# Gioăng làm kín

> Gioăng làm kín là vòng đệm đặt giữa hai mặt bích để chặn rò rỉ. Kho chia 7 danh mục theo vật liệu, từ gioăng không amiang đến gioăng kim loại, gồm 26 dòng hàng, mỗi dòng cắt hoặc tiện…

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

Gioăng làm kín là vòng đệm đặt giữa hai mặt bích để chặn rò rỉ. Kho chia 7 danh mục theo vật liệu, từ gioăng không amiang đến gioăng kim loại, gồm 26 dòng hàng, mỗi dòng cắt hoặc tiện theo bản vẽ.

## Các loại gioăng làm kín tại kho

- **[Gioăng không amiang](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-khong-amiang/):** 4 dòng hàng gồm gioăng không amiang Klingersil, gioăng không amiang Garlock Blue-Gard, gioăng không amiang Nhật, Hàn cùng các dòng khác.
- **[Gioăng amiang](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-amiang/):** 2 dòng hàng: bìa amiang Klingerit và bìa amiang Charminar CJ.
- **[Gioăng PTFE (teflon)](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-ptfe/):** 5 dòng hàng, từ gioăng teflon Gylon đến băng PTFE giãn nở làm kín mặt bích.
- **[Gioăng chì graphite](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-chi/):** 3 dòng hàng gồm tấm gioăng chì graphite, vòng chì graphite nén và băng graphite dán mặt bích.
- **[Gioăng kim loại](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-kim-loai/):** 5 dòng hàng: gioăng xoắn kim loại, gioăng kammprofile, gioăng ring joint RTJ cùng các dòng khác.
- **[Gioăng cao su](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/gioang-cao-su/):** 5 dòng hàng, từ gioăng cao su mặt bích đến ron cao su định hình.
- **[Phụ kiện mặt bích](https://congnghieptranquyet.com/gioang-lam-kin/phu-kien-mat-bich/):** 2 dòng hàng gồm bộ gioăng cách điện mặt bích và tấm chắn phun bảo vệ mặt bích.

## Báo giá gioăng làm kín

Giá gioăng làm kín phụ thuộc mã, vật liệu và số lượng nên kho báo giá riêng cho từng đơn. Gửi mã hoặc bản vẽ qua trang liên hệ để nhận báo giá.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng làm kín

### Gioăng làm kín chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Tùy vật liệu: gioăng cao su EPDM, NBR, FKM, silicone chịu 70-205°C, bìa amiang Charminar chịu 210 đến 550 °C, gioăng chì graphite chịu 450°C, gioăng ring joint RTJ chịu -250 đến 1000°C.

### Gioăng làm kín có CO, CQ không?

Có. Tấm gioăng chì graphite hãng Klinger, Garlock bán kèm CO, CQ, các dòng tấm Klingersil và Ferolite cắt CNC theo bản vẽ.

### Gioăng làm kín cắt theo bản vẽ được không?

Có. Gioăng cao su mặt bích cắt CNC theo bản vẽ DIN, JIS, ASME từ tấm dày 1-10mm, còn gioăng bọc kim loại làm theo bản vẽ kích thước tới Ø 4.000 mm.

Phân biệt gioăng, ron và phớt xem ở bài [seal là gì](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/seal-la-gi/).

## Sản phẩm trong danh mục Gioăng làm kín

- [Băng graphite dán mặt bích rộng 12,7-50mm, chịu 550°C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bang-graphite.md)
- [Băng PTFE giãn nở làm kín mặt bích, chịu -240 đến +260 °C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bang-ptfe-gian-no.md)
- [Bìa amiang Charminar CJ-9, CJ-23, CJ-27, CJ-29 chịu 210 đến 550 °C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bia-amiang-charminar.md)
- [Bìa amiang Klingerit 3xA, Universal, 1000, Oilit, Acidit Plus của Klinger](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bia-amiang-klingerit.md)
- [Bọc bảo vệ mặt bích (tấm chắn phun): PTFE 235 °C, inox 316 500 °C, cỡ 1/2" đến 24"](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-chan-phun-mat-bich.md)
- [Gioăng bọc kim loại và gioăng sóng CMG, vỏ inox, đồng, tới Ø 4.000 mm](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-boc-kim-loai.md)
- [Gioăng cách điện mặt bích Isomax HPS, LPS G-10, G-11 đến 200 °C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bo-gioang-cach-dien-mat-bich.md)
- [Gioăng cao su mặt bích EPDM, NBR, Viton, silicone dày 1-10mm](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-cao-su-mat-bich.md)
- [Gioăng đồng, gioăng kim loại đặc: nhôm, đồng, thép, inox, Inconel](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-dong.md)
- [Gioăng Garlock Blue-Gard 3000-3700, 9850 chịu 205-343 °C, 70-138 bar](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-garlock-blue-gard.md)
- [Gioăng Gylon Garlock 3500, 3504, 3510, 3545 và HP-3561, −268 đến 260°C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-gylon.md)
- [Gioăng kammprofile SS316L 3-5 mm, Klinger Maxiprofile, Garlock 642](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-kammprofile.md)
- [Gioăng không amiang Ferolite NAM 30, 32, 42GF, 45CF chịu 180 đến 350 °C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-khong-amiang-an-do.md)
- [Gioăng không amiang Valqua, Tombo, JEIL, Teadit: 19 mác, 100 đến 430 °C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-khong-amiang-nhat-han.md)
- [Gioăng Klingersil không amiang Klinger C-4400, C-4500, C-8200](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-klingersil.md)
- [Gioăng PTFE nguyên chất và PTFE pha độn, chịu -180 đến +260 °C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-ptfe-nguyen-chat-va-pha.md)
- [Gioăng ring joint RTJ R, RX, BX: inox, sắt mềm, hợp kim tới 1000°C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-ring-joint-rtj.md)
- [Gioăng teflon bọc (envelope) kiểu V, U, L, chịu -195 đến +250 °C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-teflon-boc.md)
- [Gioăng Top-Chem Klinger 2000, 2003, 2005, 2006 và Soft-Chem, đến 260°C, 150 bar](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-teflon-top-chem.md)
- [Gioăng tri clamp thực phẩm, y tế Tuf-Flex, Tuf-Steel cỡ 1/2 đến 12 inch](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-tri-clamp.md)
- [Gioăng trương nở Multi-Swell 3760 và 3760-U, chịu −73 đến 205°C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-truong-no-multi-swell.md)
- [Gioăng xoắn kim loại spiral wound DN15-DN2000, Klinger Maxiflex, Garlock Flexseal](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/gioang-xoan-kim-loai.md)
- [Ron cao su định hình: ron kính, cửa xe, thùng xe, 30-90 Shore A](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/ron-cao-su-dinh-hinh.md)
- [Tấm cao su làm gioăng EPDM, NBR, Neoprene, SBR, FKM dày 0,5 đến 20 mm](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-cao-su-lam-gioang.md)
- [Tấm gioăng chì graphite dày 0,5-3 mm, chịu 450°C, 14 mác Klinger Garlock](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-gioang-chi-graphite.md)
- [Vòng chì nén graphite ép khuôn, 450 bar, -200 đến 650°C](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/vong-chi-graphite-nen.md)
