bạc bóng nằm ngang, lòng bạc phủ lớp đen.

## Bạc lót SF-1 là gì, khác bạc đồng graphite thế nào

Bạc lót SF-1 là bạc composite ba lớp: thép đỡ lực, đồng xốp giữ PTFE, lớp PTFE tạo ma sát thấp không cần dầu. Thành bạc mỏng, nhẹ, chạy nhanh hơn [bạc đồng graphite](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bac-dong-graphite/) nhưng PV khô liên tục chỉ 1,8 N/mm²·m/s.

Bạc đồng cuốn cần bôi mỡ định kỳ, SF-1 chạy khô ngay từ khi lắp. Cùng nhóm trong danh mục [bạc đồng tự bôi trơn](https://congnghieptranquyet.com/bac-tu-boi-tron/), gồm [bạc đồng cuộn](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bac-dong-cuon-fb090/) FB090 và [bạc lưỡng kim](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bac-luong-kim-jf800/) JF800.

## Các loại bạc lót SF-1 theo lớp phủ và công dụng

Sáu nhóm phân theo lớp phủ và vị trí lắp.

- **SF-1 / CNP-10, PTFE chạy khô:** trục dao động, tải nặng, tốc độ thấp.
- **SF-1D, cho bơm thủy lực:** PV khô 1,8 liên tục, có dầu 30.
- **SF-1P, cho giảm chấn:** ống giảm chấn, đến +270 °C.
- **SF-2 / SF-2Y, lớp POM bôi mỡ biên:** có mỡ nhưng thiếu dầu; SF-2Y không chì.
- **Vòng đệm chặn WC / 2WC:** đệm chặn dọc trục, trục 8 đến 60 mm.
- **Dải tấm SP / 2SP:** 500x150 mm, dày 1,0 / 1,5 / 2,5 mm để tự cuốn bạc.

## Thông số kỹ thuật bạc lót SF-1

Bạc lót SF-1D chịu tải tĩnh 250 N/mm², chạy khô đến 2,5 m/s và làm việc từ -195 đến +280 °C.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Cấu tạo SF-1 | lưng thép carbon thấp + lớp đồng thiêu kết xốp + lớp PTFE trộn chì |
| Lớp đồng thiêu kết | 0,2 đến 0,3 mm |
| Lớp phủ PTFE | 0,01 đến 0,03 mm |
| Tải tĩnh tối đa (SF-1D) | 250 N/mm² |
| Tải ở tốc độ rất chậm | 140 N/mm² |
| Tải quay / dao động | 60 N/mm² |
| Tốc độ tối đa | 2,5 m/s khô; 5 m/s có dầu (SF-1D); trang SF-1 chung ghi 2 m/s khô |
| PV tối đa khô | 3,6 N/mm²·m/s ngắn hạn; 1,8 N/mm²·m/s liên tục |
| PV tối đa có dầu | 30 N/mm²·m/s (SF-1D) |
| Nhiệt độ làm việc | -195 đến +280 °C (SF-1D); +270 °C (SF-1P) |
| Hệ số ma sát | khô 0,08 đến 0,20 (SF-1D); trang chung ghi 0,03 đến 0,20 (khô) và 0,03 đến 0,08 (có dầu) |
| Dẫn nhiệt / giãn nở | 42 W/(m·K); 11x10⁻⁶ K⁻¹ |
| SF-2 tham chiếu theo GGB DX (POM) | tĩnh 140 MPa; động 70 MPa; 2,5 m/s bôi mỡ; PV 2,8 MPa·m/s; ma sát 0,06 đến 0,12; -40 đến +130 °C |

SF-1 và SF-1D chênh nhẹ ở nhiệt độ (+270 và +280 °C), tốc độ (2 và 4,5 m/s) và ma sát tùy lô; bảng ghi số của SF-1D. Dòng SF-2 tham chiếu theo GGB DX chỉ để so sánh.

## Bảng tra cỡ bạc lót SF-1 dòng CNP-10 và SF-2Y

Bảng có 13 dòng, chia theo hai dòng bạc CNP-10 và SF-2Y, bán theo trục d, lỗ ổ D và chiều dài L, d từ 6 đến 300 mm.

| Dòng | Dạng | d (trục) mm | D (lỗ ổ) mm | L (dài) mm | Mã ví dụ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **CNP-10** | Bạc trụ | 6 | 8 | 6-10 | 0606, 0608, 0610 |
| **CNP-10** | Bạc trụ | 8 | 10 | 6-15 | 0806 ... 0815 |
| **CNP-10** | Bạc trụ | 40 | 44 | 12-50 | 4012 ... 4050 |
| **CNP-10** | Bạc trụ | 45 | 50 | 20-50 | 4520 ... 4550 |
| **CNP-10** | Bạc trụ | 50 | 55 | 20-60 | 5020 ... 5060 |
| **CNP-10** | Bạc trụ | 300 | 305 | 80-100 | 30080, 300100 |
| **CNP-10** (tổng) | Bạc trụ | 6-300 | 8-305 | 6-115 | 237 mã |
| **SF-2Y** | Bạc trụ không chì | 10 | 12 | 10-20 (lỗ dầu 4) | 1010, 1015, 1020 |
| **SF-2Y** | Bạc trụ không chì | 12 | 14 | 10-20 | 1210, 1215, 1220 |
| **SF-2Y** | Bạc trụ không chì | 60 | 65 | 30-60 | 6030 ... 6060 |
| **SF-2Y** | Bạc trụ không chì | 65 | 70 | 40-60 (lỗ dầu 8) | 6540, 6550, 6560 |
| **SF-2Y** | Bạc trụ không chì | 300 | 305 | 50-120 | 30050 ... 300120 |
| **SF-2Y** (tổng) | Bạc trụ không chì | 10-300 | 12-305 | 10-120 | 201 mã; trục h8, lỗ H7 |

Mã bốn số trở lên ghép d và L, ví dụ 3035 là trục 30, dài 35 mm. Dải SP / 2SP dày 1,0 / 1,5 / 2,5 mm dành cho bạc cuốn tự gia công.

## Báo giá bạc lót SF-1

Giá bạc lót SF-1 phụ thuộc mác, cỡ d x D x L, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Kho báo giá theo mã khi nhận cỡ và số lượng qua Zalo.

## Đặt bạc lót SF-1 theo mã hoặc cỡ trục

Đặt bạc lót SF-1 bằng mã in trên bạc cũ hoặc bằng ba số đo: đường kính trục d, đường kính lỗ ổ D và chiều dài L. Gửi ảnh bạc cũ qua Zalo để đối chiếu mã. Hàng có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn bạc lót SF-1 theo tải, tốc độ và nhiệt độ

Chọn bạc lót SF-1 khi tải tĩnh không quá 250 N/mm², tải quay hoặc dao động không quá 60 N/mm² và PV khô liên tục không quá 1,8 N/mm²·m/s (có dầu không quá 30). Nhiệt trên +280 °C thì dùng bạc đồng graphite. Có mỡ nhưng thiếu dầu, không dùng chì thì chọn SF-2Y.

Trục cần cứng và mài, lỗ ổ H7, trục h8. Ứng dụng: ổ chốt xi lanh thủy lực, trục máy dệt máy in chạy khô, thiết bị đông lạnh đến -195 °C. Cần tấm phẳng thay cho bạc thì xem [tấm trượt tự bôi trơn](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-truot-tu-boi-tron/).

## Lỗi thường gặp ở bạc lót SF-1 và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Lớp PTFE bong, lộ đồng | Quá PV hoặc trục nhám | Giảm tốc hoặc tải; mài lại trục |
| Bạc xoay trong ổ | Lỗ ổ lớn hơn dung sai H7 | Gia công lại lỗ, ép chặt |
| Mòn nhanh khi có bụi | Hạt cứng bám vào lớp PTFE | Thêm phớt chắn bụi hoặc đổi sang bạc đồng graphite |

Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt bạc có mặt bích CNP-10F, bạc SF-2S và SF-1B (đồng không chì) theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của GGB; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 3547 (bạc cuộn).

## Câu hỏi thường gặp về bạc lót SF-1

### Bạc lót SF-1 chịu được bao nhiêu tải?

Tải tĩnh 250 N/mm², tốc độ rất chậm 140 N/mm², quay hoặc dao động 60 N/mm² (số của SF-1D).

### Bạc lót SF-1 có cần bôi trơn không?

Không bắt buộc. Bạc chạy khô được với PV liên tục 1,8 N/mm²·m/s; có dầu thì đến 30 N/mm²·m/s.

### Bạc lót SF-1 chịu nhiệt độ bao nhiêu?

Từ -195 đến +280 °C với SF-1D; SF-1P chịu đến +270 °C.

### SF-2Y khác bạc lót SF-1 thế nào?

SF-2Y có lớp POM, hợp bôi mỡ biên, không chì. Số tham chiếu GGB DX: -40 đến +130 °C, PV 2,8 MPa·m/s.
